
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
CỤM HUYỆN TÂN YÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CỤM HUYỆN TÂN YÊN
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 14,0 điểm)
CÂU 1: Tập xác định của hàm số 2 1 3 2
3 y x x
x
là
A. 3; 2 1; . B. 1; .
C. 3; . D. ; 2 1; .
CÂU 2: Cho đồ thị hàm số 2 , 0 y f x ax bx c a như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. 0. 0 a
B. 0. 0 a
C. 0. 0 a
D. 0. 0 a
CÂU 3: Gọi S là tập hợp chứa các giá trị của tham số m để Parabol 2 2 : 2 1 3 P y x m x m cắt
trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x sao cho 1 2 . 1 x x . Tính tổng các phần tử của tập S .
A. 0. B. 2. C. 4. D. -2.
CÂU 4: Cho bất phương trình : 2 2 2 4 1 15 2 7 0 x m x m m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm là ? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
CÂU 5: Cho bốn điểm , , , A B C D phân biệt. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , , , A B C D là
A. 10. B. 14. C. 8. D. 12.
CÂU 6: Cho tam giác ABC có · 2 3, 6, 150 AC BC BAC = = = ° . Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 3 33 AB = - + . B. 3 33 AB = + . C. 2 13 AB = + . D. 2 13 AB = - + .
CÂU 7: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn
5 2 6 0 0 2
x y x y x
y
ì + £ ïïïï + £ ïíï ³ ïïï £ £ ïî
. Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 5 F x y = + bằng
A. max 15. F = B. max 17. F = C. max 12. F = D. max 24. F =
Đề 101
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
CÂU 8: Cho 2 cos 3 với 0 0 0 180 . Tính giá trị biểu thức cot 3tan 2cot tan P .
A. 19 . 3 P B. 19. 3 P C. 19. 13 P D. 19. 13 P
CÂU 9: Cho tam thức
2 8 16 f x x x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phương trình 0 f x vô nghiệm. B. 0 f x khi 4 x .
C. 0 f x với mọi x . D. 0 f x với mọi x .
CÂU 10: Cho các vectơ ,a b biết 1, 2 a b và góc tạo bởi hai vectơ bằng
0 60 . Đặt 2 u a b ,
v a b , khi đó cos ,u v bằng
A. 7 . 14
B. 2 7 . 7
C. 2 7 . 7 D. 7 . 14
CÂU 11: Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 6, CA = 7. Các đường phân giác trong của tam giác ABC đi qua A, B cắt BC và AC lần lượt tại M, N. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 5 5 12 132 MN AB AC . B. 7 5 12 132 MN AB AC .
C. 7 5 12 78 MN AB AC . D. 7 5 11 132 MN AB AC .
CÂU 12: Cho hàm số
2
2 2 3 khi 2 1 1 khi 2
x x f x x x x
. Tính 3 2 4 2 P f f .
A. 23. P B. 6. P C. 17. P D. 23. P
CÂU 13: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Tính giá trị biểu thức P AB AD BD BC .
A. 9 2. B. 9. C. 3. D. 3 2.
CÂU 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 4;2 , 6; 4 , 0; 6 A B C . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. 10;0 . D B. 10;6 . D C. 10;0 . D D. 10;6 . D
CÂU 15: Tính góc A của tam giác ABC biết các cạnh , , a b c thỏa mãn 2 2 2 2 b b a c a c .
A. 0 45 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 30 .
CÂU 16: Gọi S là tập nghiệm của phương trình
2 2 3 10 12 x x x x . Số phần tử của tập S là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
CÂU 17: Cho hai số dương ,x y thỏa mãn 4 25 x y + = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9 A y x = + bằng
A. 3
4 . B. 2. C. 1
2 . D. 1.
CÂU 18: Cho tam giác ABC . Giá trị biểu thức
3 3 sin cos cos 2 2 .tan sin cos sin 2 2
B B
A C T B A C A C B
bằng
A. 1. B. 0. C. -1. D. 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.