 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Mai Thuc Loan Ha Tinh.png)
Trang 1/6 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 10 (Đề thi này có 4 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………......
I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Thí sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu bài làm
Câu 1: Điểm nào là tiêu điểm của parabol 2 5 y x = ?
A. ( ) 5;0 F . B. 5 ;0 4 F
. C. 5 ;0 2 F
. D. 5 ;0 4 F ±
.
Câu 2: Có bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của hình đa giác đều có 10 cạnh?
A.
3 11 C . B.
3 10 C . C.
3 10 A . D.
3 11 A .
Câu 3: Điều tra số học sinh giỏi khối 10 của 15 trường cấp ba trên địa bàn tỉnh A , ta được bảng số liệu như sau:
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
A. 33. B. 32. C. 31. D. 34.
Câu 4: Số cách xếp 5 bạn thành một hàng dọc là A. 120. B. 60 . C. 48 . D. 24 .
Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y − + = và 2 : 3 6 4 0 d x y − + − = .
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Song song. D. Trùng nhau.
Câu 6: Số cách sắp xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế bằng
A. 5!. B. 5 8 C . C.
5 8A . D. 8!.
Câu 7: Một chiếc hộp chứa 16 bóng đèn màu trắng và 12 bóng đèn màu xanh. Số cách chọn được một bóng đèn trong hộp là A. 28 . B. 16. C. 12. D. 192.
Câu 8: Gieo một đồng tiền 2 lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu. A. ( ) 8 Ω= n . B. ( ) 4 n Ω= . C. ( ) 6 n Ω= . D. ( ) 2 n Ω= .
Câu 9: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 + a b có bao nhiêu số hạng?
A. 4 . B. 5. C. 3. D. 6 .
Câu 10: Gieo con súc sắc hai lần. Gọi A là biến cố để mặt thứ nhất xuất hiện 6 chấm, mô tả A là
A. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6)} = A .
B. {(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5),(6;6)} A = .
C. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6)} = A .
D. {(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6),(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)} = A .
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 4 0 x y x y + − + + = . B. 2 2 2 0 x y − − = .
C. 2 2 2 100 1 0 x y y + − + = . D. 2 2 2 2 1 0 x y x y + − + −= .
Câu 12: Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là
A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,5.
Câu 13: Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip ( )
2 2 : 1 5 4 x y E + = ?
A. ( ) 1,2 1; 2 F = ± . B. ( ) 1,2 1;0 F = ± . C. ( ) 1,2 3;0 F = ± . D. ( ) 1,2 0; 1 F = ± .
Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là
A. 1 3 . B. 5 6 . C. 1 2 . D. 1 6 .
Câu 15: Khai triển của ( ) 4 3 x − bằng
A. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x + + + + . B. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x + − + − .
C. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x − + − + . D. 4 3 2 12 54 108 81 x x x x − + − + − .
Câu 16: Cho bảng phân bố tần số, tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty
Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là
A. 6 triệu đồng. B. 3 triệu đồng. C. 2 triệu đồng. D. 5 triệu đồng.
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 5 = R .
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 − + − = C x y . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 + + + = C x y .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 − + − = C x y . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 + + + = C x y .
Câu 18: Cho số a là số gần đúng của a với độ chính xác d . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. a a = . B. a a d = ± . C. a a d = − . D. a a d = + .
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 4 0 − − = d x y có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 1;2 − .
Câu 20: Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 . = M Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là
A. 2 5 A . B. 11. C. 2 5 C . D. 2P .
Câu 21: Công thức chỉnh hợp chập k của n phần tử là
A. ( ) ! ! ! = −
k n n C n k k . B. ( ) ! ! = −
k n n A n k . C. ( ) ! ! = −
k n n C n k . D. ( ) ! ! ! = −
k n n A n k k .
Câu 22: Từ các chữ số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số.
A. 256 . B. 24 . C. 35. D. 120.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.