Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường PTTHSP Tràng An Ninh Bình
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường PTTHSP Tràng An Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường PTTHSP Tràng An Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tràng An, Đại học Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường PTTHSP Tràng An – Ninh Bình : + Từ bộ tú lơ khơ có 52 quân bài thường đang được úp, rút ngẫu nhiên đồng thời 4 quân bài. Tính xác suất các biến cố sau: a) A : “Rút được 4 quân bài cùng là quân K”; b) C: “Trong 4 quân bài rút được chỉ có 2 quân chất cơ”. + Đội thanh niên xung kích của trường THPT A có 17 học sinh gồm 4 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 8 học sinh khối 10. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một nhóm 7 học sinh để làm nhiệm vụ trực trường mỗi buổi sáng, trong đó có một nhóm trưởng là học sinh khối 12, một nhóm phó là học sinh khối 11, và phải có ít nhất 4 học sinh khối 10. + Một sao chổi chuyển động theo quỹ đạo parabol nhận tâm Mặt Trời làm tiêu điểm. Khoảng cách ngắn nhất từ sao chổi đến tâm Mặt Trời là 106 . km Lập phương trình chính tắc của quỹ đạo theo đơn vị ki-lô-mét. Hỏi khi sao chổi nằm trên đường vuông góc với trục đối xứng của quỹ đạo tại tâm Mặt Trời, thì khoảng cách từ sao chổi đến tâm Mặt Trời là bao nhiêu ki-lô-mét? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ TRƯỜNG PTTHSP TRÀNG AN

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh:................. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Mẫu số liệu dưới đây thống kê kết quả đo chiều cao (đơn vị: xăng-ti-met) của 5 bạn nam trong tổ 1 lớp 10C : Trung vị của mẫu số liệu trên là: A. 164. B. 165. C. 166. D. 170.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 8) ( 7) 36 x y + + − = . Tọa độ tâm I của ( ) C là:

A. (7;8). B. (8;7). C. ( 7;8). − D. ( 8;7). −

Câu 3: Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc một lần”. Biến cố nào sau đây là biến cố không thể? A. Xuất hiện mặt chẵn chấm. B. Xuất hiện mặt 7 chấm. C. Xuất hiện mặt lẻ chấm. D. Xuất hiện mặt có 5 chấm. Câu 4: Mẫu số liệu dưới đây thống kê kết quả đo cân nặng (đơn vị: ki-lo-gam) của 6 học sinh trong tổ

2 lớp 10A : 62 63 66 68 69 71 Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là: A. 68. B. 66 . C. 67,5. D. 66,5.

Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A.

4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b a a b a b ab b − = − + − + . B.

4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b b a b a b ab a + = + + + + .

C.

4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b a a b a b ab b + = + + + + . D.

4 4 4 ( ) a b a b + = + .

Câu 6: Cho mẫu số liệu sau

7,1 7,3 7,5 6,9 7,5 7,8 7,3 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: A. 0,8. B. 0,3. C. 0,9. D. 0,6.

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip ( ) E ?

A.

2 2 1. 4 9 x y + = B.

2 2 1. 3 4 x y + = C.

2 2 1. 4 3 x y − = D.

2 2 1. 4 3 x y + =

Câu 8: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

A. 2 2 2 1 0 x y x + + −= B. 2 2 2 3 2 3 9 x y x y + + + = C. 2 2 4 3 0 x y y + + + = D. 2 2 4 x y + =

Câu 9: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố, A là một biến cố đối của biến cố A . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A. P( ) 1 P( ) A A = − . B. 0 P( ) 1 A ≤ ≤. C. P( ) 0 A = khi và chỉ khi A là biến cố chắc chắn.

D. Xác suất của biến cốA là số: ( ) P( ) ( ) n A A n = Ω.

Mã đề 101

160 168 164 163 170

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Câu 10: Hypebol trong hệ trục toạ độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc dạng

2 2

2 2 1( 0, 0)? x y a b a b − = > >

A. B.

C. D. Câu 11: Một người tung đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( 1; 3) A − − và (3; 2) B − . Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng:

A. 5. B. 5 . C. 17 . D. 17 . Câu 13: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm   1;3 A và có vectơ pháp tuyến

(3; 2) n = − 

A.   3 2 3 0 x y . B.   3 2 7 0 x y . C.    3 2 3 0 x y . D.    3 2 7 0 x y .

Câu 14: Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 A đến đường thẳng 5 12 6 0 x y − − = là

A. 13. B. 13 − . C. 1 −. D. 1. Câu 15: Số quy tròn của số 217,56 đến hàng chục là

A. 220 . B. 210 . C. 217,6 . D. 217,5.

Câu 16: Đường elip ( ) E

2 2 1 16 12 x y + = có hai tiêu điểm là:

A. 1 2 ( 2;0), (2;0) F F − B. 1 2 ( 4;0), (4;0) F F − C. 1 2 (0; 2), (0;2) F F − D. 1 2 (0; 4), (0;4) F F −

Câu 17: Cho số ,k n là các số nguyên dương thỏa mãn k n ≤ . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. k n k n n C C − = . B. !

k k n n A C k = C. ( )!

k k n n A C n k = − D. ! ( )! !

k n n C n k k = − .

Câu 18: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 bằng

A. 2 3 . B. 1 2 . C. 1 3 . D. 1 6 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo