Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai : + Một lớp có 27 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Đoàn trường cần chọn ngẫu nhiên 4 học sinh bất kỳ để tham gia chương trình văn nghệ thể thao giao lưu với trường bạn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bạn trong đó phải có ít nhất một bạn nam. + Mật khẩu mở điện thoại của bác Lan là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 635.000. Bạn Mai được bác Lan cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 635.000. Tính xác suất để bạn Mai nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được điện thoại của bác Lan. + Từ nhà Nam, hai bạn Nam và Hùng cùng nhau đến nhà bạn Tuấn để rủ Tuấn cùng đi đến trường. Hỏi Nam và Hùng có bao nhiêu cách để đi đến trường mà phải qua nhà bạn Tuấn biết rằng đi từ nhà bạn Nam đến nhà bạn Tuấn có 4 con đường, từ nhà bạn Tuấn đến trường có 3 con đường? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c < < > . B. 0, 0, 0 a b c > < > C. 0, 0, 0 a b c < > > . D. 0, 0, 0 a b c < < < . Câu 2: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc bằng 7.

A. 1 9 . B. 1

2 . C. 1 6 . D. 2

9 .

Câu 3: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 11 0 C x y x y + − + − = là

A. ( ) 1;2 , 4 I R − = . B. ( ) 2; 4 , 4 I R − = . C. ( ) 1; 2 , 4 I R − = . D. ( ) 1; 2 , 16 I R − = .

Câu 4: Tổng số nghiệm của phương trình

2 3 6 2 1 2 x x x = + − − là

A. 3 2 . B. 7 2 . C. 7 2 − . D. 13 2 .

Câu 5: Khai triển của nhị thức

4 (2 )x − là đa thức nào dưới đây?

A. ( ) 4 3 2 2 8 24 32 16 P x x x x x = − + − + . B. ( ) 4 3 2 2 8 24 32 16 P x x x x x + + = + + .

C. ( ) 2 3 4 16 32 24 8 P x x x x x = − + − + . D. ( ) 2 3 4 16 8 4 2 P x x x x x + − = + − . Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai? A. 4 2 ( ) 3 2 1 f x x x = − + + . B. 2 ( ) 1 f x x = + . C. ( ) 1 f x x = −+ . D.

2 ( ) f x ax bx c = + + .

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 7: Cho parabol có phương trình:

2 6 y x = . Phương trình đường chuẩn của parabol là:

A. 3 2 x = − . B. 3 2 x = . C. 3 x = . D. 3 x = −.

Câu 8: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số đôi một khác nhau? A. 60. B. 20. C. 25. D. 10. Câu 9: Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5 A = . Có thể lập được bao nhiêu số có tự nhiên chẵn có bốn chữ

số đôi một khác nhau từ các chữ số của tập hợp A? A. 144. B. 300. C. 60. D. 156. Câu 10: Góc giữa hai đường thẳng 1 :3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 11 0 d x y − − = bằng

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 30 . Câu 11: Có bao nhiêu cách cắm 5 bông hoa khác nhau vào 5 lọ hoa khác nhau?

A. 5!. B.

1 5A . C.

5 5 C . D.

1 5 C . Câu 12: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

( ) ( ) 2 3 10 2 2 1 0 m x m x + − + + ≥ với mọi  x∈ .

A. 6 B. 9 C. 8 D. 7. Câu 13: Cho đường thẳng 1 : 2 3 1 0 d x y − + = và 2 :6 4 3 0 d x y + − = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1d và 2 d trùng nhau. B. 1d và 2 d song song với nhau. C. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau. D. 1d và 2 d vuông góc với nhau. Câu 14: Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9. Tính xác suất để tổng của các số trên hai thẻ lấy ra là số lẻ.

A. 4

9 . B. 5 9 . C. 5 3 . D. 1 9 .

Câu 15: Từ nhà Nam, hai bạn Nam và Hùng cùng nhau đến nhà bạn Tuấn để rủ Tuấn cùng đi đến trường. Hỏi Nam và Hùng có bao nhiêu cách để đi đến trường mà phải qua nhà bạn Tuấn biết rằng đi từ nhà bạn Nam đến nhà bạn Tuấn có 4 con đường, từ nhà bạn Tuấn đến trường có 3 con đường? A. 18. B. 7. C. 14. D. 12. Câu 16: Cho tam thức ( ) 2 9 6 f x x x = + − . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) 0, . f x x > ∀∈. B. ( ) 0, 3. f x x ≤ ∀≠ . C. ( ) 0, . f x x < ∀∈ D. ( ) 0, 3. f x x > ∀≠ Câu 17: Số cách chọn 3 quả banh cùng màu trong một hộp có 5 quả banh đỏ, 4 quả banh xanh và 6 quả banh vàng là

A.

3 3 3 4 5 6 C C C + + . B.

3 15 A . C. 15!. D.

3 15 C .

Câu 18: Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 7 M − đường thẳng : 4 3 12 0 x y ∆ − + = bằng

A. 2 . B. 9. C. 33 5 . D. 3 5 .

Câu 19: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm ( ) 1;2 A − và có vectơ pháp

tuyến ( ) 3;4 n = 

A. 2 4 0 x y −+ + = . B. 2 4 0 x y −+ − = . C. 3 4 5 0 x y + + = . D. 3 4 5 0 x y + − = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo