Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm Tân Yên Bắc Giang
QR

Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm Tân Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm Tân Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm Tân Yên Bắc Giang Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm Tân Yên Bắc Giang Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp cơ sở môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 cụm Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi có mã đề 101, với hình thức 70% trắc nghiệm (40 câu – 14 điểm) kết hợp 30% tự luận (03 câu – 06 điểm). Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Nhân dịp tết nguyên đán 2023, bà X gói bánh chưng để bán. Bà ước tính rằng nguyên liệu để làm mỗi cái bánh là 20 nghìn đồng, và nếu mỗi cái bánh được bán ra với giá x nghìn đồng thì mỗi ngày khách hàng sẽ mua (80x) cái. Hỏi bà X bán mỗi cái bánh chưng giá bao nhiêu thì thu được lãi nhiều nhất? 2. Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng đá, 10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em không biết chơi môn nào trong hai môn ở trên? 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2,1), B(3,2), C(4,5) và điểm M(a,b) nằm trên cạnh BC sao cho diện tích tam giác ABM bằng 3 lần diện tích tam giác ACM. Mệnh đề nào dưới đây đúng? Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 cụm Tân Yên – Bắc Giang hứa hẹn sẽ là bài kiểm tra thú vị và chất lượng dành cho các em học sinh. Chúc quý thầy cô và các em có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

CỤM HUYỆN TÂN YÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CỤM HUYỆN TÂN YÊN

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 14,0 điểm)

CÂU 1: Tập xác định của hàm số 2 1 3 2

3 y x x

x    

là

A.     3; 2 1; .   B.   1; . 

C.   3; .  D.     ; 2 1; .  

CÂU 2: Cho đồ thị hàm số    2 , 0 y f x ax bx c a      như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. 0. 0 a    

B. 0. 0 a    

C. 0. 0 a

    

D. 0. 0 a    

CÂU 3: Gọi S là tập hợp chứa các giá trị của tham số m để Parabol    2 2 : 2 1 3 P y x m x m      cắt

trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x sao cho 1 2 . 1 x x . Tính tổng các phần tử của tập S .

A. 0. B. 2. C. 4. D. -2.

CÂU 4: Cho bất phương trình :   2 2 2 4 1 15 2 7 0 x m x m m       . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm là ? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

CÂU 5: Cho bốn điểm , , , A B C D phân biệt. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , , , A B C D là

A. 10. B. 14. C. 8. D. 12.

CÂU 6: Cho tam giác ABC có · 2 3, 6, 150 AC BC BAC = = = ° . Độ dài đoạn thẳng AB là

A. 3 33 AB = - + . B. 3 33 AB = + . C. 2 13 AB = + . D. 2 13 AB = - + .

CÂU 7: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn

5 2 6 0 0 2

x y x y x

y

ì + £ ïïïï + £ ïíï ³ ïïï £ £ ïî

. Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 5 F x y = + bằng

A. max 15. F = B. max 17. F = C. max 12. F = D. max 24. F =

Đề 101

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

CÂU 8: Cho 2 cos 3  với 0 0 0 180    . Tính giá trị biểu thức cot 3tan 2cot tan P        .

A. 19 . 3 P  B. 19. 3 P  C. 19. 13 P  D. 19. 13 P 

CÂU 9: Cho tam thức 

2 8 16 f x x x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Phương trình  0 f x  vô nghiệm. B.  0 f x  khi 4 x  .

C.  0 f x  với mọi x . D.  0 f x  với mọi x .

CÂU 10: Cho các vectơ ,a b biết 1, 2 a b   và góc tạo bởi hai vectơ bằng

0 60 . Đặt 2 u a b   ,

v a b  , khi đó   cos ,u v bằng

A. 7 . 14

B. 2 7 . 7

C. 2 7 . 7  D. 7 . 14 

CÂU 11: Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 6, CA = 7. Các đường phân giác trong của tam giác ABC đi qua A, B cắt BC và AC lần lượt tại M, N. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 5 5 12 132 MN AB AC   . B. 7 5 12 132 MN AB AC   .

C. 7 5 12 78 MN AB AC   . D. 7 5 11 132 MN AB AC   .

CÂU 12: Cho hàm số 

2

2 2 3 khi 2 1 1 khi 2

x x f x x x x

           

. Tính    3 2 4 2 P f f    .

A. 23. P  B. 6. P  C. 17. P  D. 23. P 

CÂU 13: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Tính giá trị biểu thức    P AB AD BD BC    .

A. 9 2. B. 9. C. 3. D. 3 2.

CÂU 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho       4;2 , 6; 4 , 0; 6 A B C    . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

A.   10;0 . D  B.   10;6 . D  C.   10;0 . D  D.   10;6 . D 

CÂU 15: Tính góc A của tam giác ABC biết các cạnh , , a b c thỏa mãn     2 2 2 2 b b a c a c    .

A. 0 45 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 30 .

CÂU 16: Gọi S là tập nghiệm của phương trình  

2 2 3 10 12 x x x x      . Số phần tử của tập S là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

CÂU 17: Cho hai số dương ,x y thỏa mãn 4 25 x y + = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9 A y x = + bằng

A. 3

4 . B. 2. C. 1

2 . D. 1.

CÂU 18: Cho tam giác ABC . Giá trị biểu thức  

3 3 sin cos cos 2 2 .tan sin cos sin 2 2

B B

A C T B A C A C B

                 

bằng

A. 1. B. 0. C. -1. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo