
Trang 1/5 - Mã đề thi 111
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI TN THPT
LẦN 1, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút. (Đề có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.................................................... SBD: ........................... Mã đề thi 111
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD có 2 5, 5 AB AD = = . Tính AB AD −
.
A. 25 AB AD − =
. B. 5 AB AD − =
.
C. 3 5 AB AD − =
. D. 5 AB AD − =
.
Câu 2: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Bạn học bài chưa? B. 3 1. < C. 5 3 2. − = D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 3: Cho 0 0 12 sin , 90 180 13 α α = < < . Tính cosα .
A. 25 cos 169 α = − . B. 25 cos 169 α = . C. 5 cos 13 α = . D. 5 cos 13 α = − .
Câu 4: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian(giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Số học sinh 2 3 9 5 1 Mốt của bảng số liệu trên là: A. 8,8 . B. 8,7. C. 8,4. D. 8,5 .
Câu 5: Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. sin 0. α > B. tan 0. α > C. cos 0. α > D. cot 0. α >
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4 , 1;1 A B . Biết ( ) ( ) ; 0 M a b a < là điểm nằm
trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B . Tính giá trị 3 4 T a b = + .
A. 12 T = − . B. 2 T = −. C. 12 T = . D. 2 T = . Câu 7: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 2 1
1
x y
x y
+ < + < −
. B. 2 1 1 x y x y + ≥ + < −
. C.
2 2 1 1 x y x y
+ ≥ + < −
. D.
2 0 1 x y x y
+ > + < −
.
Câu 8: Cho hai tập hợp ( ] ( ] 1;5 ; 2;7 A B = = . Tập hợp \ A B là:
A. ( ) 1;2 − B. ( ] 1;7 C. ( ) 2;5 D. ( ] 1;2
Câu 9: Cho tam giác ABC và điểm G thỏa mãn: 0 GA GB GC + + =
. Điểm G nằm ở vị trí nào?
A. G ở vị trí sao cho: 2 GB GC =
. B. G là trung điểm của AB. C. G ở vị trí bất kỳ. D. G là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1 , 3;2 , 6;5 A B C . Tìm tọa độ điểm D để tứ
giác ABCD là hình bình hành.
Trang 2/5 - Mã đề thi 111
A. ( ) 3;4 . B. ( ) 4;4 . C. ( ) 8;6 . D. ( ) 4;3 .
Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 . 2 a AB BC =
. B.
2 . 2 a AB BC − =
.
C.
2 3 . 2 a AB BC =
. D.
2 3 . 2 a AB BC − =
.
Câu 12: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
A I B
A. 1 3 AI AB =
. B. 3 AB AI = −
. C. 3 AB AI =
. D. 3 AB IA = −
.
Câu 13: Cho tập hợp { } ; ;c A a b = . Số tập con của tập hợp A là
A. 6. B. 3. C. 8. D. 7. Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho các điểm (4;1), (0;2), (3;5). A B C M là một điểm trên trục Ox .
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 P MA MB MC = − −
là:
A. 3. B. 9. C. 8. D. 4 . Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y − ≤ ?
A. ( ) 4;1 . B. ( ) 0; 2 . − C. ( ) 3;0 . D. ( ) 4; 1 . −
Câu 16: Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + + = . B.
2 2 2 cos b c a A bc + − = .
C.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = . D.
2 2 2 cos b c a A bc + + = .
Câu 17: Cho ba điểm bất kì , , A B C . Khi đó AB BC +
bằng
A. . AC
B. . CB
C. . CA
D. . BA
Câu 18: Cho tam giác ABC có , , = = = BC a AC b AB c. Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )( )( ). S p p a p b p c = − − − B. . S pr =
C. 1 sin . 2 S ab C = D. . 2R abc S =
Câu 19: Cho hai tập hợp ( ) [ ] 2;1 , 3;5 A B = − = − . Khi đó A B ∩ là tập hợp nào sau đây?
A. [ ] 2;1 − . B. ( ] 2;5 − C. [ ] 2;5 − D. ( ) 2;1 − .
Câu 20: Tìm giá trị của m sao cho a mb =
, biết rằng ,a b
ngược hướng và 5, 15 a b = =
A. 3 m = −. B. 1 3 m = . C. 1 3 m = − . D. 3 m = .
Câu 21: Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.