Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Hồ Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Hồ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Hồ Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tây Hồ, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Tây Hồ – Hà Nội : + Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng? + Cho đường tròn 2 2 (2) 25 Cx y. a) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn C. b) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ x = 3. + Một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I(3;-1) trong mặt phẳng tọa độ(đơn vị: km) a) Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 10km b) Nếu người dùng điện thoại ở vị trí A(-4;5) thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm không? Vì sao? c) Một người đang di chuyển trên một đường thẳng có phương trình dx y : 7 40 0. Hỏi trong suốt quá trình di chuyển, có thời điểm nào người đó sử dụng được dịch vụ của trạm không ? Nếu sử dụng được thì quãng đường người đó có thể sử dụng được dịch vụ của trạm là bao nhiêu km? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 MĐ: 173

TRƯỜNG THPT TÂY HỒ

MÃ ĐỀ: 173

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN, Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ tên thí sinh: …………………………………………………………………………………………………………….........................................SBD:…………………………………… Phần trắc nghiệm: ( 35 câu, 7,0 điểm) Câu 1. Thống kê điểm kiểm tra giữa kỳ II của 10 học sinh lớp 10A ta được mẫu số liệu sau

7 8 6 5 9 9 8 7 9 10 . Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu trên

A . 7,8 x = B. 7,7 x = C. 7,6 x = D. 7,9 x = Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Đường thẳng 0 2 3 : = + − y x d có véc tơ pháp tuyến là:

A. ) 1 ; 3 ( = n B. ) 2 ; 1 ( = n C. ) 3 ; 1 ( − = n D. ) 3 ; 1 ( = n Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là

A . 5 6 B. 1 3 C. 1 6 D. 1 4

Câu 4. Quy tròn số 0,526 đến hàng phần trăm. Số gần đúng nhận được có độ chính xác là bao nhiêu ? A. 0,05 d = B. 0,005 d = C. 0,01 d = D. 0,1 d = Câu 5. Thống kê số áo bán ra của một cửa hàng trong tháng đầu tiên ta được bảng thống kê tần số sau:

Cỡ áo 35 36 37 38 39 40 41 42 43 Số áo bán được 211 209 201 215 88 64 10 29 98

Mốt của mẫu số liệu trên là: A . 0 215 M = B. 0 43 M = C. 0 41 M = D. 0 38 M = Câu 6. Một hộp chứa 10 thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 1 thẻ. Tính xác suất để thẻ được chọn đánh số chẵn.

A . 1 10 P = B. 1 2 P = C. 1 5 P = D. 2 5 P =

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , đường thẳng

   − = + = ∆ t y t x 3 2 1 : đi qua điểm nào trong các

điểm cho dưới đây ? A. ) 3 ; 1 ( − M B. ) 2 ; 5 ( N C. ) 4 ; 1 ( − − P D. ) 2 ; 3 ( Q Câu 8. Đo chiều cao một tòa tháp, ta được kết quả 45( ) 0,3( ) h m m = ± thì sai số tương đối của phép đo là:

A . 0,3 i ∆= B. 0,3 i ∆≤ C. 3 10 iδ = D. 1 150 iδ ≤

Câu 9. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng :5 2 1 0 d x y + + = và đường thẳng ': 3 2 1 0 d x y − − = là

A . 11 (2; ) 2 M − B. 1 (0; ) 2 M − C. 1 (0; ) 2 M D. 1 ( ;0) 2 M −

Câu 10. Từ một hộp chứa 16 thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.

A . 53 2 = P B. 26 1 = P C. 77 3 = P D. 24 1 = P

Câu 11. Lập phương trình chính tắc của parabol ( ) P biết ( ) P có tiêu điểm là (5;0) F

A . 2 25 y x = B. 2 20 y x = − C. 2 20 y x = D. 2 10 y x = Câu 12. Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu sau: 11 17 13 14 15 14 15 16 17 . A . 3 16,5 Q = B. 3 16 Q = C. 3 15,5 Q = D. 3 15 Q = Câu 13. Một nhóm học sinh gồm 9 em khối 12, 10 em khối 11 và 3 em khối 10. Chọn ngẫu nhiên 2 em học sinh đi lao động. Tính xác suất để hai em được chọn là cùng một khối.

A. 11 3 = P B. 11 5 = P C. 11 6 = P D. 11 4 = P

2/3 MĐ: 173

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng :4 3 5 0 d x y − + = bằng A . 5 B. 4 C. 3 D.1 Câu 15. Số nào sau đây là số quy tròn của số 9751275 300 a = ± A . 9751280 B. 9751300 C. 9751000 D. 9752000 Câu 16. Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố “Mặt 1 chấm xuất hiện ít nhất một lần”

A. 11 36 B. 1 3 C. 1 4 D. 5 18

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy . Đường thẳng d đi qua hai điểm (2; 4), (1;0) A B − có phương trình là:

A. 4 4 0 x y − + = B. 4 18 0 x y − + + = C. 4 4 0 x y + − = D. 4 12 0 x y − − = Câu 18. Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên là An và Bình. Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc. Tính xác suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau.

A . 1 6 P = B. 3 1 = P C. 5 6 P = D. 11 4 = P

Câu 19. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119 A. 1 2 3 19,5; 39; 65 Q Q Q = = = B. 1 2 3 21; 43; 72 Q Q Q = = = C. 1 2 3 19; 39; 65,5 Q Q Q = = = D. 1 2 3 19; 38,5; 65,5 Q Q Q = = = Câu 20. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: “Tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng 8 ”

A. 36 7 = P B. 6 1 = P C. 36 5 = P D.

5 12 P =

Câu 21. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol

2 2 1 16 9 x y − = là:

A. 1 2 ( 5;0), (5;0) F F = − B. 1 2 ( 4;0), (4;0) F F = −

C. 1 2 ( 3;0), (3;0) F F = − D. 1 2 ( 7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo