 lop 10 mon Toan nam 2021 2022 so GD DT Thai Binh.png)
Trang 1/4 – Mã đề 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 04 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Câu 1: Tìm công thức sai.
A. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = − B. sin sin 2sin cos . 2 2 a b a b a b + − + =
C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − + = D. sin sin 2cos sin . 2 2 a b a b a b + + − =
Câu 2: Cho phương trình tham số của đường thẳng 1 3 : . 1 4 x t y t = −+ = +
Viết phương trình tổng quát của
đường thẳng A. 3 4 1 0 x y + −= . B. 4 3 1 0 x y − + = . C. 4 3 1 0 x y + + = . D. 2 7 9 0 x y − + = .
Câu 3: Cho ( ) ( ) 2 1 2 7. f x x m x m = + + + + Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để
bất phương trình ( ) 0 f x vô nghiệm. Số phần tử tập S là
A. 12 B. 11 C. 13 D. 10
Câu 4: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác 2 6 3 k = + ; k được biểu diễn bởi
ba điểm M, N, P. Diện tích MNP bằng
A. 3 3
4 . B. 3 4 . C. 3 3
2 . D. 3 3 .
Câu 5: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục ? Ox
A. 2 2 10 1 0 x y y + − + = . B. 2 2 2 0 x y y + − = .
C. 2 2 6 5 1 0 x y x y + + + −= . D. 2 2 2 0 x y x + − = .
Câu 6: Cho 1 cos . 2 x = Tính giá trị của ( ) 2 sin 2022 x −
A. ( ) 2 1 sin 2022 4 x − = B. ( ) 2 3 sin 2022 4 x − =
C. ( ) 2 1 sin 2022 2 x − = D. ( ) 2 3 sin 2022 2 x − =
Câu 7: Rút gọn biểu thức ( ) 2 2 2 2 1 cot tan sin .cos C x x x x = − + ta được kết quả là
A. 1. C = B. 1 . 2 C = C. 2. C = D. 1 2 C = − .
Câu 8: Cho ( ) 2 , 0 f x ax bx c a = + + . Điều kiện để ( ) 0 f x , x là
A. 0
0 a
. B. 0
0 a
. C. 0
0 a
. D. 0
0 a
.
Câu 9: Góc giữa hai đường thẳng 1 2 : 2 2021 0; : 3 2022 0 d x y d x y + + = − + = là:
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 10: Cho biểu thức cot sin2 A x x = + . Khi 6 x = thì giá trị của biểu thức A bằng
A. 2 3. A= B. 3 . 2 A = C. 3. A= D. 3 3 . 2 A =
Mã đề 202
Trang 2/4 – Mã đề 202
Câu 11: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào
x − 5 + ( ) f x + 0 −
A. ( ) 5. f x x = − B. ( ) 2 25. f x x = − C. 5 .x − D. ( ) 2 10. f x x = −
Câu 12: Giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ; 2 5 , F x y x y = + với điều kiện
0 4 0
1 0 2 10 0
y x x y x y
− − + −
là
A. 20. B. 23. C. 24. D. 26.
Câu 13: Cho hệ bất phương trình 5 0 . 2 1 x
x m − −
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để
hệ bất phương trình có nghiệm? A. 7. B. 9. C. 6. D. 8.
Câu 14: Cho elip ( )
2 2 : 1 9 5 x y E + = . Tiêu cự của ( ) E là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 10. Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức cos2 sin 3 A x x = + + là A. 3. B. 1. − C. 5. D. 1.
Câu 16: Khoảng các từ ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 5 0 x y − + = là:
A. 12. B. 12 . 5 C. 5 . 2 D. 5.
Câu 17: Cho ( ) 3sin 4cos 5 f x x x = − + . Giá trị lớn nhất M của ( ) f x trên là
A. 5. B. 2 5. C. 5 2. D. 10.
Câu 18: Đường tròn đi qua 3 điểm ( ) 0;3 A , ( ) 4;0 B − , ( ) 4;3 C − có phương trình là
A. 2 2 2 2 2 0 x y x y + − − − = . B. 2 2 2 2 2 0 x y x y + + − + = .
C. 2 2 4 3 0 x y x y + − − = . D. 2 2 4 3 0 x y x y + + − = .
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 9 5 6 4 1 x x x x + + − −
là
A. ) 5;6 . B. 5;6 . C. ( 5;6 . D. ( ) 5;6 .
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;0 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;1 n − có
phương trình tổng quát là. A. 2 3 0. x y − − = B. 2 6 0. x − + = C. 2 6 0. x y − + = D. 2 6 0. x y − − =
Câu 21: Tìm công thức sai.
A. ( ) ( ) 1 cos sin sin sin . 2 a b a b a b = − − + B. ( ) ( ) 1 cos cos cos cos . 2 a b a b a b = − + +
C. ( ) ( ) 1 sin cos sin sin . 2 a b a b a b = − + + D. ( ) ( ) 1 sin sin cos cos . 2 a b a b a b = − − +
Câu 22: Đường tròn tâm ( ) 1;2 A và tiếp xúc với đường thẳng :3 4 16 0 x y + − = có bán kính là
A. 1. − B. 1. C. 5. D. 1 . 5
Câu 23: Rút gọn biểu thức ( ) 2sin cos cos3 cos5 cos7 A x x x x x = + + + được kết quả là
A. sin10 . A x = B. sin8 . A x = C. sin6 . A x = D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.