Quảng cáo
Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Sáng thứ Hai ngày 06 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019, nhằm đánh giá tình hình học tập môn Toán của học sinh khối lớp 10 trong học kỳ vừa qua. Đề KSCL học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Thái Bình có mã đề 134, đề gồm 3 trang được biên soạn theo dạng đề kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6 điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 4 điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi học kỳ 2 Toán lớp 10. Trích dẫn đề KSCL học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Thái Bình : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(-1;2), B(3;4). a) Lập phương trình của đường tròn (C) có đường kính là AB. b) Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(-1;2). c) Lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0;2) và cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt P; Q sao cho độ dài đoạn thẳng PQ đạt giá trị nhỏ nhất. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x^2/4 + y^2 = 1. Xét các điểm A(a;b) và B thuộc elip sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích đạt giá trị lớn nhất. Tính tích a, b biết a, b là hai số dương và điểm B có hoành độ dương. + Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 134

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH 

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 03 trang Mã đề 134

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu; 6,0 điểm)

Câu 1: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai? A. tan( ) tan     B. cot( ) cot     C. sin( ) sin     D. cos( ) cos    

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 4 16 0 x    . A.   4;   S B.   ; 4  S C.  ; 4   S D. (4; )   S

Câu 3: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  2  ( ) f x + 0 

A. ( ) 2 4   f x x B. ( ) 16 8   f x x C. ( ) 2  f x x D. ( ) 2   f x x

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh (1; 2) A , (3; 1) B và (5; 4) C . Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A. A. 5 6 7 0    x y B. 2 3 8 0    x y C. 3 2 5 0    x y D. 3 2 5 0    x y

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2( 2)( 1) 13     x x x .

A. 9 1; 2        B. 9 2; 4        C. 1; 9 2        D. 3; 3 2       

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: 2 ( 3) 2 6 0      m x mx m có tập nghiệm là |R A. 2 3   m B. 2  m C. 3  m D. 3 m 

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip

2 2 ( ) : 1 5 4   x y E . Tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:

A. 3 5 5 B. 2 5 5 C. 5 5 D. 5 4

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 3) 25     C x y là: A. (2; 3); 5   I R B. ( 2; 3); 5   I R C. (2; 3); 25   I R D. ( 2; 3); 25   I R

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 4 0    d x y và 2 : 3 6 0    d x y là:

A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 23 12

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng 2 3 : 3

     

x t

y t A. (2; 3)   u B. (3; 1)   u C. (3; 1)  u D. (3; 3)   u

Câu 11: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 8, 9. Góc lớn nhất của tam giác đó có cosin bằng bao nhiêu?

A. 17 4 B. 4 25  C. 1 6  D. 1 6

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, với giá trị nào của m thì đường thẳng 1 :(2 1) 10 0      m x my vuông góc với đường thẳng 2 :3 2 6 0     x y . A. 0  m B. Không có giá trị của m.

C. 2  m D. 3 8  m

Trang 2/5 - Mã đề 134

Câu 13: Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được? A. 2 625m B. 2 1150m C. 2 1350m D. 2 1250m

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 ( ): 6 2 5 0      C x y x y và điểm A(4; 2). Đường thẳng d đi qua A cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là: A. 7 30 0    x y B. 7 35 0    x y C. 6 0    x y D. 7 3 34 0    x y

Câu 15: Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn dương. A. 2 2 1   a a B. 2 1   a a C. 2 2 1   a a D. 2 2 1   a a Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và đi qua M(3; 1) có phương trình là:

A. 2 2 ( 1) ( 3) 8     x y B. 2 2 ( 1) ( 3) 10     x y C. 2 2 ( 3) ( 1) 10     x y D. 2 2 ( 3) ( 1) 8     x y

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 2 1    x f x x với 1  x

là:

A. 3 B. 2 2 C. 2 D. 5 2

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(2;3) đến đường thẳng  có phương trình 2 3 7 0    x y là:

A. 5 13 B. 12 13 C. 12 13 D. 5 13

Câu 19: Trong tam giác ABC có góc  0 A 60  ; AC = 10; AB = 6. Khi đó, độ dài cạnh BC là: A. 2 19 B. 76 C. 14 D. 6 2

Câu 20: Biết A, B, C là ba góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos( ) cos   A C B B. tan( ) tan   A C B C. sin( ) sin   A C B D. cot( ) cot   A C B

Câu 21: Cho 4 cos 13   với 0 2    . Khi đó sin bằng:

A. 3 17 13  B. 4 3 17 C. 3 17 13 D. 3 17 14

Câu 22: Tính chu vi của tam giác ABC biết rằng AB = 6 và 2sin 3sin 4sin   A B C . A. 26 B. 13 C. 5 26 D. 10 6

Câu 23: Cho 5 sin cos 4   a a . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo