Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Ngãi. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Ngãi : + Từ Quảng Ngãi vào TPHCM mỗi ngày có 5 chuyến tàu hỏa và 7 chuyến xe khách. Bạn An muốn Chủ Nhật này đi từ Quảng Ngãi vào TPHCM bằng tàu hỏa hoặc xe khách. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn chuyến đi? + Một chiếc cổng có hình dạng parabol có chiều cao 10 m và chiều rộng 12 m (Hình vẽ 1.1). Giả sử rằng có một chiếc xe có bề ngang 4,8 m đi vào vị trí chính giữa cổng. Hỏi chiều cao của xe thỏa mãn điều kiện gì thì xe có thể đi vào cổng mà không chạm tường? + Cho biết giá bán lẻ điện sinh hoạt hiện nay được tính theo bảng 6.2 sau. Trong tháng 4/2023, hộ gia đình ông An đã sử dụng hết 80 kWh. Hỏi số tiền ông An phải trả là bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề A

SỞ GD - ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu TN + TL)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Phần A: Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 2 4 10 y x x = − + + có trục đối xứng là

A. 2. x = B. 1. x = − C. 1. x = D. 2. x = −

Câu 2: Hàm số 2 2 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (0;+ ). ∞ B. ( ;1). −∞ C. (1;+ ). ∞ D. ( ;2). −∞

Câu 3: Từ Quảng Ngãi vào TPHCM mỗi ngày có 5 chuyến tàu hỏa và 7 chuyến xe khách. Bạn An muốn Chủ Nhật này đi từ Quảng Ngãi vào TPHCM bằng tàu hỏa hoặc xe khách. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn chuyến đi?

A. 7. B. 12. C. 10. D. 35.

Câu 4: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 2 2 x x x − + = . A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của một đường parabol?

A.

2 2 1. 5 2 x y + = B.

2 2 1. 2 5 x y − = C.

2 2 1. 5 3 y x − = D. 2 5 . y x =

Câu 6: Cho E là một biến cố liên quan đến phép thử T. Biến cố đối của E là

A. biến cố “E không xảy ra”. B. biến cố “E có thể xảy ra”. C. biến cố “E chắc chắn xảy ra”. D. biến cố không thể.

Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 3 1 0. x y x y + − + −= B. 2 2 3 1 0. x y x y + − + −=

C. 2 2 1 0. x y x y + − + −= D. 2 2 1 0. x y xy y + − − −=

Câu 8: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

A. 4. B. 12. C. 10. D. 24.

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , hãy tìm tọa độ tâm I của đường tròn

2 2 6 4 1 0. x y x y + − − −= A. ( 3; 2). I −− B. ( 6; 4). I −− C. (6;4). I D. (3;2). I

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng

1 2 : 2 1 0, : 4 2 3 0 x y x y ∆ − −= ∆ − − = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 ∆ song song 2 ∆.

B. 1 ∆ trùng 2 ∆.

C. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau nhưng không vuông góc.

D. 1 2 ∆⊥∆.

Mã đề A

Trang 2/4 - Mã đề A

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tính khoảng cách từ điểm (1;1) A đến đường thẳng

:3 4 8 0 x y ∆ + + = .

A. 15 7 . 7 B. 3. C. 7. D. 7 . 5

Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của một đường hypebol?

A.

2 2 1. 3 2 x y + = B.

2 2 1. 2 3 x y − = C. 2 3 . 2 y x = D. 2 2 . 3 x y =

Câu 13: Tọa độ đỉnh của parabol (P): 2 4 3 y x x = − + là

A. ( 2;15). I − B. (4;3). I C. (3;1). I D. (2; 1). I −

Câu 14: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 3 4 0 x x + − < là A. [ 4;1]. S = − B. ( ) 1;4 . S = −

C. ( ) ( ) ; 4 1; . S = −∞− ∪ +∞ D. ( 4;1). S = −

Câu 15: Giá trị x nào sau đây là nghiệm của phương trình 1 3 1 x x + = + ? A. 1. x = B. 1. x = − C. 3. x = D. 2. x =

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tọa độ các tiêu điểm của hypebol

2 2 ( ) : 1 25 9 x y H − =

là

A. 1 2 ( 3;0), (3;0) F F − . B. 1 2 ( 34;0), ( 34;0) F F − .

C. 1 2 ( 4;0), (4;0) F F − . D. 1 2 ( 5;0), (5;0) F F − .

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 1 0 d x y − −= và điểm (2;1) A . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và song song với d .

A. : 4 3 11 0 x y ∆ + − = . B. :3 4 2 0 x y ∆ − − = . C. : 2 2 0 x y ∆ + − = . D. :3 4 2 0 x y ∆ − + = .

Câu 18: Khai triển của 5 ( ) x y − là biểu thức nào dưới đây?

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y + + + + + . B. 5 5 4 4 3 3 2 2 5 10 10 5 1 x y x y x y x y xy + + + + + .

C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − − − − − . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − + − + − .

Câu 19: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Tính xác suất của biến cố E:”Số được chọn là một số nguyên tố”.

A. 1 ( ) 3 p E = . B. 3 ( ) 10 p E = . C. 2 ( ) 5 p E = . D. 1 ( ) 2 p E = .

Câu 20: Tập xác định D của hàm số 3 1 x y x − = − là

A. { } \ 1 . D =  B. \{1;3}. D =  C. \{3}. D =  D. ( ) 1; . D = +∞

Câu 21: Lớp 10T có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi nam nữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo