Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá
QR

Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá Đề học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá Sytu xin gửi đến các thầy, cô và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 10 năm học 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thanh Hoá. Đề thi mang mã đề 111 với 6 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi đi kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết để áp dụng và nâng cao kiến thức. Trích câu hỏi từ Đề học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hoá: Trong mặt phẳng Oxy, hình vuông ABCD có cạnh AD có phương trình x - y + 2 = 0, điểm B nằm trên đường thẳng d có phương trình x + y - 2 = 0 và diện tích hình vuông ABCD là 8. Viết phương trình tổng quát của AB dưới dạng ax + by - 10 = 0 biết B có hoành độ dương. Tính giá trị của biểu thức a + b. Trên mặt phẳng Oxy, tam giác ABC có A(2, 4) và trọng tâm G(2, 3). Đỉnh B thuộc đường thẳng d với phương trình x - y + 2 = 0 và điểm C chiếu vuông góc lên d tại H(2, 4). Nếu B(2, a) và C(b, a), thì T = a + b^3 bằng bao nhiêu? Hình bình hành ABCD có M và N trên AB và CD sao cho AB/AM = CD/CN = 3/2, G là trọng tâm của tam giác MNB. Đặt AG = mAB + nAC, tìm giá trị của m - n. Đề thi lớp 10 môn Toán năm 2022 - 2023 tại trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá không chỉ là cơ hội để kiểm tra kiến thức mà còn là dịp để thử thách và phát triển năng lực toán học của các em học sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng giải bài toán, tăng cường kiến thức và tự tin hơn trong học tập.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 Mã đề 111

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10

Năm học 2022-2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm có 06 trang 50- câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

111

Họ, tên học sinh:..............................................................................................................

Số báo danh::..............................................................................................................

Câu 1. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A. 2 " : 0" x x   . B. " : 3" x x  . C. 2 " : 0" x x  −  . D. 2 " : " x x x   . Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị

gạch trong hình vẽ sau?

A. 2 3 x y −  . B. 3 x y − . C. 2 3 x y −  . D. 2 3 x y +  .

Câu 3. Cho tam giác ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC AC . Có bao nhiêu

véc tơ khác 0 cùng phương với MN có điểm đầu và cuối lấy trong các điểm dã cho? A. 5. B. 6.. C. 7 . D. 8. Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 1; 2 a x y = − + và ( ) 1; 3 . b = − Khi đó

a b = khi và chỉ khi

A. 2.1 x

y

= −   = − 

B. 2. 1 x

y

= −   = 

C. 2 . 5 x

y

=   = − 

D. 0. 1

x

y

=   = 

Câu 5. Cho hàm số

2 2 1

. 5 2 1 1

x x khi x y x khi x x

 −   = −   − 

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

A. ( ) 4; 1 − . B. ( ) 2; 3 − − . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 2;1 .

Câu 6. Hàm số

2 3 2 y x x = − + − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 1 ; . 6   +    

B. 1 ; . 6   −−    

C. 1 ; . 6   − +    

D. 1 ; . 6   −    

Câu 7. Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số 2 5 4 = − − y x x xác định là? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

( 2;4); ( 6;1) − − A B là: A. 3 4 10 0 + − = x y . B. 3 4 22 0 − + = x y .

C. 3 4 8 0 − + = x y . D. 3 4 22 0 − − = x y .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 Mã đề 111

Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các

đường thẳng sau?

( ) 1

1 : 2; 2 d y x =− − ( ) 2

1 : 3; 2 d y x =− +

( ) 3

1 : 3; 2 d y x = + ( ) 4

2 : 2 2 d y x =− −

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C :

2 2 4 8 5 0 x y x y + − + −= tại tiếp điểm ( 1;0) A − là A. 4 3 4 0 x y + + = . B. 3 4 3 0 x y + + = .

C. 3 4 3 0 x y − + = . D. 3 22 0 x y − + + = .

Câu 11. Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp   ; ; ; ; ; ; C a b c d e f g = là:

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ

2 2 2 4 5

y x y x x y

−    −    +  

là

A. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = . B. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = . C. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = . D. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = .

Câu 13. Cho biết 2 cos

3 = − . Giá trị của biểu thức cot 3tan 2cot tan E     − =

− bằng bao nhiêu?

A. 25

3 − . B. 11 13 − . C. 11

3 − . D. 25 13 − .

Câu 14. Cho tam giác ABC có 2 b c a + = . Trong đó , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 3rR c

b = . B. 4Rr c

b = . C. 6rR c

b = . D. 8Rr c

b = .

Câu 15. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OA CB −

A. 3 a B. 3 2 a C. 2 2 a D. 2 a

Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho các điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 4;2 , 2;1 , 0;3 , 3;7 A B C M − − . Giả

sử ( ) . . , . AM x AB y AC x y = +  Khi đó x y + bằng

A. 12

5 . B. 5. C. 12

5 − . D. 5 −.

Câu 17. Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 3a và 60 ABC = . Tính ACDA.

A.

2 3

2 a − . B. 2 9a − . C.

2 9

4 a − . D.

2 9

2 a − .

Câu 18. Tập xác định của hàm số 3 5 4 1 x y x

+ = − − là (  ;a b với , a b là các số thực. Tính tổng a b + .

A. 8 a b + = −. B. 10 a b + = − . C. 8 a b + = . D. 10 a b + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo