 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT B Kim Bang Ha Nam.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B KIM BẢNG
(Đề gồm:04trang)
ĐỀ KIỂM TRA, KHẢO SÁT HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023 Môn:TOÁN Lớp: 10
Mã đề: (Thời gian làm bài 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) 2;1 M = − . Toạ độ điểm đối xứng với M qua trục Ox là
A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 2; 1 − − . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 1;2 .
Câu 2: Cho hai điểm ( ) 3;4 M và ( ) 1;0 N .Tính khoảng cách giữa hai điểm M và N .
A. 21 . B. 2 2 . C. 2 5 . D. 20 .
Câu 3: Đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 0;4 A , ( ) 3;0 B có phương trình là
A. 1 4 3 x y + = . B. 0 3 4 x y + = . C. 0 4 3 x y + = . D. 1 3 4 x y + = .
Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 2 ( 1 ) ; A − và có vectơ chỉ phương (2 3) ; u = − là
A. 3 2
6 3
x t
y t
= + = −−
. B. 1 2 2 3 x t y t = −+ = −
. C. 6 4
3 2
x t
y t
= −+ = −
. D. 1 2
2 3
x t
y t
= −+ = +
.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 4 : 6 3
x t d y t
= − = −+
. Giao điểm của đường thẳng d với trục
Ox là
A. ( ) 6;0 A − . B. ( ) 6;0 A . C. ( ) 0;6 A . D. ( ) 0; 6 A − .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ pháp
tuyến?
A. ( ) 1 3;2 n =
. B. ( ) 2 2;3 = n . C. ( ) 3 2; 3 n = −
. D. ( ) 4 2;3 n = −
.
Câu 7: Đường tròn 2 2 2 10 1 0 x y x y đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. ( ) 1; 4 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 4; 1 − .
Câu 8: Đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + + = có tâm I là
A. ( ) 1;2 I . B. ( ) 1; 2 I − − . C. ( ) 1;2 I − . D. ( ) 1; 2 I − .
Câu 9: Đường tròn 2 2 6 8 0 x y x y có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 25 . B. 10. C. 5. D. 5 .
Câu 10: Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 4 25 − + − = C x y . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại ( ) 0;8 M có một
véc tơ pháp tuyến là:
A. ( ) 3;4 = − n . B. ( ) 3;4 = n . C. ( ) 4; 3 = − n . D. ( ) 4;3 = n .
Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
2 2
2 2 1 5 4 x y − = −. B.
2 2
2 2 1 4 5 x y + = . C.
2 2
2 2 1 5 5 x y + = −. D.
2 2
2 2 1 5 4 x y − = .
Câu 12: Cho đường elip có phương trình chính tắc sau: ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = . Giao điểm của đường elip với
trục hoành là
A. ( ) ( ) 5;0 ; 5;0 − A B . B. ( ) ( ) 0;5 , 0; 5 − M N . C. ( ) ( ) 0;3 , 0; 3 − P Q . D. ( ) ( ) 3;0 , 3;0 − C D .
Câu 13: Cho parabol ( ) 2 : 8 P y x = có tiêu điểm là
A. ( ) 0;4 F . B. ( ) 0;2 F . C. ( ) 2;0 F . D. ( ) 4;0 F .
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 1;3 A đến đường thẳng 3 4 0 x y + + =
là
A. 10 . B. 39. C. 18. D. 12 3 . Câu 15: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (0;0) O và song song với đường thẳng
( ):6 4 1 0 x x ∆ − + = là:
A. 3 2 0. x y − = B. 4 6 0. x y + = C. 3 12 1 0. x y + −= D. 6 4 1 0. x y − −=
Câu 16: Gọi ( ; ) M a b là giao điểm của 2 đường thẳng 2 3 ( ) : 4
x t d y t
= −+ = −
và ' ( ) : 5 2 '
= ′ = −
x t d y t . Khi đó .a b
bằng?
A. 5. B. 3. C. 1. D. 4 .
Câu 17: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 2 . B. 8. C. 6 . D. 4 .
Câu 18: Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “lần thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm”.
A. 1 2 . B. 1 6 . C. 1 36 . D. 1 4 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.