 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Hoa Chau TT Hue.png)
Mã đề 135 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HÓA CHÂU -------------------- (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 135
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 điểm. Câu 1. Cho biểu thức ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có bảng xét dấu như sau
Với giá trị nào của x thì ( ) f x nhận giá trị dương
A. { } \ 2 ∈ − x . B. { } \ 2 ∈ x . C. ( ) 2; x∈ +∞. D. ∈ x .
Câu 2. Một tổ có 3học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn? A. 8. B. 56. C. 28 . D. 15. Câu 3. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để lấy được hai viên bi khác màu là:
A. 35 66 . B. 31 66 . C. 35 132 . D. 12 35 .
Câu 4. Khoảng cách từ điểm (2;1) M đến đường thẳng : 4 3 14 0 x y ∆ + + = bằng
A. ( ) ; 1 d M ∆= . B. ( ) 11 ; 5 d M ∆= . C. ( ) ; 25 d M ∆= . D. ( ) ; 5 d M ∆= .
Câu 5. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 5 16 x y − + − = là
A. ( ) 2;5 , 16 I R = . B. ( ) 2; 5 , 16 I R − − = . C. ( ) 2; 5 , 4 I R − − = . D. ( ) 2;5 , 4 I R = .
Câu 6. Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ như hình vẽ. Hệ số a của hàm số thỏa điều kiện:
A. 0. a > B. 2. a = C. 0. a < D. 1. a = Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 2;3 n = −
. B. ( ) 2;1 n =
. C. ( ) 1;3 n =
. D. ( ) 1; 2 n = −
.
Câu 8. Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm ( ) 5;0 F là
A. 2 10 y x = . B. 2 5 y x = . C. 2 20 y x = . D. 2 1 5 y x = .
Câu 9. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai A. 4 2 2 6 x x − + . B. 2 5 x −. C. 2 2 5 7 x x − + . D. 3 2 2 4 1 x x x − + + . Câu 10. Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − + là:
A. ( ) 1;6 I − . B. ( ) 2;6 I . C. ( ) 1;4 I . D. ( ) 1;12 I − .
Mã đề 135 Trang 2/4
Câu 11. Gieo một đồng xu liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu ( ) n Ωlà? A. 8. B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 12. Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:
A. . B. . C. ( ) 1;+∞. D. .
Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình: 2 1 2 x x −= − bằng: A. 1. B. 2 . C. 5. D. 6 . Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm ( ) 3;1 I tại tiếp điểm ( ) 4;4 A là
A. 3 5 0 − + = x y . B. 3 12 0 − + = x y . C. 3 16 0 + − = x y . D. 3 10 0 − − = x y . Câu 15. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7 S = . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S , tính xác suất để số được
chọn là số lẻ.
A. 4 7 . B. 5 7 . C. 3 7 . D. 3 8 .
Câu 16. Cho sơ đồ hình cây biểu thị số cách chọn một bộ quần áo từ ba chiếc quần khác màu và bốn chiếc áo khác màu như sau
Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 4 . B. 3. C. 7 . D. 12. Câu 17. Khai triển nhị thức 4 ( 1) x − .
A. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = − + − −. B. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = + − + −.
C. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = + + + + . D. 4 4 3 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = − + − + . Câu 18. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị là parabol như hình vẽ dưới đây. Khoảng đồng
biến của hàm số đó là :
A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 1; −+∞. C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ; −∞+∞.
Câu 19. Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;5 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 n =
có phương trình tổng
quát là A. 2 3 17 0 x y + + = . B. 3 2 7 0 x y − + = . C. 3 2 7 0 x y − − = . D. 2 3 17 0 x y + − = .
Câu 20. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 3;5 B là
A. 3 5 6 x t y t = + = +
. B. 1 3 6 5 x t y t = + = +
. C. 3 5 5 4 x t y t = + = +
. D. 2
6
x t
y t
= = −
.
Câu 21. Tung con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện cả hai lần giống nhau”. Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: A. ( ) 36 n A . B. ( ) 12 n A . C. ( ) 64 n A . D. ( ) 6 n A .
x
y
3 2
3
-1 O 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.