Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán trường Tây Thụy Anh Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán trường Tây Thụy Anh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán trường Tây Thụy Anh Thái Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng giữa HK2 Toán lớp 10 trường Tây Thụy Anh – Thái Bình mã đề 132 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút,đề kiểm tra có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng giữa HK2 Toán lớp 10 : + Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ? A. Bất phương trình ax + b < 0 có tập nghiệm là R khi a = 0 và b < 0. B. Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm. C. Bất phương trình ax + b < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0. D. Bất phương trình ax + b < 0 vô nghiệm khi a = 0. + Từ một đỉnh tháp chiều cao CD = 80m, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72°12′ và 34°26′. Ba điểm A, B, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB gần đúng bằng? [ads] + Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì: A. Hình vuông có diện tích nhỏ nhất. B. Không xác định được hình có diện tích lớn nhất. C. Cả A, B, C đều sai. D. Hình vuông có diện tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH

-------------------00--------------------

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên học sinh:................................................................... SBD: .......................... Mã đề thi 132

Câu 1: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2 2 1 − = + x f x x

không âm?

A. 1 ;2 2 S   = −    

. B. 1 ;2 2 S   = −    

. C. ( ) 1 ; 2; 2 S   = −∞− ∪ +∞    

. D. [ ) 1 ; 2; 2 S   = −∞− ∪ +∞    

.

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 5 0 + ≥ x ?

A. ( ) 2 5 0 − + ≤ x x . B. ( ) 5 5 0 + + ≥ x x . C. ( ) ( ) 2 1 5 0 − + ≥ x x . D. ( ) 5 5 0 + − ≥ x x .

Câu 3: Giá trị nào của m thì phương trình ( ) ( ) ( ) 2 3 3 1 0 m x m x m − + + − + = (1) có hai nghiệm phân biệt?

A. { } \ 3 m∈ . B. ( ) { } 3 ; 1; \ 3 5 m   ∈−∞− ∪ +∞    

. C. 3;1 5 m   ∈−    

. D. 3; 5 m   ∈− +∞    

.

Câu 4: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức 2 b c a + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. cos cos 2cos . B C A + = B. sin sin 2sin . B C A + = C. 1 sin sin sin 2 B C A + = . D. sin cos 2sin . B C A + =

Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có (2; 3), (4;5) − A B và 13 0; 3   −     G là trọng tâm tam giác

ADC. Tọa độ đỉnh D là:

A. ( ) 2;1 D . B. ( ) 1;2 − D . C. ( ) 2; 9 − − D . D. ( ) 2;9 D .

Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 9 3 2 8 6

x y x y y x y

+ ≥  ≥ −  ≥ −   ≤ 

là phần mặt phẳng chứa điểm

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 8;4 .

Câu 8: Cho hai điểm ( ) 1;2 A − , ( ) 3;1 B và đường thẳng 1 : 2 x t y t = +  ∆ = + 

. Tọa độ điểmC thuộc ∆để tam giác ACB cân tại C .

A. 7 13 ; 6 6      

B. 7 13 ; 6 6   −    

C. 13 7 ; 6 6      

D. 7 13 ; 6 6   −    

Câu 9: Để bất phương trình 2 ( 5)(3 ) 2 x x x x a + − ≤ + + nghiệm đúng [ ] 5;3 x ∀∈− , tham số a phải thỏa điều kiện:

A. 3 a ≥ . B. 4 a ≥ . C. 5 a ≥ . D. 6 a ≥ .

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 2 5 9 f x x x = − +

bằng

A. 8 11

. B. 11 4

. C. 11 8

. D. 4 11

.

Câu 11: Bất phương trình: 2 6 5 8 2 x x x − + − > − có nghiệm là: A. 5 3 x −< ≤−. B. 3 5 x < ≤ . C. 2 3 x < ≤ . D. 3 2 x −< ≤−.

O x

y

2 −

3 O x 2 −

3

y

O

2

3

y

x O x

y

2 −

3

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, 3 cos 5 = A . Đường cao ah của tam giác ABC là

A. 8. B. 7 2 . 2

C. 80 3. D. 8 3.

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là.

A. min 1 F = khi 2, 3 x y = = . B. min 2 F = khi 0, 2 x y = = . C. min 3 F = khi 1, 4 x y = = . D. min 0 F = khi 0, 0 x y = = .

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho haivectơ

 a và

 b biết ( ) ( ) 1; 2 , 1; 3 = − = −−   a b . Tính góc giữa hai vectơ

 a và

 b .

A. 45°. B. 60°. C. 30° . D. 135°.

Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình ( ) ( ) 2 1 2 2 3 0 − − − + − = m x m x m có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

1 2 1 2 1 + + < x x x x ? A. 1 3 < < m . B. 1 2 < < m . C. 2 > m . D. 3 > m .

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 y x x = − + .

A. [ ) 1 ; 2; 2   −∞ ∪ +∞    

. B. [ ) 2;+∞. C. 1 ; 2   −∞    

. D. 1 ;2 2      

.

Câu 17: Cho bất phương trình: 2 2 2 2 3 3 1 0 x x m mx m m + + + + − + < . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị

thích hợp của tham số m là:.

A. 1 1 2 m −< < . B. 1 1 2 − < < m . C. 1 1 2 m −< < − . D. 1 1 2 m < < .

Câu 18: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 2 2 10 2 8 5 x x x x a − − = − + . Giá trị của tham số a là:

A. ( ) 1; 10 a∈ . B. 1 a = . C. 43 4 4 a < < . D. 45 4; 4 a   ∈   

.

Câu 19: Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A. 0

0

a b

c d

< <  < < 

a b d c ⇒ < . B. a b c d <  < 

a c b d ⇒ − < − . C. a b c d <  < 

a c b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo