Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng : + Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 2 fx 4 5 trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên (−∞;2), nghịch biến trên (2;+∞). B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞). C. Hàm số nghịch biến trên (−∞;2), đồng biến trên (2;+∞). D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞). + Cho A là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một. Lấy từ tập A một số, tính xác suất để chọn được một số thỏa mãn: chữ số hàng ngàn lớn hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị. + Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x y 10 AC x y 7 2 0 BC x y 10 19 0. Viết phương trình đường phân giác trong góc A của tam giác ABC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Đề 101 - Trang 1 / 4

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY

( Đề có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x − + ≥ . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?

A. [ ) 6;+∞. B. [ ) 8;+∞. C. ( ] ; 1 −∞− . D. ( ] ;0 −∞ .

Câu 2. Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai ?

A. ( ) ( ) 1 P A P A = − .

B. Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) ( )

n A P A n = Ω.

C. ( ) 0 1 P A ≤ ≤.

D. ( ) 0 P A = khi và chỉ khi A là biến cố chắc chắn.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ, cho phương trình ( ) 2 2 2 2 0 1 x y ax by c + − − + = . Điều kiện để ( ) 1 là phương

trình đường tròn là

A. 2 2 4 0 a b c + − ≥ . B. 2 2 0 a b c + − > . C. 2 2 0 a b c + − ≥ . D. 2 2 4 0 a b c + − > .

Câu 4. Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?

A. 336. B. 84. C. 168. D. 56.

Câu 5. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 0 x mx m + − + = có hai nghiệm trái dấu

A. ( ) 2 8; m∈−+ +∞. B. ( ) 1; m∈ +∞. C. ( ) 1;10 m∈ . D. [ ) 1; m∈ +∞.

Câu 6. Cho hypebol ( ) H :

2 2 1 16 9 x y − = . Khi đó tọa độ hai tiêu điểm của ( ) H là :

A.   1 2;0 F  ,   2 . 2;0 F B.   1 5;0 F  ,   2 . 5;0 F

C.   1 3;0 F  ,   2 . 3;0 F D.   1 4;0 F  ,   2 . 4;0 F

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng :3 2 7 0 x y ∆ − − = cắt đường thẳng nào sau đây?

A. 3 : 3 2 7 0 d x y − + − = . B. 4 :6 4 11 0 d x y − − = . C. 1 :3 2 0 d x y + = . D. 2 :3 2 0 d x y − = .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng 1 : 2 4 3 0 d x y − − = và 2 :3 17 0 d x y − + = . Số đo góc

giữa 1d và 2 d là:

A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 135 . D. 0 45 − .

Mã đề: 101

Đề 101 - Trang 2 / 4

Câu 9. Biết rằng ,n k ∈ và 0 k n ≤ ≤ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ! !

k n n C n k = − . B. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − . C. ( ) ! ! !

k n k C n n k = − . D. ( ) ! !

k n k C n k = − .

Câu 10. Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam.

A.

4 5 4 8

C C . B.

4 5 4 8

A A . C.

4 5 4 13

C C . D.

4 5 4 13

A A .

Câu 11. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 3 1 y x x = − + −. B. 2 3 1 y x x = − + −. C. 2 3 1 y x x = − + . D. 2 2 3 1 y x x = − + .

Câu 12. Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu với

hệ số a với mọi x∈.

A. 0 ∆< . B. 0 ∆> . C. 0 ∆= . D. 0 ∆≥ .

Câu 13. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5;6 S = . Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác

nhau lấy từ tập hợp S ?

A. 360. B. 15. C. 20 . D. 120.

Câu 14. Cho Elip ( ) E có phương trình chính tắc là

2 2

2 2 1 x y a b + = , với 0 a b > > . Khi đó khẳng định nào sau

đây đúng?

A. Nếu 2 2 2 c a b = + thì ( ) E có các tiêu điểm là ( ) 1 0; F c − , ( ) 2 0; F c .

B. Nếu 2 2 2 c a b = + thì ( ) E có các tiêu điểm là ( ) 1 ;0 F c − , ( ) 2 ;0 F c .

C. Nếu 2 2 2 c a b = − thì ( ) E có các tiêu điểm là ( ) 1 0; F c − , ( ) 2 0; F c .

D. Nếu 2 2 2 c a b = − thì ( ) E có các tiêu điểm là ( ) 1 ;0 F c − , ( ) 2 ;0 F c .

Câu 15. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. . ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai. B. . ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng ( ): 2 3 4 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ

phương của ( ) d ?

A. ( ) 3;2 u = 

. B. ( ) 3; 2 u = − 

. C. ( ) 3; 2 u = − − 

. D. ( ) 2;3 u = 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo