Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) và 03 câu tự luận (30% số điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201. Trích dẫn đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Thái Bình : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho các điểm I(1;−1), M(5;−2), N(2;−5). Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD sao cho I là tâm hình vuông; M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh BC. + Tiến hành đo chiều cao của các học sinh tổ I lớp 10A thu được bảng số liệu sau Tên học sinh Xuân Hạ Thu Đông Tùng Cúc Trúc Mai Chiều cao 1,65 1,60 1,60 1,75 1,79 1,63 1,75 1,68 Chiều cao trung bình của các học sinh trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là? + Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác α = π/6 + k2π/3; k ∈ Z được biểu diễn bởi ba điểm M N P. Diện tích của 4MNP bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 -2022

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 04 trang

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Câu 1: Tìm công thức sai.

A. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = − B. sin sin 2sin cos . 2 2 a b a b a b + − + =

C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − + = D. sin sin 2cos sin . 2 2 a b a b a b + + − =

Câu 2: Cho phương trình tham số của đường thẳng 1 3 : . 1 4 x t y t = −+   = + 

Viết phương trình tổng quát của

đường thẳng  A. 3 4 1 0 x y + −= . B. 4 3 1 0 x y − + = . C. 4 3 1 0 x y + + = . D. 2 7 9 0 x y − + = .

Câu 3: Cho ( ) ( ) 2 1 2 7. f x x m x m = + + + + Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để

bất phương trình ( ) 0 f x  vô nghiệm. Số phần tử tập S là

A. 12 B. 11 C. 13 D. 10

Câu 4: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác 2 6 3 k   = + ; k  được biểu diễn bởi

ba điểm M, N, P. Diện tích MNP  bằng

A. 3 3

4 . B. 3 4 . C. 3 3

2 . D. 3 3 .

Câu 5: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục ? Ox

A. 2 2 10 1 0 x y y + − + = . B. 2 2 2 0 x y y + − = .

C. 2 2 6 5 1 0 x y x y + + + −= . D. 2 2 2 0 x y x + − = .

Câu 6: Cho 1 cos . 2 x = Tính giá trị của ( ) 2 sin 2022 x −

A. ( ) 2 1 sin 2022 4 x − = B. ( ) 2 3 sin 2022 4 x − =

C. ( ) 2 1 sin 2022 2 x − = D. ( ) 2 3 sin 2022 2 x − =

Câu 7: Rút gọn biểu thức ( ) 2 2 2 2 1 cot tan sin .cos C x x x x = − + ta được kết quả là

A. 1. C = B. 1 . 2 C = C. 2. C = D. 1 2 C = − .

Câu 8: Cho ( ) 2 , 0 f x ax bx c a = + +  . Điều kiện để ( ) 0 f x  , x  là

A. 0

0 a    

. B. 0

0 a    

. C. 0

0 a    

. D. 0

0 a    

.

Câu 9: Góc giữa hai đường thẳng 1 2 : 2 2021 0; : 3 2022 0 d x y d x y + + = − + = là:

A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 10: Cho biểu thức cot sin2 A x x = + . Khi 6 x  = thì giá trị của biểu thức A bằng

A. 2 3. A= B. 3 . 2 A = C. 3. A= D. 3 3 . 2 A =

Mã đề 202

Trang 2/4 – Mã đề 202

Câu 11: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào

x − 5 + ( ) f x + 0 −

A. ( ) 5. f x x = − B. ( ) 2 25. f x x = − C. 5 .x − D. ( ) 2 10. f x x = −

Câu 12: Giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ; 2 5 , F x y x y = + với điều kiện

0 4 0

1 0 2 10 0

y x x y x y

    − −  + −  

là

A. 20. B. 23. C. 24. D. 26.

Câu 13: Cho hệ bất phương trình 5 0 . 2 1 x

x m −    −  

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để

hệ bất phương trình có nghiệm? A. 7. B. 9. C. 6. D. 8.

Câu 14: Cho elip ( )

2 2 : 1 9 5 x y E + = . Tiêu cự của ( ) E là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 10. Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức cos2 sin 3 A x x = + + là A. 3. B. 1. − C. 5. D. 1.

Câu 16: Khoảng các từ ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 5 0 x y  − + = là:

A. 12. B. 12 . 5 C. 5 . 2 D. 5.

Câu 17: Cho ( ) 3sin 4cos 5 f x x x = − + . Giá trị lớn nhất M của ( ) f x trên là

A. 5. B. 2 5. C. 5 2. D. 10.

Câu 18: Đường tròn đi qua 3 điểm ( ) 0;3 A , ( ) 4;0 B − , ( ) 4;3 C − có phương trình là

A. 2 2 2 2 2 0 x y x y + − − − = . B. 2 2 2 2 2 0 x y x y + + − + = .

C. 2 2 4 3 0 x y x y + − − = . D. 2 2 4 3 0 x y x y + + − = .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 9 5 6 4 1 x x x x +  +   −  − 

là

A.  ) 5;6 . B.   5;6 . C. (  5;6 . D. ( ) 5;6 .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  đi qua điểm ( ) 3;0 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;1 n − có

phương trình tổng quát là. A. 2 3 0. x y − − = B. 2 6 0. x − + = C. 2 6 0. x y − + = D. 2 6 0. x y − − =

Câu 21: Tìm công thức sai.

A. ( ) ( ) 1 cos sin sin sin . 2 a b a b a b   = − − +   B. ( ) ( ) 1 cos cos cos cos . 2 a b a b a b   = − + +  

C. ( ) ( ) 1 sin cos sin sin . 2 a b a b a b   = − + +   D. ( ) ( ) 1 sin sin cos cos . 2 a b a b a b   = − − +  

Câu 22: Đường tròn tâm ( ) 1;2 A và tiếp xúc với đường thẳng :3 4 16 0 x y  + − = có bán kính là

A. 1. − B. 1. C. 5. D. 1 . 5

Câu 23: Rút gọn biểu thức ( ) 2sin cos cos3 cos5 cos7 A x x x x x = + + + được kết quả là

A. sin10 . A x = B. sin8 . A x = C. sin6 . A x = D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo