Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Nguyên Hãn Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Nguyên Hãn Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Nguyên Hãn Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chung cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Nguyên Hãn, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án trắc nghiệm ĐỀ GỐC SỐ 1 và ĐỀ GỐC SỐ 2. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Nguyên Hãn – Hải Phòng : + Một hộp chứa 3 viên bi màu trắng, 4 viên bi màu vàng và 5 viên bi màu đỏ; các viên bi đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ cả 3 màu. + Cho tập hợp S gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau? + Một người kĩ sư thiết kế một đường hầm một chiều có mặt cắt là một nửa hình elip, chiều rộng của hầm là 12m, khoảng cách từ điểm cao nhất của elip so với mặt đường là 3m. Người kĩ sư này muốn đưa ra cảnh báo cho các loại xe có thể đi qua hầm. Biết rằng những loại xe tải có chiều cao 2,8m thì có chiều rộng không quá 3m. Hỏi chiếc xe tải có chiều cao 2,8m có thể đi qua hầm được không? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA CHUNG CUỐI KỲ- HỌC KÌ 2

LỚP 10 - NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……………………………………. Số báo danh: ……………….………………………. A; TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là: A. 13. B. 72. C. 12. D. 30. Câu 2: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng? A. 100. B. 91. C. 10. D. 90. Câu 3: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên? A. 9880. B. 59280. C. 2300. D. 455. Câu 4: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh?

A. 720. B. 350. C. 12. D. 700. Câu 5: Sắp xếp năm bạn học sinh Hằng, Nga, Minh, Khánh, Trang vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Minh luôn ngồi chính giữa là A. 24. B. 120. C. 60. D. 16.

Câu 6: Cho hai đường thẳng song song 1d và 2. d Trên 1d lấy 17 điểm phân biệt, trên 2d lấy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này. A. 5690. B. 5960. C. 5950. D. 5590.

Câu 7: Tìm hệ số của

3 x trong khai triển   4 2 1 x  .

A. 32. B. -32. C. 8. D. -8.

Câu 8: Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001. A. 5,25. B. 5,24. C. 5,246. D. 5,2 Câu 9: Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là: A. 210. B. 219,4. C. 219,5. D. 220. Câu 10: Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:

7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 . Tìm mốt của dãy trên. A. 0 6 M = . B. 0 7 M = . C. 0 5 M = . D. 0 8 M = .

Câu 11: Khoảng tứ phân vị của dãy số 2;3;4;5;6 là

A. 3 Q ∆= . B. 2 Q ∆= . C. 2 Q ∆= . D. 2 Q ∆= −.

Câu 12: Cho mẫu số liệu 2 5 16 8 7 9 10 12 14 11 6. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: A. 14. B. 15. C. 1. D. 7.

Câu 13: Cho mẫu số liệu 10; 8; 6 ; 2 ; 4 . Độ lệch chuẩn của mẫu là: A. 2,8. B. 2,4. C. 6. D. 8.

ĐỀ GỐC SỐ 1

Câu 14: Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu 2 1, 3, 4, 13, 1, 18, 19,21 x − ( đã sắp xếp theo thứ tự) bằng

14. Tìm số nguyên dương x ? A. x=4. B. x=16. C. x=17. D. x=15. Câu 15: Cho dãy số liệu thống kê: 8,6,7,5,9. Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là

A. 2 B. 4. C. 8. D. 10.

Câu 16: Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì số phần tử không gian mẫu là bao nhiêu? A. 4. B. 6. C. 8. D. 16.

Câu 17: Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

A. 2 1 . B. 3 1 . C. 4 1 . D. 6 1 .

Câu 18: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá J là:

A. 1 52 . B. 1 169 . C. 1 13 . D. .

Câu 19: Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Người ta rút lần lượt 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ là

A. 4 15 . B. 6 25 . C. 8 25 . D. 8 15 .

Câu 20: Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của

2 con xúc xắc đó không vượt quá 5là

A. 2 3 . B. 7 18 . C. 8 9 . D. 5 18 .

Câu 21: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra đều là môn toán.

A. 2 7 . B. 1 21 . C. 37 42 . D. 5 42 .

Câu 22: Vectơ ( ) 4;0 a = − 

được phân tích theo hai vectơ đơn vị ( ) ;i j  như thế nào?

A. 4 a i = −  

. B. 4 a i =  

. C. 4 a j = −  

. D. 4 a j =  

.

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;3 A và ( ) 2;4 B . Tọa độ trọng tâm G

của tam giácOAB là

A. 7 1; 3 G  −−    

. B. 7 1; 3 G  −    

. C. 7 1; 3 G     

. D. 7 ;1 3 G  −    

.

Câu 24: Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát là 4 1 0 x y − + = . Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ∆?

A. 3 4 4 x t y t = +   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo