Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán cấp tỉnh năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam
QR

Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán cấp tỉnh năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán cấp tỉnh năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán cấp tỉnh năm 2022-2023 sở GD ĐT Hà Nam Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán cấp tỉnh năm 2022-2023 sở GD ĐT Hà Nam Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10! Hãy cùng Sytu tìm hiểu về đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 10 THPT cấp tỉnh năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam. Đề thi bao gồm 06 bài toán tự luận, thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề), kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn một số nội dung từ đề thi: Cho hàm số \(y = x^2 - 3x + 4\) có đồ thị là (P) và đường thẳng \(d\) có phương trình: \(y = 2x - m\) với \(m\) là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để \(d\) cắt (P) tại hai điểm phân biệt \(A, B\) sao cho \(OA^2 + OB^2 = 57\) với \(O\) là gốc tọa độ. Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi tấn sản phẩm I lãi 2 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm II lãi 2,2 triệu đồng. Xác định số tấn sản phẩm I và sản phẩm II cần sản xuất trong một ngày để thu được tổng số tiền lãi cao nhất, với điều kiện máy hoạt động bình thường và không vượt quá số giờ làm việc cho mỗi máy. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, D và \(AB = 2DC\). Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD. Hy vọng rằng với đề thi này, các em sẽ có cơ hội rèn luyện và phát triển khả năng giải các bài toán, từ đó nâng cao kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Chúc các em thành công! Hãy cùng chúng tôi chờ đón những bước tiến mới trong hành trình chinh phục Toán của bạn!

Xem trước nội dung

1

UBND TỈNH HÀ NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 08 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG

o Hướng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic. Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì vẫn được điểm theo thang điểm tương ứng. o Đối với bài toán hình học nếu học sinh chứng minh có sử dụng đến hình vẽ thì yêu cầu phải vẽ hình, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm phần tương ứng. o Điểm toàn bài không làm tròn. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

CÂU SƠ LƯỢC LỜI GIẢI ĐIỂM

Câu I. (5,0 điểm)

1. Cho hàm số 2 3 4 y x x = − + có đồ thị là ( ) P và đường thẳng d có phương trình: 2 y x m = − , với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt

( ) P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 2 2 57 OA OB + = , (với O là gốc tọa độ).

3,0

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và ( ) P là nghiệm của phương trình:

2 3 4 2 x x x m − + = − 0,25 ( ) 2 5 4 0 1 x x m ⇔ − + + = 0,25 25 4.1.( 4) 9 4 m m ∆= − + = − 0,25 Đường thẳng d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt , A B khi và chỉ khi phương trình (1) có

hai nghiệm phân biệt 9 0 9 4 0 (*) 4 m m ⇔∆> ⇔ − > ⇔ <

0,25 Với điều kiện (*), gọi hai giao điểm của d và ( ) P là 1 1 2 2 ( ;2 ), ( ;2 ) A x x m B x x m − − ,

trong đó 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình(1) . 0,25 Theo định lý Viet ta có: 1 2 1 2 5, 4 x x x x m + = = + . (Học sinh có thể không có bước này, các bước sau đúng vẫn được điểm tối đa)

0,25

Ta có: 2 2 57 OA OB + = ⇔ ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 2 2 2 2 57 x x m x x m + − + + − = 0,25 ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 5 4 2 57 x x m x x m ⇔ + − + + =

( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 1 2 5 10 4 2 57 x x x x m x x m ⇔ + − − + + = 0,25

2 2 5.5 10( 4) 4 .5 2 57 m m m ⇔ − + − + = 0,25

2 2 30 28 0 m m ⇔ − + = 0,25

1 14 m m =  ⇔ = 

.

0,25 Đối chiếu với điều kiện (*) ta thấy 14 m = bị loại, 1 m = thỏa mãn yêu cầu đề bài. 0,25 2. Cho hàm số 3 3 3 ( ) x x x x f x − − + − − = . Tìm tất cả các giá trị của tham số a để tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 f x f a − > − có ít nhất 3 số nguyên.

2,0

Tập xác định: [ ] 3;3 D = − 0,25

2

Ta thấy: [ ] 1 2 1 2 1 2 ; 3;3 , ( ) ( ) x x x x f x f x ∀ ∈− < ⇒ >

Thật vậy:

( ) 3 3 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ( ) ( ) 3 3 3 3 ( ) ( ) f x f x x x x x x x x x − = − − − − + − + − − − −

2 2 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2

1 1 ( ) 1 3 3 3 3 x x x x x x x x x x

  = − + + + + +     − + − + + +  

Do đó [ ] 1 2 1 2 ( ) ( ) 0, 3;3 , f x f x x x x − > ∀∈− <

Suy ra hàm số ( ) f x nghịch biến trên [ ] 3;3 − 0,5 Do đó:

3 2 3

3 2 1 3

2 1 2 (2 1) ( 2 )

a

x

x a f x f a

−≤− ≤  −≤ −≤   −< − 

− > − ⇔

0,5 3 3 2 2 1 2 1 2 2

a

x a x

−  ≤ ≤   ⇔−≤ ≤   − < 

0,25 Bất phương trình có ít nhất 3 nghiệm nguyên khi

3 3 3 3 3 1 2 2 2 2 . 1 2 1 2 2 1 2 2

a a a a a

− −   ≤ ≤ ≤ ≤   − −   ⇔ ⇔ ≤ <   − −   > <    

0,5 Câu II. ( 4,0 điểm)

1. Giải phương trình: ( ) 2 2 3 2 1 7 6 5 3 4 x x x x x x x − − − + − = − + − − 2,0

Điều kiện: 2 7 6 0 1 6 x x x − + − ≥ ⇔≤ ≤ . 0,25 Với điều kiện đó

Phương trình 2 2 2 ( 1) 7 6 ( 1)(4 ) x x x x x x x − − − + − = − − − 0,25 ( ) 2 2 ( 1) 7 6 4 0 x x x x x ⇔ − − − + − + − = 0,25

2

2 7 6 4 0 (1)

1 0 (2)

x x x

x x

− + − + − = ⇔ − −= 

0,25

2 2 4 0 (1) 7 6 16 8

x

x x x x

− ≥  ⇔− + − = − + 

2

4 4 0 2 2 2 15 22 0 11 2

x x x x x x x

≤   − ≥   =  ⇔ ⇔ ⇔ =   − + =  =  

0,5

2 1 5 2 (2) 1 0 1 5 2

x x x

x

 − =   ⇔ − −= ⇔  + = 

0,25

Đối chiếu với điều kiện xác định ta có tập nghiệm của phương trình là: 1 5 2; 2 S   +   =      

0,25 2. Tìm điều kiện của tham số m để mọi 2;1 x     ∈− đều là nghiệm của bất

phương trình 2 2 ( 2) 2 1 0. x m x m m + − − − + ≤

2,0

Đặt 2 2 ( ) ( 2) 2 1 f x x m x m m = + − − − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo