Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 143. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ra 8 tấm thẻ, tính xác suất để có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn và trong 5 tấm thẻ mang số chẵn có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10. + Bạn An có cái kẹo vị hoa quả và cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em. Tính xác suất để cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola. + Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn ngẫu nhiên cho kết quả như sau: 35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35. Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 143

SỞ GIÁO DỤC V À ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:………………………………………….SBD:…………….

Mã đề thi

143

Câu 1: Có người đến nghe buổi hòa nhạc. Số cách sắp xếp người này vào một hàng ngang ghế là: A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho . Tìm tọa độ của vectơ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Đi từ A đến B có 3 con đường, đi từ B đến C có 4 con đường. Hỏi đi từ A đến C (phải qua B) có bao nhiêu cách?

A. 8. B. 10. C. 12. D. 7.

Câu 4: Biết số đúng là . Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng phần trăm là:

A. . B. . C. D. .

Câu 5: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số lẻ. A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Kết quả làm tròn của số đến hàng phần nghìn là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Toạ độ của vectơ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Đa thức: là khai triển của nhị thức Newton:

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn? A. 100. B. 15. C. 75. D. 25.

Câu 10: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27 26 21 28 25 30 26 23 26. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

6 6 6

6 2.6! 2 6 6!

(1; 5), (3; 7) m n = − = −   2 m n +  

(2; 2) − ( 5; 14) − − (4; 12) − (7; 19) −

A B C

1,025

0,005 0,5 0,025 0,05

0,3 0,4 0,5 0,2

3 1,732050808 =

1,7321 1,7 1,73 1,732

Oxy ( 2;1), (1; 3) A B − − BA 

(3; 4) − (1; 2) − (1; 4) − ( 3;4) −

( ) 2 3 4 5 243 810 1080 720 240 32 P x x x x x x = − + − + −

( ) 5 3 2x + ( ) 5 3 2x − ( ) 5 2 3 x − ( ) 5 3 x −

( ) 5; 1 M − 3 2 13 0 x y + + =

2 13 28 13

26 13 2

Trang 2/4 - Mã đề 143

A. 5. B. 6. C. 9. D. 8.

Câu 12: Điểm toán cuối năm của một nhóm học sinh lớp là . Điểm trung bình

của cả nhóm là A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho một tập hợp có phần tử. Số tập con gồm phần tử của là: A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Viết tập hợp là không gian mẫu trong trò chơi tung đồng xu 1 lần. A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Điểm tiếng anh của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:

10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10. Hãy tìm các tứ phân vị. A. , , B. , , . C.

, , . D. , , .

Câu 16: Trong hệ trục tọa độ , cho , tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ. A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó? A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17.

A. 15. B. 17. C. 13 D. 14

Câu 20: Cho đường . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Một hộp chứa quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ. Chọn lần lượt hai quả cầu từ hộp. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn học sinh đi lao động, trong đó có đúng học sinh nam? A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Lớp 10A có học sinh nam và học sinh nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để làm lớp trưởng? A. . B. . C. . D. .

8 10 1 A 5;7;8;9;4;4;8;8

7,1 6,625 7 6,7

M 15 2 M

4 15 C 2 15 A 2 15 C 15!

Ω {S;N} Ω= {SS; } NN Ω= { ; } SS NS Ω= {SN;NN} Ω=

1 7 Q = 2 8 Q = 3 10 Q = 1 8 Q = 2 10 Q = 3 10 Q =

1 8 Q = 2 9 Q = 3 10 Q = 1 8 Q = 2 9 Q = 3 9 Q =

Oxy (2;3), N( 2; 1) M − − I MN

(0;1) (1; 1) − ( 2;2) − (1;1)

78 72 36 720

2 15 2 15 C 2 15 A 15!

( ) ( ) 1 2 : 3 4 x t d t y t = −+  ∈  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo