Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc
QR

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc Bản PDF Bằng việc giới thiệu về đề thi HSG Toán lớp 10 lần 3 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, chúng ta xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 một bộ đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 10. Đề thi này có mã đề là 101 và sẽ được thực hiện dưới hình thức trắc nghiệm với tổng cộng 50 câu hỏi và bài toán. Thời gian làm bài cho đề thi là 90 phút (không tính thời gian phát đề).

Một trong những câu hỏi trong đề thi là về một chiếc cổng hình parabol, có chiều rộng là 6m và chiều cao là 4,5m. Cần tính khoảng cách tối thiểu mà một chiếc xe tải có kích thước chiều rộng 2,2m và chiều cao 3m cần đi qua cổng mà không chạm vào nó.

Câu hỏi tiếp theo đề cập đến việc xác định giá trị của a số nguyên tố bằng cách giải phương trình đại số phức tạp. Sau đó, một bài toán thú vị về việc phân chia số lượng bánh giữa các đàn ông, đàn bà và trẻ em sẽ thách thức tư duy của các đề thi sinh.

Đây không chỉ là cơ hội để thử thách và phát triển kiến thức cho các em học sinh mà còn là dịp để thể hiện năng lực và khả năng giải quyết vấn đề của họ. Chúng tôi hi vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin và chuẩn bị tốt nhất cho những thử thách trong học tập. Hãy cùng nhau hướng đến sự thành công và phát triển trong hành trình học tập của mình!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT TỈNH VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ -------------------- (Đề thi có 06 trang)

KỲ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN III

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101

Câu 1. Miền nghiệm của hệ bất phương trình ( )

x y 1 0 2 3 3y 2 x 1 4 2 x 0

 + −≥   − + ≤   ≥  

là phần mặt phẳng chứa điểm nào.

A. ( ) O 0;0 B. ( ) D 3;4 C. ( ) A 2;1 D. ( ) B 1;1

Câu 2. Một chiếc cổng hình parabol (như hình vẽ), chiều rộng 6m, chiều cao 4,5m. Một chiếc xe tải với kích thước chiều rộng 2,2m và chiều cao 3m cần đi qua cổng. Khoảng cách tối thiểu ( a mét) ô tô cách mép cổng để xe không chạm vào cổng thuộc khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1; 1,2 a ∈ . B. ( ) 1,1; 1,3 a ∈ . C. ( ) 0,8; 1 a ∈ . D. ( ) 0,9; 1,1 a ∈ .

Câu 3. Cho ( ) [ ) A 1;3 ;B 0; = − = +∞. Xét các khẳng định sau.

1. ( ] A B 0;3 ∩ = ; 2. ( ) A B 1; ∪ = −+∞; 3. ( ) A \ B 1;0 = − ; 4. ( ) B \ A 3; = +∞

Số khẳng định đúng là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 4. Cho 2 tia Ox, Oy vuông góc. Trên tia Ox lấy các điểm A, B sao cho OA = OB = 1. C là điểm thuộc đoạn OA, N là một điểm thuộc đoạn OB và dựng hình vuông OCMN. Trên đoạn CM lấy điểm Q và dựng

hình vuông ACQP. Gọi S là giao điểm của AM và PN. Giả sử OA k OC = , AM x AS = , NP y NS = ,

      ∈ 1; 2 1 k . Khi x + y = 10 13 thì k = b a , với Ν ∈ b a, và a, b nguyên tố cùng nhau thì a.b bằng

A. 7 B. 4 C. 12 D. 5 Câu 5. Cho hình vuông ABCD cạnh a . Trên các cạnh , AB , BC , CD DA lần lượt lấy các điểm , M , N , P Q sao cho (0 ) AM BN CP DQ x x a = = = = < < . Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a và x . A. 2 2 2 x ax a − + . B. 2 2 2 2 x ax a + + . C. 2 2 2 2 x ax a − + . D. 2 2 2x ax a − + .

Câu 6. Để bất phương trình 2 ( 5)(3 ) 2 x x x x a + − ≤ + + nghiệm đúng [ ] 5;3 x ∀∈− , tham số a phải thỏa

mãn điều kiện: A. 5 a ≥ . B. 3 a ≥ . C. 6 a ≥ . D. 4 a ≥ . Câu 7. Cho ( ] A m;8 = ; ( ) B 6;2023 5m = − . Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể A \ B = ∅

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

2 3 2 2 1 2 1 x x y x mx      

có tập xác định

là . A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 9. Với mọi số nguyên dương n, ta có ( )( ) 1 1 1 1.2.3 2.3.4 1 2 n n n + +⋅⋅⋅+ + + bằng

A. ( ) ( )( )

3 4 1 2 n n n n + + + B. ( ) ( )( )

1 4 2 3 n n n n + + + C. ( ) ( )( )

3 2 1 2 n n n n + + + D. ( ) ( )( )

1 2 2 3 n n n n + + +

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 3;4 , 2;1 , 1; 2 . A B C −− Gọi ( ) ; M x y là

điểm trên đường thẳng BC sao cho 4 ABC ABM S S ∆ ∆ = . Giá trị của biểu thức . P x y = là

A. 5 16 P = hoặc 77 16 P = . B. 77 16 P = hoặc 7 16 P = .

C. 55 16 P = hoặc 16 7 P = D. 5 16 P = hoặc 7 16 P = .

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 2 x 4 x 1 (m 1) 0 − + − − = có 4 nghiệm phân biệt. A. Vô số B. 2 C. 1 D. 0 Câu 12. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 4 3 AC AI BG = +   

. B. 5 3 AC AI BG = +   

. C. 3 4 AC AI BG = −   

. D. 3 5 AC AI BG = −   

.

Câu 13. Cho phương trình 2 4 3 1 . 1 2 1 x m x x −+ + = −. Tìm m để phương trình có nghiệm:

A.

1 3 m ≤

B.

1 1 3 m −< ≤

C. 1 m ≤− D. 1 m −< Câu 14. Tìm m để 2 ( 1) 0; m x mx m x + + + < ∀∈

A. 4 3 m > − B. 1 m > − C. 1 m < − D. 4 3 m < −

Câu 15. Cho ABC ∆ . Gọi , M N là các điểm thỏa mãn: 0 MA MB + =   

, 2 3 0 NA NC + =   

và BC kBP =  

. Tìm k để ba điểm , , M N P thẳng hàng.

A. k 3 . B. k 3 5 . C. k 2 3 . D. k 1 3 .

Câu 16. Cho elip ( ) 2 2 : 4 9 36 E x y + = . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) E có trục nhỏ bằng 4. B. ( ) E có tỉ số 5 . 3 c a =

C. ( ) E có trục lớn bằng 6. D. ( ) E có tiêu cự bằng 5.

Câu 17. Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( )( ) , 1 2 n n n n ∃ + + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo