 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Tay Ho Ha Noi.png)
1/3 MĐ: 173
TRƯỜNG THPT TÂY HỒ
MÃ ĐỀ: 173
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN, Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ tên thí sinh: …………………………………………………………………………………………………………….........................................SBD:…………………………………… Phần trắc nghiệm: ( 35 câu, 7,0 điểm) Câu 1. Thống kê điểm kiểm tra giữa kỳ II của 10 học sinh lớp 10A ta được mẫu số liệu sau
7 8 6 5 9 9 8 7 9 10 . Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu trên
A . 7,8 x = B. 7,7 x = C. 7,6 x = D. 7,9 x = Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Đường thẳng 0 2 3 : = + − y x d có véc tơ pháp tuyến là:
A. ) 1 ; 3 ( = n B. ) 2 ; 1 ( = n C. ) 3 ; 1 ( − = n D. ) 3 ; 1 ( = n Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A . 5 6 B. 1 3 C. 1 6 D. 1 4
Câu 4. Quy tròn số 0,526 đến hàng phần trăm. Số gần đúng nhận được có độ chính xác là bao nhiêu ? A. 0,05 d = B. 0,005 d = C. 0,01 d = D. 0,1 d = Câu 5. Thống kê số áo bán ra của một cửa hàng trong tháng đầu tiên ta được bảng thống kê tần số sau:
Cỡ áo 35 36 37 38 39 40 41 42 43 Số áo bán được 211 209 201 215 88 64 10 29 98
Mốt của mẫu số liệu trên là: A . 0 215 M = B. 0 43 M = C. 0 41 M = D. 0 38 M = Câu 6. Một hộp chứa 10 thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 1 thẻ. Tính xác suất để thẻ được chọn đánh số chẵn.
A . 1 10 P = B. 1 2 P = C. 1 5 P = D. 2 5 P =
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , đường thẳng
− = + = ∆ t y t x 3 2 1 : đi qua điểm nào trong các
điểm cho dưới đây ? A. ) 3 ; 1 ( − M B. ) 2 ; 5 ( N C. ) 4 ; 1 ( − − P D. ) 2 ; 3 ( Q Câu 8. Đo chiều cao một tòa tháp, ta được kết quả 45( ) 0,3( ) h m m = ± thì sai số tương đối của phép đo là:
A . 0,3 i ∆= B. 0,3 i ∆≤ C. 3 10 iδ = D. 1 150 iδ ≤
Câu 9. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng :5 2 1 0 d x y + + = và đường thẳng ': 3 2 1 0 d x y − − = là
A . 11 (2; ) 2 M − B. 1 (0; ) 2 M − C. 1 (0; ) 2 M D. 1 ( ;0) 2 M −
Câu 10. Từ một hộp chứa 16 thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
A . 53 2 = P B. 26 1 = P C. 77 3 = P D. 24 1 = P
Câu 11. Lập phương trình chính tắc của parabol ( ) P biết ( ) P có tiêu điểm là (5;0) F
A . 2 25 y x = B. 2 20 y x = − C. 2 20 y x = D. 2 10 y x = Câu 12. Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu sau: 11 17 13 14 15 14 15 16 17 . A . 3 16,5 Q = B. 3 16 Q = C. 3 15,5 Q = D. 3 15 Q = Câu 13. Một nhóm học sinh gồm 9 em khối 12, 10 em khối 11 và 3 em khối 10. Chọn ngẫu nhiên 2 em học sinh đi lao động. Tính xác suất để hai em được chọn là cùng một khối.
A. 11 3 = P B. 11 5 = P C. 11 6 = P D. 11 4 = P
2/3 MĐ: 173
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng :4 3 5 0 d x y − + = bằng A . 5 B. 4 C. 3 D.1 Câu 15. Số nào sau đây là số quy tròn của số 9751275 300 a = ± A . 9751280 B. 9751300 C. 9751000 D. 9752000 Câu 16. Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố “Mặt 1 chấm xuất hiện ít nhất một lần”
A. 11 36 B. 1 3 C. 1 4 D. 5 18
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy . Đường thẳng d đi qua hai điểm (2; 4), (1;0) A B − có phương trình là:
A. 4 4 0 x y − + = B. 4 18 0 x y − + + = C. 4 4 0 x y + − = D. 4 12 0 x y − − = Câu 18. Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên là An và Bình. Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc. Tính xác suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau.
A . 1 6 P = B. 3 1 = P C. 5 6 P = D. 11 4 = P
Câu 19. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119 A. 1 2 3 19,5; 39; 65 Q Q Q = = = B. 1 2 3 21; 43; 72 Q Q Q = = = C. 1 2 3 19; 39; 65,5 Q Q Q = = = D. 1 2 3 19; 38,5; 65,5 Q Q Q = = = Câu 20. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: “Tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng 8 ”
A. 36 7 = P B. 6 1 = P C. 36 5 = P D.
5 12 P =
Câu 21. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
2 2 1 16 9 x y − = là:
A. 1 2 ( 5;0), (5;0) F F = − B. 1 2 ( 4;0), (4;0) F F = −
C. 1 2 ( 3;0), (3;0) F F = − D. 1 2 ( 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.