Quảng cáo
Ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán
QR

Ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, nhằm giúp các em học sinh ôn tập đúng trọng tâm để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới. 1. Ma trận đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán lớp 10. 2. Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán lớp 10. 3. Đề minh họa kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

TN TL

1 1. Bất đẳng thức. Bất phương trình

1.1. Bất đẳng thức 2 2 2 4

1 8

1*

12

4

2 53 61

1.2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn 4 4 2 4 0 6

1.3. Dấu của nhị thức bậc nhất 2 2 2 4 1* 4 1.4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 2 1 2 0 3

1.5. Dấu của tam thức bậc hai 3 3 3 6 1* 6

2 2. Tích vô hướng

của hai vectơ

2.1. Hệ thức lượng trong tam giác 3 3 2 4

1 8 1 12

5

2 37 39 3

3. Phương pháp tọa độ trong mặt

phẳng

3.1. Phương trình đường thẳng 4 4 3 6 7

Tổng 20 20 15 30 2 16 2 24 35 4 90 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Trong nội dung kiến thức: + Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5. + Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1. + Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1. +(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong ba nội dung 1.1; 1.3; 1.5.

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

1. Bất đẳng thức. Bất phương trình

1.1. Bất đẳng thức

Nhận biết: - Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức. - Biết bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm. - Biết một số bất đẳng thức có giá trị tuyệt đối. Thông hiểu: - Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức ; x a x a < > (với

a > 0). - Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức và các phép biến đổi tương đương. Vận dụng: - Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối. - Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản . - Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức. Vận dụng cao: - Vận dụng các tính chất bất đẳng thức, áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân vào việc chứng minh một số bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một số biểu thức hoặc giải quyết một số bài toán thực tiễn.

2 2 1* 1***

1.2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Nhận biết: - Biết khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình. - Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình. - Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đơn giản. Thông hiểu: - Tìm được điều kiện xác định của bất phương trình. - Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản.

4 2 1* 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo