
bộ giáo dục và đào tạo
phan đức chính (Tổng Chủ biên)
tôn thân (Chủ biên) vũ hữu bình - phạm gia đức - trần luận
tập một
(Tái bản lần thứ m−ời bảy)
nhà xuất bản giáo dục việt nam
Hãy bảo quản, giữ gìn sách giáo khoa để dành tặng cho các em học sinh lớp sau !
4
Ch−ơng I - Số hữu tỉ. Số thực
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1. Số hữu tỉ
ë lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó đ−ợc gọi là số hữu tỉ.
Giả sử ta có các số : 3 ; 0,5 ; 0 ; 5 . 2 7
Ta có thể viết : 3 6 9 3 ... 1 2 3
1 1 2 0,5 ... 2 2 4
0 0 0 0 ... 1 2 3
5 19 19 38 2 ... 7 7 7 14
Nh− vậy, các số 3 ; 0,5 ; 0 ; 5 2 7 đều là số hữu tỉ.
5
Ta có thể nói :
Số hữu tỉ là số viết đ−ợc d−ới dạng phân số a b với a, b Z, b 0.
Tập hợp các số hữu tỉ đ−ợc kí hiệu là Q.
?1 Vì sao các số 0,6 ; 1,25 ; 1 13 là các số hữu tỉ ?
?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì sao ?
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 Biểu diễn các số nguyên : 1 ; 1 ; 2 trên trục số.
T−ơng tự nh− đối với số nguyên, ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số. Ví dụ 1 : Để biểu diễn
số hữu tỉ 5 4 trên trục số
ta làm nh− sau : Chia đoạn thẳng đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm 0 đến điểm 1) thành bốn phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị
mới bằng 1 4 đơn vị cũ.
Số hữu tỉ 5 4 đ−ợc biểu diễn bởi điểm M nằm bên phải điểm 0 và cách
điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới (h.1).
Hình 1
6
Ví dụ 2 : Để biểu diễn số hữu tỉ 2 3 trên trục số ta làm nh− sau :
Viết 2 3 d−ới dạng phân số có mẫu d−ơng : 2 2 3 3 ;
T−ơng tự nh− trên, chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau, ta
đ−ợc đoạn đơn vị mới bằng 1 3 đơn vị cũ ;
Số hữu tỉ 2 3 đ−ợc biểu diễn bởi điểm N nằm bên trái điểm 0 và cách
điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới (h.2).
Hình 2 Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x đ−ợc gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ
?4 So sánh hai phân số : 2 3 và 4 . 5
Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có : hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y. Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng d−ới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
Ví dụ 1 : So sánh hai số hữu tỉ 0,6 và 1 . 2
Giải :
Ta có 0,6 = 6 10 ; 1 5 . 2 10
Vì 6 < 5 và 10 > 0 nên 6 5 10 10 hay 1 . 0,6 2
7
Ví dụ 2 : So sánh hai số hữu tỉ 1 3 2 và 0.
Giải :
Ta có 1 7 3 2 2 ; 0 . 0 2
Vì 7 < 0 và 2 > 0 nên 7 0 . 2 2 Vậy 1 . 3 0 2
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ë bên trái điểm y.
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ d−ơng ;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm ;
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ d−ơng cũng không là số hữu tỉ âm.
?5 Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ d−ơng, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào không là số hữu tỉ d−ơng cũng không là số hữu tỉ âm ?
3 7 ; 2 3 ; 1 5 ; 4 ; 0 2 ; 3 . 5
Bài tập
1. Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào « vuông :
3 N ; 3 Z ; 3 Q ;
2 3 Z ; 2 3 Q ; N Z Q.
2. a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3 4 :
12 , 15 15 , 20 24 , 32 20 , 28 27 36 ?
b) Biểu diễn số hữu tỉ 3 4 trên trục số.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.