Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nho Quan C Ninh Bình
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nho Quan C Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nho Quan C Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nho Quan C, tỉnh Ninh Bình (chương trình sách Toán lớp 10 Cánh Diều); đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nho Quan C – Ninh Bình : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm MNP (2;1), (-2;1), (1;3) và đường tròn Cx y 1 24. a) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M và ∆vuông góc với đường thẳng NP. b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho độ dài đoạn thẳng AB ngắn nhất. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ở góc phần tư thứ nhất ta lấy 2 điểm phân biệt; cứ thế ở các góc phần tư thứ hai, thứ ba, thứ tư ta lần lượt lấy 3, 4, 5 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục tọa độ). Trong 14 điểm đó ta lấy 2 điểm bất kỳ. Tính xác suất để đoạn thẳng nối hai điểm đó cắt hai trục tọa độ. + Một cổng chào có hình parabol cao 10 m và bề rộng của cổng tại chân cổng là 5 m. Người ta treo một bóng đèn tại tiêu điểm của parabol. Tính khoảng cách từ bóng đèn đến đỉnh của cổng (làm tròn đến hàng phần trăm). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NHO QUAN C -------------------- (Đề thi có 4 trang)

KỲ THI CUỐI HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 A B . Tìm tọa độ của vectơ ? AB 

A. ( ) 15;10 AB = 

. B. ( ) 2;4 AB = 

. C. ( ) 5;6 AB = 

. D. ( ) 50;16 AB = 

.

Câu 2. Giá trị gần đúng của 2 8 chính xác đến hàng phần trăm là

A. 5,656. B. 5,65. C. 5,66. D. 5,657

Câu 3. Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17.

A. 17. B. 13 C. 14 D. 15.

Câu 4. Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

27 26 21 28 25 30 26 23 26 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

A. 8. B. 5. C. 6. D. 9.

Câu 5. Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9; 11. Phương sai của dãy trên bằng bao nhiêu?

A. 76 7 . B. 6. C. 76 7 . D. 36 .

Câu 6. Cho ( ) 0;3 A ; ( ) 4;0 B ; ( ) 2; 5 C − − . Tính . AB BC 

.

A. 16 . B. 9. C. 10 − . D. 9 −.

Câu 7. Hãy xác định sai số tuyệt đối của số 123456 a = biết sai số tương đối 0,2% a δ =

A. 246,912. B. 617280. C. 24691,2. D. 61728000

Câu 8. Cho dãy số liệu 1; 2; 5; 7; 8; 9; 10 . Số trung vị của dãy trên bằng bao nhiêu?

A. 2. B. 6. C. 7 . D. 8 .

Câu 9. Cho đường thẳng d có phương trình

1 4

3

x t

y t

 = −  = −+ 

. Một vectơ chỉ phương của d là

A. ( ) 1; 4 u = − 

. B. ( ) 4;1 u = 

. C. ( ) 1; 3 u = − 

. D. ( ) 4;1 u = − 

.

Câu 10. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − = .

A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau. B. Trùng nhau.

C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau.

Câu 11. Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 10 0 d x y − − = và 2 : 3 9 0. d x y − + =

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 135 .

Mã đề 101 Trang 2/7

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng : 3 4 1 0 x y ∆ − − = .

A. 8 5 . B. 24 5 . C. 12 5 . D. 24 5 − .

Câu 13. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( ) ( )

2 2 : 1 5 9 C x y − + + = .

A. ( 1;5), 3 I R − = . B. 9 ( 1;5), 2 I R − = . C. (1; 5), 3 I R − = . D. 9 (1; 5), 2 I R − = .

Câu 14. Phương trình đường tròn có tâm ( ) 2;4 I − và bán kính 5 R = là:

A. ( ) ( )

2 2 2 4 5 x y − + + = . B. ( ) ( )

2 2 2 5 25 x y + + − = .

C. ( ) ( )

2 2 2 4 25 x y + + − = . D. ( ) ( )

2 2 2 4 25 x y − + + = .

Câu 15. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?

A. 2 y x = . B. 2 6 y x = . C. 2 5 y x = − . D. 2 2022 y x = .

Câu 16. Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm 7 bạn nam và 6 bạn nữ?

A. 13 . B. 42 . C. 8 . D. 7 .

Câu 17. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

A. 48 . B. 24. C. 14 . D. 18 .

Câu 18. Từ các số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau.

A. 12 . B. 64 . C. 256. D. 24.

Câu 19. Từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác

nhau?

A. 4 7 . B. 7 P . C. 4 7 C . D. 4 7 A .

Câu 20. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 M = . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:

A. 11. B. 2 5 A . C. 2 5 C . D. 2 P .

Câu 21. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức ( )

5 3 2x −

A. 4 . B. 5. C. 6. D. 2.

Câu 22. Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

A. 7 30 . B. 8 15 . C. 7 15 . D. 5 11 .

Câu 23. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là

A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 6 . D. 1 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo