 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Yen My Hung Yen.png)
Trang 1/4 - Mã đề 187
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT YÊN MỸ
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 38 câu)
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100
A. 54. B. 36. C. 62. D. 42. Câu 2: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − = .
A. Vuông góc. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song. Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 3 x x x x − − = + − là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 4: Tìm hệ số của 2x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 x − .
A. 6 . B. 8. C. 16. D. 24 . Câu 5: Trong mặt phẳng cho 20 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 20 điểm đã cho là
A. 3 20 C . B. 3 20 . C. 20!. D. 3 20 A . Câu 6: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?
A. 2 2 3 y x x = − −. B. 2 2 3 y x x = − + −. C. 2 4 3 y x x = − + . D. 2 4 3 y x x = − + −.
Câu 7: Cho hàm số ( )
( )
( )
2 4 0
4 2 0
x x f x x x x
+ ≥ = − <
. Giá trị của ( ) ( ) 2 2 f f + − ?
A. 2 2 . B. 2 . C. 0 . D. 3 2 . Câu 8: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A. 1 2023 y x = + . B. 1 y x = −.
C. 2 1 y x = −. D. 2 7 4 2023 y x x = − + .
Câu 9: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số?
A. 144. B. 100. C. 540. D. 375.
Mã đề 187
Trang 2/4 - Mã đề 187
Câu 10: Có bao nhiêu cách sắp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành hàng dọc?
A. 7!. B. 2880 . C. 480 . D. 3!.4!.
Câu 11: Từ bốn số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?
A. 6. B. 24. C. 12. D. 64.
Câu 12: Cho Elip
2 2 1 16 7 x y + = , điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip
A. ( 3;0) F − . B. (0; 3) F − . C. (0;3) F . D. ( 3;3) F − . Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 3) 25 C x y − + + = tại điểm (5;1) M là A. 3 4 9 0 x y − − = . B. 4 3 19 0 x y − − = . C. 3 4 19 0 x y + − = . D. 3 4 9 0 x y + − = . Câu 14: Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm
3 học sinh sao cho nhóm đó có một học sinh nữ?
A. 1900. B. 2920 . C. 1140. D. 900. Câu 15: Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan có 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người và trao các giải bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?
A. 5 59 C . B. 1 4 59 58 A A + . C. 5 59 A . D. 1 4 59 58 . C C . Câu 16: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
A. ( ) 2 5 6 = − − f x x x . B. ( ) 2 5 6 = + − f x x x . C. ( ) 2 5 6 = − − + f x x x . D. ( ) 2 5 6 = − + − f x x x .
Câu 17: Đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − − đi qua điểm nào sau đây? A. (3;0) Q . B. (1;1) M . C. (1;2) N . D. (0;2) P . Câu 18: Phương trình chính tắc của ( ) E có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm ( ) 5;0 A là
A.
2 2 1 25 9 x y + = . B.
2 2 1 15 16 x y + = . C.
2 2 1 25 16 x y + = . D.
2 2
1 100 81 x y + = .
Câu 19: Giá trị 2 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 1 x x + = −. B. 1 3 x x −= −. C. 2 4 4 x x x − − = − . D. 2 2 3 2 x x + = − .
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?
A. 2 4 y x = . B.
2 2 1 x y a b − = . C. y ax b = + . D.
2 2
1 x y a b + = .
Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. 2 3 2 5 y x x = − + + . B. 2 1 2 2 1 y x x = + + . C. 4 3 y x = + . D. 5 1 y x = −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.