Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi mã đề 011 được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Trên đường tròn lượng giác, cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M sẽ có A. Hai số đo, sao cho tổng của chúng là 2p. B. Một số đo duy nhất. C. Hai số đo hơn kém nhau 2p. D. Vô số số đo sai khác nhau 2p. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 1 2 và đường thẳng có phương trình 2 3 50 x y a) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với đường thẳng? b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng? + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. 2 f xxx 3 25 là tam thức bậc hai. B. fx x 2 4 là tam thức bậc hai. C. 3 f xxx 3 2 1là tam thức bậc hai. D. 4 2 fx x x 1là tam thức bậc hai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 011

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHỆM (7.0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d đi qua điểm   0 0 ; M x y và có vectơ pháp tuyến

   ; , 0 n A B n      có phương trình là:

A.     0 0 0. A x x B y y     B.     0 0 0. x x A y y B    

C.     0 0 0. B x x A y y     D.     0 0 0. A x x B y y    

Câu 2. Cho nhị thức bậc nhất  23 20   f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0  f x với 5 2 x  B.  0  f x với x R 

C.  0  f x với 20 ; 23         x D.  0  f x với 20 ; 23 x       

Câu 3. Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng? A. sin2 sin cos a a a   . B. sin 2 2sin .cos a a a  .

C. 2 2 sin 2 cos sin a a a   . D. sin2 2sin a a  .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 3 I - và có bán kính 4 R = .

A. ( ) ( )

2 2 2 3 4 x y - + + = . B. ( ) ( )

2 2 2 3 16 x y - + + = .

C. ( ) ( )

2 2 2 3 16 x y + + - = . D. ( ) ( )

2 2 2 3 4 x y + + - = .

Câu 5. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 0

2 1 2

x

x x

ì - > ïïíï + < - ïî là

A. ( ) ; 3 . S = -¥ - B. ( ) 3;2 . S = - C. ( ) 3; . S = - +¥ D. ( ) ;2 . S = -¥

Câu 6. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. 

2 3 2 5 f x x x   là tam thức bậc hai.

B.  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

C. 

3 3 2 1 f x x x   là tam thức bậc hai.

D. 

4 2 1 f x x x   là tam thức bậc hai.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 x  là

A.   –3;3 . B.   ;3  . C.     ; 3 3;   . D.   ; 3  .

Câu 8. Cho đường tròn ( ) O đường kính bằng 10cm . Tính độ dài cung có số đo 7 . 12 p

Mã đề 011

2/4 - Mã đề 011

A. 35 cm 12 p . B. 35 cm 2 p . C. 17 cm 3 p . D. 35 cm 6 p .

Câu 9. Xét ,a b là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b   B.   sin sin .cos cosa.sin . a b a b b   

C.   cos cos .cos sin .sin . a b a b a b    D.   cos – cos .sin sin .cos . a b a b a b  

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 đường thẳng 1 2 : ( ) 3

x t d t y t

       , 2 : 2 5 0 d x y    . Tìm tọa độ

giao điểm M của 1d và 2 d .

A. (3; 3) M  . B. (1;3) M . C. (3;1) M . D. ( 1;7) M  .

Câu 11. Biết tan 2 x  . Giá trị của biểu thức 4sin 5cos 2sin 3cos x x P x x    bằng

A. 9.  B. 13. C. 2.  D. 2 .

Câu 12. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 3 2 0 x x - - ³ là

A. { } ( ) 2 3; S = È +¥ . B. [ ) 3; S = +¥ . C. { } [ ) 2 3; S = È +¥ . D. ( ) 3; S = +¥ .

Câu 13. Biết cos 4 5  với 2

     . Tính giá trị của biểu thức 10si c s n 5 o M     .

A. 1. B. 1 4 . C. 2. D. 10  .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1d và 2 d lần lượt có phương trình 5 0 x y    và

10 y  . Góc giữa 1d và 2 d có số đo bằng

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 45 .

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 1; 2 A - và ( ) 0;3 B . Đường thẳng AB có phương trình tham số

là

A. 1 5

2

x t

y t

ìï = + ïíï = - + ïî . B. 1

5 2

x t

y t

ìï = - + ïíï = - ïî . C. 3 5

x t

y t

ìï = - ïíï = + ïî . D. 5

3

x t

y t

ìï = ïíï = - ïî .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip

A. 1 16 25

2 2  y x B. 1 36 100

2 2  y x C. 1 100 64

2 2  y x D. 2 2 9 x y  

Câu 17. Cho tam thức 2 2 ( ) ,( 0), 4 f x ax bx c a b ac       . Ta có ( ) 0 f x  với mọi x R  khi và chỉ khi:

A. 0

0 a     B. 0

0 a     C. 0

0 a     D. 0

0 a    

Câu 18. Tìm các giá trị của tham số m để biểu thức 

2 f x x x m    luôn âm

A. 0 m  B. 1 0 4 m    C. 1 4 m  D. 1 4 m  

Câu 19. Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai?

A. sin2 2sin .cos a a a  . B. 2 1 2 2 cos a cos a   .

C. 2 1 sin …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo