Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hóa Châu TT Huế
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hóa Châu TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hóa Châu TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hóa Châu, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hóa Châu – TT Huế : + Bảng dưới đây cho biết sản lượng lúa trung bình của tỉnh (tạ/ha) trong các năm cho ta một hàm số. Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022. Tạ/ha 66,6 62,8 62,3 66,4 65,5 65,7 68,3 67,5. Khẳng định nào dưới đây sai? A. Năm 2016 có sản lượng thấp nhất là 62,8 tạ/ha. B. Năm 2021 có sản lượng cao nhất là 68,3 tạ/ha. C. Tập xác định của hàm số D = {2015; 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021; 2022}. D. Tập giá trị của hàm số T = {62,3; 62,8; 65,5; 65,7; 66, 4; 66,6; 67,5; 68,3}. + Bác Ba có một hồ nuôi cá diện tích 2 50m. Sau các vụ nuôi, Bác Ba nhận thấy nếu thả x con cá/1m2 thì trọng lượng cá thu được vào cuối vụ là 2,4 10 x kg /1 con. Bác Ba nên thả bao nhiêu con xuống ao để thu được trọng lượng cá lớn nhất. Tính trọng lượng lớn nhất thu được vào cuối vụ? (Giả sử rằng quá trình nuôi không hao hụt). + Một trạm phát tín hiệu được đặt tại một điểm trên đường thẳng ∆ 2 5 0 x y. Hai trạm thu tín hiệu được đặt tại hai vị trí A(3; 2) và B(1; 4). Xác định vị trí đặt trạm phát sao cho hai trạm A và B thu tín hiệu cùng một lúc. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 135 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT HÓA CHÂU -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 135

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 điểm. Câu 1. Cho biểu thức ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có bảng xét dấu như sau

Với giá trị nào của x thì ( ) f x nhận giá trị dương

A. { } \ 2 ∈ − x  . B. { } \ 2 ∈ x  . C. ( ) 2; x∈ +∞. D. ∈ x .

Câu 2. Một tổ có 3học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn? A. 8. B. 56. C. 28 . D. 15. Câu 3. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để lấy được hai viên bi khác màu là:

A. 35 66 . B. 31 66 . C. 35 132 . D. 12 35 .

Câu 4. Khoảng cách từ điểm (2;1) M đến đường thẳng : 4 3 14 0 x y ∆ + + = bằng

A. ( ) ; 1 d M ∆= . B. ( ) 11 ; 5 d M ∆= . C. ( ) ; 25 d M ∆= . D. ( ) ; 5 d M ∆= .

Câu 5. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 5 16 x y − + − = là

A. ( ) 2;5 , 16 I R = . B. ( ) 2; 5 , 16 I R − − = . C. ( ) 2; 5 , 4 I R − − = . D. ( ) 2;5 , 4 I R = .

Câu 6. Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ như hình vẽ. Hệ số a của hàm số thỏa điều kiện:

A. 0. a > B. 2. a = C. 0. a < D. 1. a = Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 2;3 n = − 

. B. ( ) 2;1 n = 

. C. ( ) 1;3 n = 

. D. ( ) 1; 2 n = − 

.

Câu 8. Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm ( ) 5;0 F là

A. 2 10 y x = . B. 2 5 y x = . C. 2 20 y x = . D. 2 1 5 y x = .

Câu 9. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai A. 4 2 2 6 x x − + . B. 2 5 x −. C. 2 2 5 7 x x − + . D. 3 2 2 4 1 x x x − + + . Câu 10. Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − + là:

A. ( ) 1;6 I − . B. ( ) 2;6 I . C. ( ) 1;4 I . D. ( ) 1;12 I − .

Mã đề 135 Trang 2/4

Câu 11. Gieo một đồng xu liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu ( ) n Ωlà? A. 8. B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 12. Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:

A. . B. . C. ( ) 1;+∞. D. .

Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình: 2 1 2 x x −= − bằng: A. 1. B. 2 . C. 5. D. 6 . Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm ( ) 3;1 I tại tiếp điểm ( ) 4;4 A là

A. 3 5 0 − + = x y . B. 3 12 0 − + = x y . C. 3 16 0 + − = x y . D. 3 10 0 − − = x y . Câu 15. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7 S = . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S , tính xác suất để số được

chọn là số lẻ.

A. 4 7 . B. 5 7 . C. 3 7 . D. 3 8 .

Câu 16. Cho sơ đồ hình cây biểu thị số cách chọn một bộ quần áo từ ba chiếc quần khác màu và bốn chiếc áo khác màu như sau

Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 4 . B. 3. C. 7 . D. 12. Câu 17. Khai triển nhị thức 4 ( 1) x − .

A. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = − + − −. B. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = + − + −.

C. 4 4 4 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = + + + + . D. 4 4 3 2 ( 1) 4 6 4 1 x x x x x − = − + − + . Câu 18. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị là parabol như hình vẽ dưới đây. Khoảng đồng

biến của hàm số đó là :

A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 1; −+∞. C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ; −∞+∞.

Câu 19. Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;5 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 n = 

có phương trình tổng

quát là A. 2 3 17 0 x y + + = . B. 3 2 7 0 x y − + = . C. 3 2 7 0 x y − − = . D. 2 3 17 0 x y + − = .

Câu 20. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 3;5 B là

A. 3 5 6 x t y t = +   = + 

. B. 1 3 6 5 x t y t = +   = + 

. C. 3 5 5 4 x t y t = +   = + 

. D. 2

6

x t

y t

=   = − 

.

Câu 21. Tung con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện cả hai lần giống nhau”. Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: A. ( ) 36 n A  . B. ( ) 12 n A  . C. ( ) 64 n A  . D. ( ) 6 n A  .

x

y

3 2

3

-1 O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo