 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong Duc Tri Binh Duong.png)
Trang 1 – Mã đề 101
Họ và tên học sinh: ........................................ Số BD: …………………. Lớp: ............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là
A. 50. B. 5!.10!. C.
5 10. C D.
5 10. A
Câu 2. Khoảng cách từ điểm ( ) –2;2 M đến đường thẳng :3 – 4 –1 0 x y ∆ = bằng
A. 3. B. 5. C. 13. 5 D. 14. 5
Câu 3. Trong khai triển nhị thức Newton của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 1; 1 , 3;3 . A B − Phương trình đường tròn
đường kính AB là
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 5. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 5. x y − + − =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 5. x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 20. x y − + − =
Câu 5. Có 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách Văn và 3 cuốn sách Vật Lý. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một cuốn sách để đọc vào cuối tuần? A. 9. B. 12. C. 60. D. 120.
Câu 6. Trong mặt phẳng ( ), Oxy hypebol có phương trình ( )
2 2 : 1 7 9 x y H − = thì có tiêu cự bằng
A. 4. B. 12. C. 8. D. 6.
Câu 7. Cho { } 1,2,3,4 A = . Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau từ ? A
A. 16. B. 32. C. 256. D. 24.
Câu 8. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4 2 3 x t y t = − = −+
là
A. ( ) 4;3 u = −
. B. ( ) 4;3 u =
. C. ( ) 3;4 u =
. D. ( ) 1; 2 u = −
.
Câu 9. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
A. ( ) ! .!
k n n C n k = − B. ( ) ! .!
k n n A n k = − C. ( ) ! . ! !
k n n A n k k = − D. ( ) ! . ! !
k n n C n k k = −
Câu 10. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một
khác nhau mà số đó chia hết cho 5.
A. 120. B. 60. C. 50. D. 55.
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT
ĐỨC TRÍ
KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – KHỐI: 10
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 101
Trang 2 – Mã đề 101
Câu 11. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là bao nhiêu?
A. ( ) 16. n Ω= B. ( ) 8. n Ω= C. ( ) 6. n Ω= D. ( ) 4. n Ω=
Câu 12. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của
4 3 1 x x +
.
A. 12. B. 4. C. 1. D. 6.
Câu 13. Bất phương trình
2 25 x ≤ có tập nghiệm là
A. ( ) ( ) ; 5 5; . S = −∞− ∪ +∞ B. ( ] [ ) ; 5 5; . S = −∞− ∪ +∞
C. [ ] 5;5 . S = − D. ( ) 5;5 . S = −
Câu 14. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình ( ) 2 2 8 1 0 x m x m − + + + ≤ vô nghiệm?
A. 29. B. vô số. C. 27. D. 28.
Câu 15. Cho hàm số ( ) 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ. Đặt
2 4 , b ac ∆= − khẳng định nào
dưới đây là đúng?
A. 0, 0. a < ∆< B. 0, 0. a < ∆> C. 0, 0. a > ∆< D. 0, 0. a > ∆>
Câu 16. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 1 0 C x y x y + − + + = là
A. ( ) 1; 2 ; 4. I R − = B. ( ) 1; 2 ; 2. I R − = C. ( ) 1;2 ; 4. I R − = D. ( ) 1;2 ; 2. I R − =
Câu 17. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là
A. 1. 6 B. 5 . 36 C. 1 . 36 D. 5. 6
Câu 18. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) 1;1 , 0; 2 , 4 . ( ) ;2 A B C − Phương trình đường trung tuyến kẻ từ A
của tam giác ABC là
A. 0. x y − = B. 2 3 0. x y + − = C. 2 3 0. x y + − = D. 2 0. x y + − =
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình
2 2 5 9 1 x x x − − = − là
A. { } 5 . S = B. { } 2 . S = − C. { } 2;5 . S = − D. . S = ∅
Câu 20. Cho hai vectơ ( ) 1;1 a = −
và ( ) 5;3 b =
. Tích vô hướng .a b
bằng
A. 8. − B. 8. C. 2. − D. 2.
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 7 2;1 , 1; 3; 2 , B A C − . Tìm tọa độ điểm D
để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. ( ) 6;8 . D B. ( ) 4;8 . D C. ( ) 6;10 . D D. ( ) 4;10 . D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.