 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Ngu Hanh Son Da Nang.png)
Trang 1 Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGŨ HÀNH SƠN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:………………Mã đề: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 2 1 x y x − = + là:
A. B. { } \ 1; 1 − C. { } ( ;2]\ 1;1 −∞ − D.( ;2] −∞
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình bên .
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. ( ) 0;2 . B. ( ) ; 1 −∞− .
C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; −+∞.
Câu 3: Parabol 2 2 1 y x x = − + + có đỉnh là điểm nào sau đây ?
A. (2;1) I B. (1;2) I C. (1;4) I D. ( 1;0) I −
Câu 4: Cho hàm số ( ) 2 : 2 P y x x = − + + . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 1 ; 2 −∞
và nghịch biến trên 1 ; 2 +∞
.
B. Hàm số nghịch biến trên 1 ; 2 −∞
và đồng biến trên 1 ; 2 +∞
.
C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ và nghịch biến trên ( ) 1;+∞.
D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;1 −∞ và đồng biến trên ( ) 1;+∞.
Câu 5 : Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
A. 2 2 3 y x x
B. 2 4 3 y x x
C. 2 2 3 y x x
D. 2 4 3 y x x
Câu 6: Biết rằng Parabol 2 2 y ax bx = + + có trục đối xứng là 3 2 x = − và đi qua điểm ( ) 1;6 M . Giá trị
T a b = − là
A. 10 T = . B. 4 T = . C. 2 T = −. D. 7 T = .
O x 2 −
1 −
1 −
y
3
2
1
1
101
Trang 2 Mã đề 101
Câu 7: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0, y x = ∀∈. B. 0, y x > ∀∈.
C. 0, y x < ∀∈. D. 0, y x ≤ ∀∈.
Câu 8: Bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?
x −∞ 1 2 − +∞
( ) f x
− 0 −
A. ( ) 2 4 4 1. f x x x = − − − B. ( ) 2 2 . f x x x = − − C. ( ) 2 2 . f x x x = + D. ( ) 2 4 4 1. f x x x = + +
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 1 0 x x là:
A. 1 2 S
B. S C. 1 2 S
D. 1 \ 2
Câu 10: 2 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 2 1 x x x − = + . B. 2 2 4 x x x − + = − . C. 2 3 2 1 x x x − + = − . D. 2 2 1 x x x − − = −.
Câu 11: Tích các nghiệm của phương trình 7 2 1 4 8 x x + = + là:
A. 9 16 P = B. 15 8 P = C. 15 16 P = D. 9 8 P =
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ ( ) Oxy , cho đường thẳng 3 2 : 4 3
x t d y t
= + = −
. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc d
A. ( ) 3;4 . M B. ( ) 5;1 . N C. ( ) 1;2 . P − D. ( ) 1;10 . Q −
Câu 13: Phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 1;2) A có vectơ chỉ phương (3; 2) u
A. 2 3 4 0 x y B.3 2 7 0 x y C. 2 3 4 0 x y D. 2 7 0 x y
Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 3; 4 , 2;3 , 6;1 A B C − . Viết phương trình
tổng quát của đường cao kẻ từ A của tam giác ABC .
A. 2 5 0 x y + − = . B. 2 5 0 x y + + = . C. 2 10 0 x y − + = . D. 2 10 0 x y − − = .
Câu 15: Tìm tham số m để hai đường thẳng 2 : 2 4 0 d m x y m − + + = và : 2 3 0 x y ∆ − + = song song với nhau.
A. 4 m = B. 2 m = C. 2 m = − D. 2 m = ±
Câu 16: Góc giữa hai đường thẳng : 2 5 7 0 d x y + − = , :3 7 3 0 d x y − + = bằng
A.30 . ° B.135 . ° C. 45 . ° D.60 . °
Câu 17: Tâm và bán kính của đường tròn: 2 2 2 4 20 0 x y x y là:
A. (1; 2), 5 I R B. (1; 2), 25 I R C. ( 1;2), 5 I R D. ( 1;2), 25 I R
O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.