 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Nguyen Binh Khiem Dak Lak.png)
1/6 - Mã đề 173
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tính giá trị của hàm số ( ) 2 2 23 f x x x = − + tại 1 x = .
A. ( ) 1 23 f = . B. ( ) 1 2 f = . C. ( ) 1 22 f = . D. ( ) 1 20 f = .
Câu 2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 2 3 1 7 x t y t = + = −
?
A. ( ) 3; 7 u = −
. B. ( ) 3; 7 u = − −
. C. ( ) 3;7 u =
. D. ( ) 2;1 u =
.
Câu 3. Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 21 0 d x y − + = và 2 : 4 10 20 0 d x y − + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1d và 2 d trùng nhau. B. 1d và 2 d song song. C. 1d và 2 d vuông góc. D. 1d và 2 d cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 y x = ?
A. ( ) 2;3 P . B. ( ) 1; 3 N − . C. ( ) 3; 1 Q − . D. ( ) 1;3 M .
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một đường hybebol?
A.
2 2 1 9 y x + = . B.
2 2 1 9 16 x y − = . C. 2 4 y x = . D. 2 2 2 1 x y y − − = .
Câu 6. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là một hàm số bậc hai?
A. ( ) 9 2 f x x = − . B. ( ) 3 2 2 4 2 f x x x = − + . C. ( ) 2 3 2 5 f x x x = − + . D. ( ) 4 4 f x x = − .
Câu 7. Điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh định nghĩa đường elip sau đây:
Cho hai điểm cố định và phân biệt 1 2 , F F . Đặt 1 2 2 0 F F c = > . Cho số thực a c > . Tập hợp các điểm M sao
cho … được gọi là đường elip. Hai điểm 1 2 , F F được gọi là hai tiêu điểm và 1 2 2 F F c = được gọi là tiêu cự
của elip đó.
A. 1 2 2 MF MF c − = . B. 1 2 2 MF MF a − = . C. 1 2 2 MF MF c + = . D. 1 2 2 MF MF a + = .
Câu 8. Khai triển nhị thức ( ) 5 a b + ta được biểu thức nào sau đây?
A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b + + + + + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 a a b a b a b ab b + + + + + . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b − + − + − . D. 5 4 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b ab a b ab b + + + + + .
Mã đề 173
2/6 - Mã đề 173
Câu 9. Số 0x nào sau đây không phải là một nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x − − < ?
A. 0 3 x = . B. 0 3 x = −. C. 0 0 x = . D. 0 2 x = .
Câu 10. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 3 M − và có vectơ chỉ phương
( ) 1;6 u =
.
A. 1 3 6 x t y t = + = −+
. B. 3
1 6
x t
y t
= −+ = +
. C. 1 6 3 x t y t = + = −+
. D. 1 6 3 x t y t = + = −
.
Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 15. Số phần tử của không gian mẫu là
A. ( ) 2 15 n C Ω= . B. ( ) 15 n Ω= . C. ( ) 2 14 n C Ω= . D. ( ) 14 n Ω= .
Câu 12. Một túi chứa 3 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong túi. Gọi :" A Lấy được 2
viên bi cùng màu". Hãy phát biểu biến cố đối của biến cố A .
A. :" A Lấy được hai viên bi cùng màu đỏ hoặc cùng màu xanh". B. :" A Lấy được hai viên bi màu đỏ". C. :" A Lấy được hai viên bi màu xanh". D. :" A Lấy được hai viên bi khác màu".
Câu 13. Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2 2 3 1 2 1 x x x − + = −?
A. 1 2 . B. 0 . C. 1. D. 1 2 − .
Câu 14. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 5 M − và có vectơ pháp tuyến
( ) 2;5 n =
.
A. 2 5 21 0 x y + − = . B. 5 2 0 x y + = . C. 2 5 21 0 x y − + = . D. 2 5 21 0 x y + + = .
Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A. 2 2 3 5 3 0 x y xy y + − + − = . B. 2 2 2 3 5 3 0 x y x y + − + − = . C. 2 2 4 6 2023 0 x y x y + − + + = . D. 2 2 3 5 3 0 x y x y + − + − = .
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng? (với ,k n là các số tự nhiên và 0 k n ≤ ≤ )
A. ( ) ! !
k n n C k n k = − . B. ( ) ! ! !
k n n C k n k = − . C. ! !
k n n C k = . D. ( ) ! !
k n n C n k = − .
Câu 17. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Mô tả biến cố :" A Tổng số chấm trong hai lần
gieo bằng 6".
A. ( ) ( ) ( ) { } 5,1 , 4,2 , 3,3 A = . B. ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,5 , 5,1 , 2,4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.