Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 sở GD và ĐT Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 sở GD và ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 sở GD và ĐT Thái Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Thái Bình mã đề 136 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu hỏi, mỗi câu 0.2 điểm, phần tự luận gồm 3 câu hỏi với tổng điểm là 4, thí sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 sở Thái Bình 2017 – 2018 : + Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng d đi qua M, cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là? [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD; các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm I (5;2). Biết P(11/2;11/2) và điểm A có hoành độ âm. a. Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua hai điểm I, P. b. Tìm tọa độ điểm A và D. + Trong mặt phẳng Oxy, cho biết điểm M(a;b) (a > 0) thuộc đường thẳng d: x = 3 + t, y = 2 + t và cách đường thẳng ∆: 2x – y – 3 = 0 một khoảng 2√5. Khi đó a + b là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 136

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH 

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 03 trang Mã đề 136

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu; 6,0 điểm)

Câu 1: Cho tam thức 2 2 ( ) ax ,(a 0), =b 4 f x bx c ac = + + ≠ ∆ − . Ta có ( ) 0 f x ≤ với x R ∀∈ khi và chỉ khi:

A. 0

0

a <  ∆≤ 

B. 0

0

a ≤  ∆< 

C. 0

0

a <  ∆≥ 

D. 0 0 a >  ∆≤ 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 1 0. x y x y + − − + = B. 2 2 4 6 12 0. x y x y + − + − = C. 2 2 2 8 20 0. x y x y + − − + = D. 2 2 4 10 6 2 0. x y x y + − − − =

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A.

2 2 1 2 3 x y + = B.

2 2 1 9 8 x y − = C. 1 9 8 x y + = D.

2 2 1 9 1 x y + =

Câu 4: Giá trị nào của x cho sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 5 0 x − ≤

A. 3 x = − B. 5 2 x = C. 4 x = D. 2 x =

Câu 5: Cho hai điểm ( ) 3; 1 A − , ( ) 0;3 B . Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M

đến đường thẳng AB bằng 1

A. 7 ;0 2 M      

và ( ) 1;0 M . B. ( ) 13;0 M .

C. ( ) 4;0 M . D. ( ) 2;0 M .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + + + − = có tâm là:

A. ( ) 2; 3 . I − − B. ( ) 2;3 . I C. ( ) 4;6 . I D. ( ) 4; 6 . I − −

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm (1;2), A (5;2), B (1; 3) C − có phương trình là: A. 2 2 25 19 49 0. x y x y + + + − = B. 2 2 2 6 3 0. x y x y + − + − = C. 2 2 6 1 0. x y x y + − + −= D. 2 2 6 1 0. x y x xy + − + −=

Câu 8: Cho ( ) sin .cos sin α α β β + = với ( ) , , , 2 2 k l k l π π α β π α π + ≠ + ≠ + ∈. Ta có:

A. ( ) tan 2cot α β α + = . B. ( ) tan 2cot α β β + = .

C. ( ) tan 2tan α β β + = . D. ( ) tan 2tan α β α + = .

Câu 9: Rút gọn biểu thức ( ) sin3 cos2 sin sin 2 0;2sin 1 0 cos sin 2 cos3 x x x A x x x x x + − = ≠ + ≠ + − ta được:

A. cot 6 . A x = B. cot3 . A x = C. cot 2 . A x = D. tan tan 2 tan3 . A x x x = + +

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + C. 2 cos2 2cos 1. a a = + D. 2 cos2 2sin 1. a a = −

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d: 2 1 0 x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. 2 1 0. x y + + = B. 2 0. x y − = C. 2 1 0. x y −+ + = D. 2 4 1 0. x y − + −=

Trang 2/3 - Mã đề 136

Câu 12: Đẳng thức nào sau đây là đúng

A. 1 cos os 3 2 a c a π   + = +    

. B. 1 3 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

.

C. 3 1 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

. D. 1 3 cos cos sin 3 2 2 a a a π   + = −    

.

Câu 13: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 3 sin cos cot 2 tan 2 2 A x x x x π π π π     = + − + + − + −         ta được:

A. 0 A = B. 2cot A x = − C. sin 2 A x = D. 2sin A x = − Câu 14: Cho tam giác ABC ∆ , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − D. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + −

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 4 3 x x x −≤ − + là: A. {1} [4; ) ∪ +∞ B. ( ;1] [3; ) −∞ ∪ +∞ C. ( ;1] [4; ) −∞ ∪ +∞ D. [4; ) +∞

Câu 16: Cho tam giác ABC ∆ có b = 7; c = 5, 3 cos 5 = A . Đường cao ah của tam giác ABC ∆ là:

A. 7 2 . 2 B. 8. C. 8 3. D. 80 3.

Câu 17: Cho 2 cos 5 α = − ( ) 2 π α π < < . Khi đó tanα bằng

A. 21 3 B. 21 5 − C. 21 5 D. 21 2 −

Câu 18: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) 1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b = + +     B.

( ) ( ) 1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b = − − +    

C. ( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b = +     D. ( ) ( ) 1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b  + +    =

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2

1 2

x t

y t

= −−   = −+ 

A. ( 2; 1) n − − 

B. (2; 1) n − 

C. ( 1;2) n − 

D. (1;2) n 

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 3 6 x x − ≤ + là:

A. 1;2 2

  −    

B. 1;2 2     

C.   −     1 2; 2 D. 1 2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo