Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 173 174 175 176. NHẬN BIẾT: 1 Nhận biết tập xác định của hàm số. 2 Tính giá trị của hàm số tại 1 điểm. 3 Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số. 4 Nhận biết được hàm số bậc hai. 5 Nhận biết đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai. 6 Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. 7 Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc hai. 8 Nhận biết được nghiệm của phương trình quy về bậc hai. 9 Nhận biết tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng. 10 Nhận biết tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng. 11 Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương. 12 Nhận dạng PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến. 13 Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. 14 Nhận biết phương trình đường tròn. 15 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 16 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 17 Nhận biết được phương trình chính tắc của elip. 18 Nhận biết được phương trình chính tắc của hyperbol. 19 Nhận biết được phương trình chính tắc của parabol. 20 Quy tắc cộng, Quy tắc nhân. 21 Hoán vị của n phần tử. 22 Công thức số chỉnh hợp chập k của n phần tử. 23 Công thức số tổ hợp chập k của n phần tử. 24 Chỉnh hợp. 25 Tổ hợp. 26 Dạng khai triển nhị thức Niutơn. 27 Không gian mẫu. 28 Số phần tử của không gian mẫu. 29 Biến cố liên quan phép thử T. 30 Biến cố đối. THÔNG HIỂU: 31 Tìm được tập nghiệm của một bất phương trình bậc hai. 32 Giải phương trình quy về phương trình bậc hai. 33 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng. 34 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng. 35 Xác định tâm và bán kính đường tròn. 36 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của elip. 37 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của Hyperbol. 38 Xác định tiêu điểm, tham số tiêu, phương trình đường chuẩn khi biết PTCT của Parabol. 39 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 40 Nhị thức Niu tơn – Tìm hệ số của n x. VẬN DỤNG: 41 Viết phương trình đường thẳng. 42 Viết phương trình đường tròn. 43 Viết phương trình chính tắc của Elip. 44 Viết phương trình chính tắc của Hyperbol. 45 Viết phương trình chính tắc của Parabol. 46 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 47 Tính xác suất của biến cố. VẬN DỤNG CAO: 48 Bài toán vận dụng dấu tam thức bậc hai bậc hai có chứa tham số. 49 Bài toán vận dụng kiến thức phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, 3 đường cônic. 50 Bài toán tổng hợp vận dụng kiến thức Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 173

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tính giá trị của hàm số ( ) 2 2 23 f x x x = − + tại 1 x = .

A. ( ) 1 23 f = . B. ( ) 1 2 f = . C. ( ) 1 22 f = . D. ( ) 1 20 f = .

Câu 2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 2 3 1 7 x t y t = +   = − 

?

A. ( ) 3; 7 u = − 

. B. ( ) 3; 7 u = − − 

. C. ( ) 3;7 u = 

. D. ( ) 2;1 u = 

.

Câu 3. Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 21 0 d x y − + = và 2 : 4 10 20 0 d x y − + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1d và 2 d trùng nhau. B. 1d và 2 d song song. C. 1d và 2 d vuông góc. D. 1d và 2 d cắt nhau nhưng không vuông góc.

Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 y x = ?

A. ( ) 2;3 P . B. ( ) 1; 3 N − . C. ( ) 3; 1 Q − . D. ( ) 1;3 M .

Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một đường hybebol?

A.

2 2 1 9 y x + = . B.

2 2 1 9 16 x y − = . C. 2 4 y x = . D. 2 2 2 1 x y y − − = .

Câu 6. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là một hàm số bậc hai?

A. ( ) 9 2 f x x = − . B. ( ) 3 2 2 4 2 f x x x = − + . C. ( ) 2 3 2 5 f x x x = − + . D. ( ) 4 4 f x x = − .

Câu 7. Điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh định nghĩa đường elip sau đây:

Cho hai điểm cố định và phân biệt 1 2 , F F . Đặt 1 2 2 0 F F c = > . Cho số thực a c > . Tập hợp các điểm M sao

cho … được gọi là đường elip. Hai điểm 1 2 , F F được gọi là hai tiêu điểm và 1 2 2 F F c = được gọi là tiêu cự

của elip đó.

A. 1 2 2 MF MF c − = . B. 1 2 2 MF MF a − = . C. 1 2 2 MF MF c + = . D. 1 2 2 MF MF a + = .

Câu 8. Khai triển nhị thức ( ) 5 a b + ta được biểu thức nào sau đây?

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b + + + + + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 a a b a b a b ab b + + + + + . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b − + − + − . D. 5 4 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b ab a b ab b + + + + + .

Mã đề 173

2/6 - Mã đề 173

Câu 9. Số 0x nào sau đây không phải là một nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x − − < ?

A. 0 3 x = . B. 0 3 x = −. C. 0 0 x = . D. 0 2 x = .

Câu 10. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 3 M − và có vectơ chỉ phương

( ) 1;6 u = 

.

A. 1 3 6 x t y t = +   = −+ 

. B. 3

1 6

x t

y t

= −+   = + 

. C. 1 6 3 x t y t = +   = −+ 

. D. 1 6 3 x t y t = +   = − 

.

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 15. Số phần tử của không gian mẫu là

A. ( ) 2 15 n C Ω= . B. ( ) 15 n Ω= . C. ( ) 2 14 n C Ω= . D. ( ) 14 n Ω= .

Câu 12. Một túi chứa 3 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong túi. Gọi :" A Lấy được 2

viên bi cùng màu". Hãy phát biểu biến cố đối của biến cố A .

A. :" A Lấy được hai viên bi cùng màu đỏ hoặc cùng màu xanh". B. :" A Lấy được hai viên bi màu đỏ". C. :" A Lấy được hai viên bi màu xanh". D. :" A Lấy được hai viên bi khác màu".

Câu 13. Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2 2 3 1 2 1 x x x − + = −?

A. 1 2 . B. 0 . C. 1. D. 1 2 − .

Câu 14. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 5 M − và có vectơ pháp tuyến

( ) 2;5 n = 

.

A. 2 5 21 0 x y + − = . B. 5 2 0 x y + = . C. 2 5 21 0 x y − + = . D. 2 5 21 0 x y + + = .

Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 3 5 3 0 x y xy y + − + − = . B. 2 2 2 3 5 3 0 x y x y + − + − = . C. 2 2 4 6 2023 0 x y x y + − + + = . D. 2 2 3 5 3 0 x y x y + − + − = .

Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng? (với ,k n là các số tự nhiên và 0 k n ≤ ≤ )

A. ( ) ! !

k n n C k n k = − . B. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − . C. ! !

k n n C k = . D. ( ) ! !

k n n C n k = − .

Câu 17. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Mô tả biến cố :" A Tổng số chấm trong hai lần

gieo bằng 6".

A. ( ) ( ) ( ) { } 5,1 , 4,2 , 3,3 A = . B. ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,5 , 5,1 , 2,4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo