Quảng cáo
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi được biên soạn bởi: Thầy Nguyễn Hữu Sơn, Cô Hoàng Thị Thương, Cô Nguyễn Thị Trang, Cô Vương Hải Linh. Trích dẫn Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Kết quả b c của việc gieo con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai 2 x bx c 0. Tính xác suất để phương trình 2 x bx c 0 có nghiệm. + Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Số học sinh 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2. Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị). + Trong giải cầu lông kỷ niệm ngày truyền thống học sinh sinh viên có 8 người tham gia trong đó có hai bạn Việt và Nam. Các vận động viên được chia làm hai bảng A và B, mỗi bảng gồm 4 người. Giả sử việc chia bảng thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên, tính xác suất để cả 2 bạn Việt và Nam nằm chung 1 bảng đấu.

Xem trước nội dung

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 10 năm học 22-23

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Giáo viên soạn đề: Thầy Nguyễn Hữu Sơn

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Đường tròn  C có tâm là gốc tọa độ   0;0 O , tiếp xúc với đường thẳng :8 6 100 0 x y     .

Bán kính R của đường tròn  C bằng

A. 4 R  . B. 6 R  . C. 8 R . D. 10 R  .

Câu 2. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn     2 2 : 1 3 16 C x y     là

A.   1;3 , 4 I R   . B.   1; 3 , 4 I R   . C.   1; 3 , 16 I R   . D.   1;3 , 16 I R   .

Câu 3. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 

2 2 : 2 2 8 4 1 0 C x y x y     là

A.   21 2;1 , 2 I R   . B.   22 2; 1 , 2 I R   . C.   4; 2 , 21 I R   . D.   4;2 , 19 I R   .

Câu 4. Đường tròn  C có tâm   2;3 I  và đi qua   2; 3 M  có phương trình là

A.     2 2 2 3 52 x y     . B.     2 2 2 3 52 x y     .

C. 2 2 4 6 57 0 x y x y      . D. 2 2 4 6 39 0 x y x y      .

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A.

2 2

1 2 3 x y  . B.

2 2

1 9 8 x y  . C. 1 9 8 x y  . D.

2 2

1 9 1 x y  .

Câu 6. Phương trình chính tắc của Elip có đỉnh   3;0  và một tiêu điểm là   1;0 là

A.

2 2

1 8 9 x y  . B.

2 2

1 9 8 x y  . C.

2 2

1 1 9 x y  . D.

2 2

1 9 1 x y  .

Câu 7. Lập phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm   1;2 M

A. 2 4 y x  . B. 2 4 y x  . C. 2 2 y x  . D. 2 2 y x  .

Câu 8. Viết phương trình   H , biết   H đi qua điểm   3 2; 4 M  và có một tiêu điểm là   2 5;0 F

A.

2 2

1 9 16 x y  . B.

2 2

1 16 9 x y  . C.

2 2

1 16 25 x y  . D.

2 2

1 25 16 x y  .

Câu 9. Trong giỏ có 5 đôi tất khác màu, các chiếc tất cùng đôi thì cùng màu. Lấy ngẫu nhiên ra 2 chiếc. Tính xác suất để 2chiếc đó cùng màu.

A. 1

24 . B. 1

18 . C. 1

9 . D. 1

5 .

Câu 10. Tập S gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5;

6; 7; 8. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Xác suất để số được chọn không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau là

A. 11

70 . B. 29

140 . C. 13

80 . D. 97

560 .

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 10 năm học 22-23

2

Câu 11. Kết quả   ,b c của việc gieo con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai 2 0 x bx c    . Tính xác suất để phương trình 2 0 x bx c    có nghiệm.

A. 19

36 . B. 1

2 . C. 1

18 . D. 17

36 .

Câu 12. Cho mẫu số liệu 1 2 4 5 9 10 11. Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là

A. 5. B. 5,5. C. 6 . D. 6,5.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,5 điểm) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20 ). Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Số học sinh 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị).

Câu 14. (1,5 điểm) a) Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để hiệu số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc đó bằng 2.

b) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số bằng 19.

Câu 15. (2,5 điểm) Cho đường tròn     2 2 : 3 2 25 C x y    

a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn  C .

b) Chứng minh điểm   7; 1 M  nằm trên đường tròn  C . Viết phương trình tiếp tuyến của đường

tròn  C tại điểm   7; 1 M  .

c) Cho đường thẳng  đi qua   6;0 A  . Viết phương trình đường thẳng , biết  cắt C tại hai

điểm , E F sao cho 4 5 EF  .

Câu 16. (0,5 điểm) Một bánh xe có dạng hình tròn bán kính 20cm lăn đến bức tường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo