Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Mai Thúc Loan, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án, hướng dẫn giải và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Mai Thúc Loan – Hà Tĩnh : + Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau (không kể đến thứ tự câu hỏi). + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(−1;1), B(2;5). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(1;2) và song song với đường thẳng AB. + Thầy giáo có gói câu hỏi gồm 15 câu hỏi mức độ Nhận biết, 14 câu hỏi mức độ Thông hiểu, 10 câu hỏi mức độ Vận dụng. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 10 câu hỏi từ gói câu hỏi trên sao cho đó có đủ cả 3 mức độ?. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán 10 (Đề thi này có 4 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………......

I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Thí sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu bài làm

Câu 1: Điểm nào là tiêu điểm của parabol 2 5 y x = ?

A. ( ) 5;0 F . B. 5 ;0 4 F      

. C. 5 ;0 2 F      

. D. 5 ;0 4 F   ±    

.

Câu 2: Có bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của hình đa giác đều có 10 cạnh?

A.

3 11 C . B.

3 10 C . C.

3 10 A . D.

3 11 A .

Câu 3: Điều tra số học sinh giỏi khối 10 của 15 trường cấp ba trên địa bàn tỉnh A , ta được bảng số liệu như sau:

Số trung vị của bảng số liệu nói trên là

A. 33. B. 32. C. 31. D. 34.

Câu 4: Số cách xếp 5 bạn thành một hàng dọc là A. 120. B. 60 . C. 48 . D. 24 .

Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y − + = và 2 : 3 6 4 0 d x y − + − = .

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Song song. D. Trùng nhau.

Câu 6: Số cách sắp xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế bằng

A. 5!. B. 5 8 C . C.

5 8A . D. 8!.

Câu 7: Một chiếc hộp chứa 16 bóng đèn màu trắng và 12 bóng đèn màu xanh. Số cách chọn được một bóng đèn trong hộp là A. 28 . B. 16. C. 12. D. 192.

Câu 8: Gieo một đồng tiền 2 lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu. A. ( ) 8 Ω= n . B. ( ) 4 n Ω= . C. ( ) 6 n Ω= . D. ( ) 2 n Ω= .

Câu 9: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 + a b có bao nhiêu số hạng?

A. 4 . B. 5. C. 3. D. 6 .

Câu 10: Gieo con súc sắc hai lần. Gọi A là biến cố để mặt thứ nhất xuất hiện 6 chấm, mô tả A là

A. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6)} = A .

B. {(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5),(6;6)} A = .

C. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6)} = A .

D. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6),(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)} = A .

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 4 0 x y x y + − + + = . B. 2 2 2 0 x y − − = .

C. 2 2 2 100 1 0 x y y + − + = . D. 2 2 2 2 1 0 x y x y + − + −= .

Câu 12: Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,5.

Câu 13: Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip ( )

2 2 : 1 5 4 x y E + = ?

A. ( ) 1,2 1; 2 F = ± . B. ( ) 1,2 1;0 F = ± . C. ( ) 1,2 3;0 F = ± . D. ( ) 1,2 0; 1 F = ± .

Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là

A. 1 3 . B. 5 6 . C. 1 2 . D. 1 6 .

Câu 15: Khai triển của ( ) 4 3 x − bằng

A. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x + + + + . B. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x + − + − .

C. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x − + − + . D. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x − + − + − .

Câu 16: Cho bảng phân bố tần số, tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là

A. 6 triệu đồng. B. 3 triệu đồng. C. 2 triệu đồng. D. 5 triệu đồng.

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 5 = R .

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 − + − = C x y . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 + + + = C x y .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 − + − = C x y . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 + + + = C x y .

Câu 18: Cho số a là số gần đúng của a với độ chính xác d . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. a a = . B. a a d = ± . C. a a d = − . D. a a d = + .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 4 0 − − = d x y có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 1;2 − .

Câu 20: Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 . = M Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là

A. 2 5 A . B. 11. C. 2 5 C . D. 2P .

Câu 21: Công thức chỉnh hợp chập k của n phần tử là

A. ( ) ! ! ! = −

k n n C n k k . B. ( ) ! ! = −

k n n A n k . C. ( ) ! ! = −

k n n C n k . D. ( ) ! ! ! = −

k n n A n k k .

Câu 22: Từ các chữ số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số.

A. 256 . B. 24 . C. 35. D. 120.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo