Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm Ninh Bình
QR

Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 146. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm – Ninh Bình : + Một cửa hàng có kế hoạch nhập về hai loại máy tính A và B, giá mỗi loại lần lượt là 5 triệu đồng/1 chiếc và 10 triệu đồng/1 chiếc, với số vốn ban đầu không vượt quá 1 tỉ đồng. Máy A mang lại lợi nhuận 1,5 triệu đồng trên mỗi máy bán được, máy B mang lại lợi nhuận 2 triệu đồng trên mỗi máy bán được. Cửa hàng đó ước tính hàng tháng bán được nhiều nhất là 120 cái. Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà cửa hàng thu về trong một tháng là bao nhiêu. + Một khách sạn ở thành phố Ninh Bình bị nước lụt tràn vào, cần di chuyển cùng một lúc 80 hành khách và 60 vali hành lý. Lúc này chỉ huy động được 10 chiếc thuyền lớn và 12 chiếc thuyền nhỏ. Một chiếc thuyền lớn chỉ có thể chở 10 hành khách và 9 vali hành lý. Một chiếc thuyền nhỏ chỉ có thể chở 8 hành khách và 6 vali hành lý. Giá một chuyến thuyền lớn là 300 (ngàn đồng) và giá một chuyến thuyền nhỏ là 250 (ngàn đồng). Hỏi chủ khách sạn cần thuê bao nhiêu chiếc thuyền mỗi loại để chi phí thấp nhất? + Một nhóm có 25 học sinh chuẩn bị cho hội thi thể thao. Trong danh sách đăng ký tham gia thi cầu lông và bóng bàn của nhóm đó, có 12 học sinh tham gia thi cầu lông, có 5 học sinh tham gia cả hai môn cầu lông và bóng bàn. Có 4 học sinh của nhóm không tham gia bất kỳ môn thể thao nào. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong nhóm tham gia thi bóng bàn? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM

TỔ TOÁN - HÓA- TIN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1 :

Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

3 2

3

x y

x y

x y

− <  + >  − < 

chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 1; 1 − B. ( ) 2;6 C. ( ) 2; 10 − − D. ( ) 0; 4 −

Câu 2 : Trong các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề?

A. 3 2 5 − > . B. 3 2 4 − = x y . C. Nước Việt Nam hiện nay có 25 dân tộc. D. π là số vô tỉ. Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC ∆ biết ( ) ( ) ( ) 2;3 , 5;2 , 1;0 − − A B C . Khi đó ABC ∆ là

A. Tam giác đều. B. Tam giác cân tại B . C. Tam giác vuông tại C . D. Tam giác vuông tại A . Câu 4 : Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. MB MC CB + =   

. B. MB AM BA + =   

. C. MB MC BC + =   

. D. MB AM AB + =   

. Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ a 

và b 

được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng đối nhau. B. Hai vectơ a 

và b 

được gọi là bằng nhau, kí hiệu a b =  

, nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. C. Hai vectơ a 

và b 

được gọi là bằng nhau, kí hiệu a b    , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. D. Hai vectơ a 

và b 

được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài. Câu 6 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. : 2 n n n ∃∈ ≤  . B. Mọi số nguyên tố đều không chia hết cho 2 . C. 3 : n n n ∃∈ =  . D. 2 : x x x ∃∈ >  . Câu 7 : Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi H là chân đường cao hạ từ A sao cho 1 3 BH HC =  

. Điểm

M di động trên BC sao cho . BM x BC =  

. Tìm x sao cho độ dài vectơ MA GC +  

đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 4 5 x = B. 5 4 x = C. 5 6 x = D. 6 5 x =

Câu 8 : Cho tam giác ABC có cạnh = AB a ; 3 = AC a ; 7 = BC a . Tính góc  BAC A. o 60 . B. o 120 . C. o 150 . D. o 30 . Câu 9 : Cho ( ) 0 0 90 ;180 α ∈ . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. cos 0. α > B. tan 0. α > C. cot 0. α > D. sin 0. α > Câu 10 : Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y + > là phần mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ nào sau đây?

Mã đề 146

2

A. B. C. D.

Câu 11 : Cho tam giác ABC ABC có M là trung điểm của BC . Biết 3, 8 AB BC = = ,  5 13 cos 26 AMB = và trung tuyến AM có độ dài lớn hơn 3. Tính diện tích của tam giác ABC .

A. 21 . B. 6 . C. 13 . D. 6 3 . Câu 12 : Cho tam giác ABC có 9, 12 = = AB AC và  60 = ° A . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 36 3 ABC S∆ = (đvdt). B. 27 3 ∆ = ABC S (đvdt).

C. 36 ABC S∆ = (đvdt). D. 27 ∆ = ABC S (đvdt). Câu 13 : Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 = ∈ − + =  X x x x .

A. 1 1; 2   =     X . B. { } 0 X = . C. { } 1 X = . D. 1 2  =   X .

Câu 14 : Cho tam giác ABC có 3, 5, 4 = = = AB BC AC . Tính độ dài đường trung tuyến BM .

A. 4 . B. 13 . C. 5 2 . D. 13.

Câu 15 : Cho hình vuông ABCD,có cạnh bằng 2. Tính độ dài của véctơ

 AC .

A. 4 =  AC . B. 2 2 =  AC . C. 2 =  AC . D. 8 =  AC .

Câu 16 : Từ vị trí B người ta quan sát một cây (hình vẽ). Biết  0 5 , 22 , 42 AB m AD m DBC    . Tính chiều cao của cây.

A. 17,29m . B. 17,2m . C. 18m . D. 18,29m. Câu 17 : Cho hai tập hợp { } 0;2 A = và { } 0;1;2;3;4 B = . Số tập hợp X thỏa mãn A X B ∪ = là:

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 18 : Cho tam giác ABC đều cạnh 2a . Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho 2 3 MA MB MC + +   

đạt

giá trị nhỏ nhất. Độ dài BM bằng:

A. 7 6 a . B. 11 2 a . C. 7 6 a . D. 11 2 a .

Câu 19 : Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho 1 3 AM AB = . Khẳng định

nào sau đây đúng?

O

2

3

y

O x

y

2 −

3

O x 2 −

3

y

O x

y

2 −

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo