Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình
QR

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình Bản PDF Đề thi HSG Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình là bài thi đặc biệt dành cho những học sinh có kiến thức vững chắc và khả năng giải quyết bài toán tốt. Đề thi gồm 20 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm (chiếm 6 điểm) và 3 bài toán tự luận (chiếm 4 điểm), thời gian làm bài 90 phút.

Một trong những bài toán đặc biệt trong đề thi là về việc 4 người đàn ông cần phải qua một cây cầu trong đêm tối, nhưng chỉ có một cây đuốc. Mỗi lượt chỉ được 2 người qua cầu và thời gian để mỗi người qua cầu không giống nhau (A – 1 phút, B – 2 phút, C – 7 phút, D – 10 phút). Hỏi thời gian ngắn nhất để 4 người qua cầu là bao lâu?

Bài toán khác là về việc Bác Thùy muốn trồng đậu và cà trên diện tích 8a. Nếu trồng đậu, cần 20 công và thu lãi 3.000.000 đồng trên mỗi a, trồng cà cần 30 công và thu lãi 4.000.000 đồng trên mỗi a. Biết tổng số công không vượt quá 180, hãy tính số tiền lãi lớn nhất thu được.

Ngoài ra, còn có bài toán về hàm số y = f(x) và các hàm số F(x) = 1/2[f(x) + f(-x)] và G(x) = 1/2[f(x) – f(-x)]. Phải xác định đúng những khẳng định nào về tính chất của F(x) và G(x).

Đề thi này không chỉ là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng giải bài toán mà còn là bước đệm quan trọng để chọn ra những em học sinh giỏi môn Toán vào đội tuyển HSG của trường. Qua đó, giúp các em phát huy tối đa khả năng và tiềm năng của mình trong môn học này.

Xem trước nội dung

SỞ GD – ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH MÔN : Toán lớp 10. Mã đề : 001 NĂM HỌC 2018 – 2019 Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian giao đề. A – TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1 x y x

   trên đoạn   2;4 .

A.

  2;4 min 6 y  B.

  2;4 min 2 y  C.

  2;4 min 3 y  D.

  2;4 19 min 3 y 

Câu 2: Cho hàm số  y f x  xác có tập xác định là R, xét các hàm số     1 2 F x f x f x        và

    1 2 G x f x f x       . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  F x là hàm số lẻ và  G x là hàm số chẵn . B.  F x và  G x là các hàm số lẻ .

C.  F x và  G x là các hàm số chẵn . D.  F x là hàm số chẵn và  G x là hàm số lẻ .

Câu 3: Cho ABC  có trọng tâm G. I là trung điểm của BC. Tập hợp điểm M sao cho: 2 3 MA MB MC MB MC          là:

A. đường trung trực của đoạn GI B. đường tròn ngoại tiếp ABC  C. đường trung trực của đoạn AI D. đường thẳng GI

Câu 4: Cho bất phương trình    2 2 1 1 0 f x mx m x m      (m là tham số). Gọi S là tập tất cả các giá trị

của m để bất phương trình có nghiệm. S chứa khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   1;0  B.   0;1 C.   1;2 D.   2;3 

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình   2 2 9 5 4 0 x x x     là:

A.     ; 3 3; S    B.      ; 3 1 3; S    

C.      ; 3 1 4; S     D.       ; 3 3;4 4; S    

Câu 6: Cho

6      . Tính giá trị:        

2 2

2 2 cos cos sin sin

sin cos sin cos P    

   

       .

A. 2 3 P   B. 2 3 P   C. 3 2 P   D. 3 2 P   Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường phân giác góc nhọn của góc tạo bởi 2 đường thẳng

1 :3 4 3 0 x y     và 2 : 4 3 1 0 x y    là:

A. 2 0. x y    B. 7 7 4 0. x y    C. 2 0. x y    D. 7 7 4 0. x y   

Câu 8: Có 4 người đàn ông cần đi qua một chiếc cầu rất nguy hiểm trong đêm tối. Không may là chỉ có một cây đuốc, không có đuốc thì không thể qua cầu được.Cầu rất yếu nên mỗi lượt đi chỉ được 2 người. Tuy nhiên, thời gian 4 người (A, B, C, D) qua cầu không giống nhau, lần lượt là A - 1 phút, B - 2 phút, C - 7 phút, D - 10 phút. Hỏi thời gian ngắn nhất để 4 người đàn ông qua cầu là bao lâu?

A. 21 B. 15 C. 17 D. 20

Câu 9: Bác Thùy dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8a ( 2 1 100 a m  ). Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu lãi 3.000.000 đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu lãi 4.000.000 đồng trên mỗi a. Biết tổng số công cần dùng không được vượt quá 180. Tính số tiền lãi lớn nhất thu được.

A. 24 (triệu đồng) B. 25 (triệu đồng) C. 27 (triệu đồng) D. 26 (triệu đồng)

Câu 10: Cho hàm số  f x xác định trên  \ 0  thỏa mãn 

2 1 4 3 2 0 x f x f x x x           . Tính  2 f .

A.  2 3 f  B.  11 2 3 f  C.  2 4 f  D.  10 2 3 f 

Câu 11: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình:      1 2 3 4 3 x x x x      .

A. 5 2 B. 5 C. 5  D. 5 2 

Câu 12: Trong hộp có 45 bóng màu, gồm 20 màu đỏ, 15 màu xanh, và 10 màu vàng. Cần lấy ra ít nhất bao nhiêu bóng để chắc chắn có 3 bóng cùng màu được lấy ra.

A. 26 B. 7 C. 28 D. 3

Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M thỏa mãn 3 2 5 k    . Khi đó gọi ', '' M M lần lượt là điểm đối

xứng của M qua Ox, Oy. Gọi ' 2 AM k    

;   '' 2 0 , 2 AM k        

. Giá trị    là:

A. 2 B. 5   C. 9 5

 D. 7 5

Câu 14: Tìm giá trị của m để bất phương trình m²x² + 2(m – 2)x + 1 < 0 vô nghiệm

A. m ≤ 1 và m ≠ 0 B. m ≥ 1 C. m < 1 và m ≠ 0 D. m > 1

Câu 15: Cho bất phương trình x² – 5x + 4 – 2 x 1  < 0. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là : A. 14 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 16: Cho ABC  có:   sin sin 1 tan tan cos cos 2 A B A B A B     . Khi đó ABC  là:

A. tam giác vuông B. tam giác tù C. tam giác nhọn D. tam giác cân

Câu 17: Tìm m để phương trình: 3 1 1 mx m x

    (1) có nghiệm.

A. 1 m  hoặc 3 2 m   B. 1 m  và 3 2 m   C. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo