
Trang 1/6 Mã đề 111
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm có 06 trang 50- câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
111
Họ, tên học sinh:..............................................................................................................
Số báo danh::..............................................................................................................
Câu 1. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
A. 2 " : 0" x x . B. " : 3" x x . C. 2 " : 0" x x − . D. 2 " : " x x x . Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị
gạch trong hình vẽ sau?
A. 2 3 x y − . B. 3 x y − . C. 2 3 x y − . D. 2 3 x y + .
Câu 3. Cho tam giác ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC AC . Có bao nhiêu
véc tơ khác 0 cùng phương với MN có điểm đầu và cuối lấy trong các điểm dã cho? A. 5. B. 6.. C. 7 . D. 8. Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 1; 2 a x y = − + và ( ) 1; 3 . b = − Khi đó
a b = khi và chỉ khi
A. 2.1 x
y
= − = −
B. 2. 1 x
y
= − =
C. 2 . 5 x
y
= = −
D. 0. 1
x
y
= =
Câu 5. Cho hàm số
2 2 1
. 5 2 1 1
x x khi x y x khi x x
− = − −
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A. ( ) 4; 1 − . B. ( ) 2; 3 − − . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 2;1 .
Câu 6. Hàm số
2 3 2 y x x = − + − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1 ; . 6 +
B. 1 ; . 6 −−
C. 1 ; . 6 − +
D. 1 ; . 6 −
Câu 7. Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số 2 5 4 = − − y x x xác định là? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( 2;4); ( 6;1) − − A B là: A. 3 4 10 0 + − = x y . B. 3 4 22 0 − + = x y .
C. 3 4 8 0 − + = x y . D. 3 4 22 0 − − = x y .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/6 Mã đề 111
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các
đường thẳng sau?
( ) 1
1 : 2; 2 d y x =− − ( ) 2
1 : 3; 2 d y x =− +
( ) 3
1 : 3; 2 d y x = + ( ) 4
2 : 2 2 d y x =− −
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C :
2 2 4 8 5 0 x y x y + − + −= tại tiếp điểm ( 1;0) A − là A. 4 3 4 0 x y + + = . B. 3 4 3 0 x y + + = .
C. 3 4 3 0 x y − + = . D. 3 22 0 x y − + + = .
Câu 11. Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp ; ; ; ; ; ; C a b c d e f g = là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ
2 2 2 4 5
y x y x x y
− − +
là
A. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = . B. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = . C. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = . D. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = .
Câu 13. Cho biết 2 cos
3 = − . Giá trị của biểu thức cot 3tan 2cot tan E − =
− bằng bao nhiêu?
A. 25
3 − . B. 11 13 − . C. 11
3 − . D. 25 13 − .
Câu 14. Cho tam giác ABC có 2 b c a + = . Trong đó , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 3rR c
b = . B. 4Rr c
b = . C. 6rR c
b = . D. 8Rr c
b = .
Câu 15. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OA CB −
A. 3 a B. 3 2 a C. 2 2 a D. 2 a
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho các điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 4;2 , 2;1 , 0;3 , 3;7 A B C M − − . Giả
sử ( ) . . , . AM x AB y AC x y = + Khi đó x y + bằng
A. 12
5 . B. 5. C. 12
5 − . D. 5 −.
Câu 17. Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 3a và 60 ABC = . Tính ACDA.
A.
2 3
2 a − . B. 2 9a − . C.
2 9
4 a − . D.
2 9
2 a − .
Câu 18. Tập xác định của hàm số 3 5 4 1 x y x
+ = − − là ( ;a b với , a b là các số thực. Tính tổng a b + .
A. 8 a b + = −. B. 10 a b + = − . C. 8 a b + = . D. 10 a b + = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.