Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 187 286 385 488 584 683 782 881. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên : + Trong kì thi vấn đáp môn Toán lớp 10, ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu hàm số, 15 câu hình học và 10 câu tổ hợp. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh là? + Trong hội nghị học sinh giỏi của trường, khi ra về các em bắt tay nhau. Biết rằng có 120 cái bắt tay và giả sử không em nào bị bỏ sót cũng như bắt tay không lặp lại 2 lần. Số học sinh dự hội nghị thuộc khoảng nào sau đây? + Ban chấp hành Đoàn trường THPT Yên mỹ có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. a) Có bao nhiêu cách phân công trực hàng ngày gồm một giáo viên và 2 học sinh. b) Có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu tham gia đại hội của huyện Đoàn gồm 7 thành viên với 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và đoàn phải có ít nhất 4 học sinh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 187

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT YÊN MỸ

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 38 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100

A. 54. B. 36. C. 62. D. 42. Câu 2: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − = .

A. Vuông góc. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song. Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 3 x x x x − − = + − là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 4: Tìm hệ số của 2x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 x − .

A. 6 . B. 8. C. 16. D. 24 . Câu 5: Trong mặt phẳng cho 20 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 20 điểm đã cho là

A. 3 20 C . B. 3 20 . C. 20!. D. 3 20 A . Câu 6: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?

A. 2 2 3 y x x = − −. B. 2 2 3 y x x = − + −. C. 2 4 3 y x x = − + . D. 2 4 3 y x x = − + −.

Câu 7: Cho hàm số ( )

( )

( )

2 4 0

4 2 0

x x f x x x x

 + ≥  =  − < 

. Giá trị của ( ) ( ) 2 2 f f + − ?

A. 2 2 . B. 2 . C. 0 . D. 3 2 . Câu 8: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A. 1 2023 y x = + . B. 1 y x = −.

C. 2 1 y x = −. D. 2 7 4 2023 y x x = − + .

Câu 9: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số?

A. 144. B. 100. C. 540. D. 375.

Mã đề 187

Trang 2/4 - Mã đề 187

Câu 10: Có bao nhiêu cách sắp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành hàng dọc?

A. 7!. B. 2880 . C. 480 . D. 3!.4!.

Câu 11: Từ bốn số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?

A. 6. B. 24. C. 12. D. 64.

Câu 12: Cho Elip

2 2 1 16 7 x y + = , điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip

A. ( 3;0) F − . B. (0; 3) F − . C. (0;3) F . D. ( 3;3) F − . Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 3) 25 C x y − + + = tại điểm (5;1) M là A. 3 4 9 0 x y − − = . B. 4 3 19 0 x y − − = . C. 3 4 19 0 x y + − = . D. 3 4 9 0 x y + − = . Câu 14: Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm

3 học sinh sao cho nhóm đó có một học sinh nữ?

A. 1900. B. 2920 . C. 1140. D. 900. Câu 15: Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan có 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người và trao các giải bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?

A. 5 59 C . B. 1 4 59 58 A A + . C. 5 59 A . D. 1 4 59 58 . C C . Câu 16: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

A. ( ) 2 5 6 = − − f x x x . B. ( ) 2 5 6 = + − f x x x . C. ( ) 2 5 6 = − − + f x x x . D. ( ) 2 5 6 = − + − f x x x .

Câu 17: Đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − − đi qua điểm nào sau đây? A. (3;0) Q . B. (1;1) M . C. (1;2) N . D. (0;2) P . Câu 18: Phương trình chính tắc của ( ) E có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm ( ) 5;0 A là

A.

2 2 1 25 9 x y + = . B.

2 2 1 15 16 x y + = . C.

2 2 1 25 16 x y + = . D.

2 2

1 100 81 x y + = .

Câu 19: Giá trị 2 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 1 x x + = −. B. 1 3 x x −= −. C. 2 4 4 x x x − − = − . D. 2 2 3 2 x x + = − .

Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?

A. 2 4 y x = . B.

2 2 1 x y a b − = . C. y ax b = + . D.

2 2

1 x y a b + = .

Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 3 2 5 y x x = − + + . B. 2 1 2 2 1 y x x = + + . C. 4 3 y x = + . D. 5 1 y x = −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo