 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Xuan Hung Dong Nai.png)
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM 2023 TRƯỜNG THPT XUÂN HƯNG Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 485 (Đề thi có 4 trang ) Họ và tên học sinh: …………………………………………. Số báo danh: ………………………………………………...
Câu 1: Tìm hệ số của 3x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 5 2 5 x − .
A. 2000 B. 200 C. 700 D. 700
Câu 2: Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. ( ) 1 P Ω= B. 0 ( ) 1 P A ≤ ≤ C. ( ) 0 P A > D. ( ) 0 P ∅=
Câu 3: Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7 A = . Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau? A. 840 B. 576 C. 5040 D. 567
Câu 4: Một tổ gồm 15 bạn trong đó có 9 bạn nam và 6 bạn nữ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 bạn. Xác suất để lấy được 3 bạn đều là nữ là
A. 4 91 B. 3 25 C. 1 30 D. 12 65
Câu 5: Cho phương trình đường tròn (C) : x y x y + − + + = 2 2 2 6 1 0 . Xác định bán kính của đường tròn (C). A. 3 B. 5 C. 4 D. 9
Câu 6: Viết phương trình đường tròn tâm ( ) ; I −3 2 và đi qua điểm ( ) ; A 0 2 .
A. ( ) ( ) x y − + + = 2 2 3 2 9 B. ( ) ( ) x y − + + = 2 2 3 2 3
C. ( ) ( ) x y + + − = 2 2 3 2 3 D. ( ) ( ) x y + + − = 2 2 3 2 9
Câu 7: Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong số 18 điểm đã cho là
A. 3 18 B. 3 18 C C. 18! D. 3 18 A
Câu 8: Khai triển đa thức ( ) 4 1 x + ta được kết quả là
A. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x + − + + B. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x + + + + C. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x − + − + D. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x + + + +
Câu 9: Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ, tính xác suất để chọn được thẻ ghi số chia hết cho 5
A. 2 3 . B. 1 3 . C. 1 5 . D. 3 10 .
Câu 10: Một lớp có 42 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để giao nhiệm vụ: Lớp trưởng, lớp phó, thủ quỹ.
A. 1 1 1 42 42 42 A A A + + B. 3 45 A C. 3 42 C D. 3 42 A
Câu 11: Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. 10! B. 10 10 C. 100 D. 10
Câu 12: Gieo 1 đồng tiền xu cân đối đồng chất hai lần liên tiếp là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS} B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS,SNS, SNN} C. {NN, NS, SN, SS} D. {N, S} Câu 13: Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Gọi A là biến cố “ 5 thẻ được lấy đều ghi số chẵn ”. Liệt kê các phần tử của biến cố A
A. { } 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 A = B. { } 2,4,6,8,10 A =
C. { } 2,3,6,8,9 A = D. { } 1,3,5,7,9 A =
Câu 14: Cho đường tròn ( ) C có phương trình ( ) x y + − = 2 2 1 16. Hãy tìm tọa độ tâm I và tính bán
kính R của đường tròn ( ) C .
A. ( ; ), I R = 0 1 16 B. ( ; ), I R − = 0 1 16 C. ( ; ), I R − = 0 1 4 D. ( ; ), I R = 0 1 4
Câu 15: Tính 2 4 5 10 2 3 P A C = −
A. 330 P = B. 590 P = C. 590 P = − D. 330 P = −
Câu 16: Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 17: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A. x y x y + + − + = 2 2 2 4 9 0 B. x y xy + − + = 2 2 4 6 0
C. x y x y + + − + = 2 2 3 4 4 1 0 D. x y x y + − + −= 2 2 6 4 1 0
Câu 18: Có 7 cái bút khác nhau và 10 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 90 B. 70 C. 60 D. 80
Câu 19: Đường tròn ( ) C có tâm ( ; ) I −2 7 và bán kính R = 5
thì có phương trình là
A. ( ) ( ) x y − + + = 2 2 2 7 25 B. ( ) ( ) x y + + − = 2 2 2 7 5
C. ( ) ( ) x y + + − = 2 2 2 7 25 D. ( ) ( ) x y − + + = 2 2 2 7 5
Câu 20: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện : ô tô , tàu hỏa, tàu thủy. Mỗi ngày có 12 chuyến ô tô, 10 chuyến tàu hỏa, 4 chuyến tàu thủy. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B? A. 26 B. 120 C. 40 D. 480
Câu 21: Một bình đựng 6 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 4 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu khác màu. Hỏi có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.