Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT B Kim Bảng Hà Nam
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT B Kim Bảng Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT B Kim Bảng Hà Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra khảo sát cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT B Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT B Kim Bảng – Hà Nam : + Xét biển số xe là dãy gồm 2 chữ cái đứng trước và 4 chữ số đứng sau. Các chữ cái được lấy từ 26 chữ cái A, B, …, Z. Các chữ số được lấy từ 10 chữ số 0, 1, …, 9. Có bao nhiêu biển số xe có hai chữ cái khác nhau đồng thời có đúng hai chữ số lẻ khác nhau và hai chữ số chẵn khác nhau. + Trường THPT B Kim Bảng cử hai học sinh đi thi Kể Chuyện Bác Hồ, Nhà trường quyết định chọn hai học sinh từ lớp 10A và 11A. Biết rằng lớp 10A có 34 học sinh và lớp 11A có 36 học sinh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn nếu hai học sinh được chọn cùng lớp? + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2 Cx y 2 và đường thẳng d x my m 2 30 (với m là tham số thực). Gọi I là tâm đường tròn (C). a) Tìm tọa độ tâm I, tính bán kính R đường tròn (C). b) Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt M N sao cho diện tích tam giác IMN lớn nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B KIM BẢNG

(Đề gồm:04trang)

ĐỀ KIỂM TRA, KHẢO SÁT HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023 Môn:TOÁN Lớp: 10

Mã đề: (Thời gian làm bài 90 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) 2;1 M = − . Toạ độ điểm đối xứng với M qua trục Ox là

A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 2; 1 − − . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 1;2 .

Câu 2: Cho hai điểm ( ) 3;4 M và ( ) 1;0 N .Tính khoảng cách giữa hai điểm M và N .

A. 21 . B. 2 2 . C. 2 5 . D. 20 .

Câu 3: Đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 0;4 A , ( ) 3;0 B có phương trình là

A. 1 4 3 x y + = . B. 0 3 4 x y + = . C. 0 4 3 x y + = . D. 1 3 4 x y + = .

Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 2 ( 1 ) ; A − và có vectơ chỉ phương (2 3) ; u = −  là

A. 3 2

6 3

x t

y t

= +   = −− 

. B. 1 2 2 3 x t y t = −+   = − 

. C. 6 4

3 2

x t

y t

= −+   = − 

. D. 1 2

2 3

x t

y t

= −+   = + 

.

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 4 : 6 3

x t d y t

= −   = −+ 

. Giao điểm của đường thẳng d với trục

Ox là

A. ( ) 6;0 A − . B. ( ) 6;0 A . C. ( ) 0;6 A . D. ( ) 0; 6 A − .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ pháp

tuyến?

A. ( ) 1 3;2 n = 

. B. ( ) 2 2;3 =  n . C. ( ) 3 2; 3 n = − 

. D. ( ) 4 2;3 n = − 

.

Câu 7: Đường tròn 2 2 2 10 1 0 x y x y     đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. ( ) 1; 4 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 4; 1 − .

Câu 8: Đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + + = có tâm I là

A. ( ) 1;2 I . B. ( ) 1; 2 I − − . C. ( ) 1;2 I − . D. ( ) 1; 2 I − .

Câu 9: Đường tròn 2 2 6 8 0 x y x y     có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 25 . B. 10. C. 5. D. 5 .

Câu 10: Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 4 25 − + − = C x y . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại ( ) 0;8 M có một

véc tơ pháp tuyến là:

A. ( ) 3;4 = −  n . B. ( ) 3;4 =  n . C. ( ) 4; 3 = −  n . D. ( ) 4;3 =  n .

Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A.

2 2

2 2 1 5 4 x y − = −. B.

2 2

2 2 1 4 5 x y + = . C.

2 2

2 2 1 5 5 x y + = −. D.

2 2

2 2 1 5 4 x y − = .

Câu 12: Cho đường elip có phương trình chính tắc sau: ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = . Giao điểm của đường elip với

trục hoành là

A. ( ) ( ) 5;0 ; 5;0 − A B . B. ( ) ( ) 0;5 , 0; 5 − M N . C. ( ) ( ) 0;3 , 0; 3 − P Q . D. ( ) ( ) 3;0 , 3;0 − C D .

Câu 13: Cho parabol ( ) 2 : 8 P y x = có tiêu điểm là

A. ( ) 0;4 F . B. ( ) 0;2 F . C. ( ) 2;0 F . D. ( ) 4;0 F .

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 1;3 A đến đường thẳng 3 4 0 x y + + =

là

A. 10 . B. 39. C. 18. D. 12 3 . Câu 15: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (0;0) O và song song với đường thẳng

( ):6 4 1 0 x x ∆ − + = là:

A. 3 2 0. x y − = B. 4 6 0. x y + = C. 3 12 1 0. x y + −= D. 6 4 1 0. x y − −=

Câu 16: Gọi ( ; ) M a b là giao điểm của 2 đường thẳng 2 3 ( ) : 4

x t d y t

= −+   = − 

và ' ( ) : 5 2 '

=  ′  = − 

x t d y t . Khi đó .a b

bằng?

A. 5. B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 17: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 2 . B. 8. C. 6 . D. 4 .

Câu 18: Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “lần thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm”.

A. 1 2 . B. 1 6 . C. 1 36 . D. 1 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo