 lop 10 mon Toan truong Tay Thuy Anh Thai Binh.png)
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH
-------------------00--------------------
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên học sinh:................................................................... SBD: .......................... Mã đề thi 132
Câu 1: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2 2 1 − = + x f x x
không âm?
A. 1 ;2 2 S = −
. B. 1 ;2 2 S = −
. C. ( ) 1 ; 2; 2 S = −∞− ∪ +∞
. D. [ ) 1 ; 2; 2 S = −∞− ∪ +∞
.
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 5 0 + ≥ x ?
A. ( ) 2 5 0 − + ≤ x x . B. ( ) 5 5 0 + + ≥ x x . C. ( ) ( ) 2 1 5 0 − + ≥ x x . D. ( ) 5 5 0 + − ≥ x x .
Câu 3: Giá trị nào của m thì phương trình ( ) ( ) ( ) 2 3 3 1 0 m x m x m − + + − + = (1) có hai nghiệm phân biệt?
A. { } \ 3 m∈ . B. ( ) { } 3 ; 1; \ 3 5 m ∈−∞− ∪ +∞
. C. 3;1 5 m ∈−
. D. 3; 5 m ∈− +∞
.
Câu 4: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức 2 b c a + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. cos cos 2cos . B C A + = B. sin sin 2sin . B C A + = C. 1 sin sin sin 2 B C A + = . D. sin cos 2sin . B C A + =
Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có (2; 3), (4;5) − A B và 13 0; 3 − G là trọng tâm tam giác
ADC. Tọa độ đỉnh D là:
A. ( ) 2;1 D . B. ( ) 1;2 − D . C. ( ) 2; 9 − − D . D. ( ) 2;9 D .
Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 9 3 2 8 6
x y x y y x y
+ ≥ ≥ − ≥ − ≤
là phần mặt phẳng chứa điểm
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 8;4 .
Câu 8: Cho hai điểm ( ) 1;2 A − , ( ) 3;1 B và đường thẳng 1 : 2 x t y t = + ∆ = +
. Tọa độ điểmC thuộc ∆để tam giác ACB cân tại C .
A. 7 13 ; 6 6
B. 7 13 ; 6 6 −
C. 13 7 ; 6 6
D. 7 13 ; 6 6 −
Câu 9: Để bất phương trình 2 ( 5)(3 ) 2 x x x x a + − ≤ + + nghiệm đúng [ ] 5;3 x ∀∈− , tham số a phải thỏa điều kiện:
A. 3 a ≥ . B. 4 a ≥ . C. 5 a ≥ . D. 6 a ≥ .
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 2 5 9 f x x x = − +
bằng
A. 8 11
. B. 11 4
. C. 11 8
. D. 4 11
.
Câu 11: Bất phương trình: 2 6 5 8 2 x x x − + − > − có nghiệm là: A. 5 3 x −< ≤−. B. 3 5 x < ≤ . C. 2 3 x < ≤ . D. 3 2 x −< ≤−.
O x
y
2 −
3 O x 2 −
3
y
O
2
3
y
x O x
y
2 −
3
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, 3 cos 5 = A . Đường cao ah của tam giác ABC là
A. 8. B. 7 2 . 2
C. 80 3. D. 8 3.
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ
2 2
2 4
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
là.
A. min 1 F = khi 2, 3 x y = = . B. min 2 F = khi 0, 2 x y = = . C. min 3 F = khi 1, 4 x y = = . D. min 0 F = khi 0, 0 x y = = .
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho haivectơ
a và
b biết ( ) ( ) 1; 2 , 1; 3 = − = −− a b . Tính góc giữa hai vectơ
a và
b .
A. 45°. B. 60°. C. 30° . D. 135°.
Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình ( ) ( ) 2 1 2 2 3 0 − − − + − = m x m x m có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn
1 2 1 2 1 + + < x x x x ? A. 1 3 < < m . B. 1 2 < < m . C. 2 > m . D. 3 > m .
Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 y x x = − + .
A. [ ) 1 ; 2; 2 −∞ ∪ +∞
. B. [ ) 2;+∞. C. 1 ; 2 −∞
. D. 1 ;2 2
.
Câu 17: Cho bất phương trình: 2 2 2 2 3 3 1 0 x x m mx m m + + + + − + < . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị
thích hợp của tham số m là:.
A. 1 1 2 m −< < . B. 1 1 2 − < < m . C. 1 1 2 m −< < − . D. 1 1 2 m < < .
Câu 18: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 2 2 10 2 8 5 x x x x a − − = − + . Giá trị của tham số a là:
A. ( ) 1; 10 a∈ . B. 1 a = . C. 43 4 4 a < < . D. 45 4; 4 a ∈
.
Câu 19: Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?
A. 0
0
a b
c d
< < < <
a b d c ⇒ < . B. a b c d < <
a c b d ⇒ − < − . C. a b c d < <
a c b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.