Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngũ Hành Sơn – Đà Nẵng : + Trong kỳ thi THPT Quốc gia tại một điểm thi có 5 sinh viên tình nguyện được phân công trực hướng dẫn thí sinh ở 5 vị trí khác nhau. Yêu cầu mỗi vị trí có đúng 1 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 người đó? + Một lớp có 35 học sinh có lớp trưởng là An và bí thư là Bình. Giáo viên cần chọn một nhóm 5 bạn đại diện lớp tham gia một cuộc thi ở trường trong đó nhóm trưởng và nhóm phó được lấy từ hai bạn An và Bình, ba thành viên được lấy từ các học sinh còn lại của lớp. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách lập đội dự thi? + Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ABC (1;1) (4;7) (2;1). Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM của tam giác ABC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1 Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGŨ HÀNH SƠN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:………………Mã đề: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 2 1 x y x − = + là:

A.  B. { } \ 1; 1 −  C. { } ( ;2]\ 1;1 −∞ − D.( ;2] −∞

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình bên .

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. ( ) 0;2 . B. ( ) ; 1 −∞− .

C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; −+∞.

Câu 3: Parabol 2 2 1 y x x = − + + có đỉnh là điểm nào sau đây ?

A. (2;1) I B. (1;2) I C. (1;4) I D. ( 1;0) I −

Câu 4: Cho hàm số ( ) 2 : 2 P y x x = − + + . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 1 ; 2   −∞    

và nghịch biến trên 1 ; 2   +∞    

.

B. Hàm số nghịch biến trên 1 ; 2   −∞    

và đồng biến trên 1 ; 2   +∞    

.

C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ và nghịch biến trên ( ) 1;+∞.

D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;1 −∞ và đồng biến trên ( ) 1;+∞.

Câu 5 : Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

A. 2 2 3 y x x   

B. 2 4 3 y x x   

C. 2 2 3 y x x   

D. 2 4 3 y x x   

Câu 6: Biết rằng Parabol 2 2 y ax bx = + + có trục đối xứng là 3 2 x = − và đi qua điểm ( ) 1;6 M . Giá trị

T a b = − là

A. 10 T = . B. 4 T = . C. 2 T = −. D. 7 T = .

O x 2 −

1 −

1 −

y

3

2

1

1

101

Trang 2 Mã đề 101

Câu 7: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, y x = ∀∈. B. 0, y x > ∀∈.

C. 0, y x < ∀∈. D. 0, y x ≤ ∀∈.

Câu 8: Bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?

x −∞ 1 2 − +∞

( ) f x

− 0 −

A. ( ) 2 4 4 1. f x x x = − − − B. ( ) 2 2 . f x x x = − − C. ( ) 2 2 . f x x x = + D. ( ) 2 4 4 1. f x x x = + +

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 1 0 x x   là:

A. 1 2 S               

B. S  C. 1 2 S       

D. 1 \ 2

               

Câu 10: 2 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 2 1 x x x − = + . B. 2 2 4 x x x − + = − . C. 2 3 2 1 x x x − + = − . D. 2 2 1 x x x − − = −.

Câu 11: Tích các nghiệm của phương trình 7 2 1 4 8 x x + = + là:

A. 9 16 P = B. 15 8 P = C. 15 16 P = D. 9 8 P =

Câu 12: Trong hệ trục tọa độ ( ) Oxy , cho đường thẳng 3 2 : 4 3

x t d y t

= +   = − 

. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc d

A. ( ) 3;4 . M B. ( ) 5;1 . N C. ( ) 1;2 . P − D. ( ) 1;10 . Q −

Câu 13: Phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 1;2) A  có vectơ chỉ phương (3; 2) u   

A. 2 3 4 0 x y    B.3 2 7 0 x y    C. 2 3 4 0 x y   D. 2 7 0 x y  

Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 3; 4 , 2;3 , 6;1 A B C − . Viết phương trình

tổng quát của đường cao kẻ từ A của tam giác ABC .

A. 2 5 0 x y + − = . B. 2 5 0 x y + + = . C. 2 10 0 x y − + = . D. 2 10 0 x y − − = .

Câu 15: Tìm tham số m để hai đường thẳng 2 : 2 4 0 d m x y m − + + = và : 2 3 0 x y ∆ − + = song song với nhau.

A. 4 m = B. 2 m = C. 2 m = − D. 2 m = ±

Câu 16: Góc giữa hai đường thẳng : 2 5 7 0 d x y + − = , :3 7 3 0 d x y − + = bằng

A.30 . ° B.135 . ° C. 45 . ° D.60 . °

Câu 17: Tâm và bán kính của đường tròn: 2 2 2 4 20 0 x y x y      là:

A. (1; 2), 5 I R   B. (1; 2), 25 I R   C. ( 1;2), 5 I R   D. ( 1;2), 25 I R  

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo