Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang mã đề 101 gồm 02 trang với 25 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng d. a) Hãy lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A và B. b) Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại đỉnh C. + Điểm A là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN –LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm) Câu 1. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3 4 0 x y − + = là

A. ( ) 2 1;3 n = 

. B. ( ) 4 3;1 n = 

. C. ( ) 3 1;4 n = 

. D. ( ) 1 1; 3 n = − 

.

Câu 2. Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình

2 5 6 8 x x x    là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1..

Câu 3. Điểm   4;3 A  là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? A. 3 5 0. x y   B. 2 3 5 0. x y    C. 2 1 0. x y   D. 3 5 21 0. x y   

Câu 4. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ .

Điều kiện của a và 2 4 b ac ∆= − để ( ) 0 f x x > ∀∈ là

A. 0 0 a >  ∆≤ 

. B. 0 0 a <  ∆< 

C. 0 0 a >  ∆> 

D. 0 0 a >  ∆< 

Câu 5. Bất phương trình 2 2 1 x x    có tập nghiệm là

A.   1;4 . B.    ;1 4; .    C.   1;4 . D.   1;4 .

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 12 0 x x    là A.   2;6  B.    ; 2 6; .    C.   6; .  D.   ; 2 . 

Câu 7. Tam giác ABC có 5 5 BC = , 5 2 AC = , 5 AB = . Tính  BAC . A. 135°. B. 30°. C. 45°. D. 120°. Câu 8. Tam giác ABC có 12 AB = , 13 AC = ,  30 A = ° . Tính diện tích tam giác ABC .

A. 39 3 . B. 39. C. 78. D. 78 3 . Câu 9. Bất phương trình 2 1 3 x  có tập nghiệm là

A.    ; 2 1; .    B.   2;1 .  C.   2;1 .  D.   2;1 . 

Câu 10. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn 2 2 5 2 2 9. x xy y + + = Giá trị nhỏ nhất của 1 4 9 x P x y − − − = bằng

A. 1. − B. 3. − C. 1. 6 − D. 1. 3 −

Câu 11. Cho tam giác ABC có  0 13, 60 AB AC A + = = , bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3 . Tính độ dài cạnh BC . A. 7 B. 2 3 . C. 6,5. D. 3 2 . Câu 12. Bất phương trình 2 5 0 x   có tập nghiệm là

A. 5 ; . 2         B. 5 ; . 2

        

C. 5 ; . 2

        D. 5 ; . 2       

Câu 13. Cho. ( ) 2 6 f x x = − + , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. ( ) 0 3. f x x < ⇔ < B. ( ) 0 3. f x x > ⇔ > C. ( ) 0 3. f x x > ⇔ < D. ( ) 0 2. f x x > ⇔ >

Câu 14. Vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2

3

x t

y

= −   = 

là

Mã đề 101

2/2 - Mã đề 101

A. ( ) 2 2;3 u = − 

. B. ( ) 4 3;2 u = 

. C. ( ) 1 2;0 u = − 

. D. ( ) 3 1;3 u = 

.

Câu 15. Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?

A. .sin sin b A a B = . B. .tan b R B = . C. .sin sin c A C a = . D. 2 .sin a R A = .

Câu 16. Hệ bất phương trình 1 3 4

2 1 0

x x

x m

−≥ −   − + < 

có nghiệm khi

A. 13 5 m > . B. 3 5 m > . C. 13 5 m ≥ . D. 13 5 m < .

Câu 17. Cho tam giác ABC có ( 4;1), (6;4), (2; 2) A B C − − . Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là A. 4 5 0 x y − + = . B. 2 3 5 0 x y − + = . C. 4 5 0 x y + + = . D. 2 3 5 0 x y + + = .

Câu 18. Hệ bất phương trình 1 0

3 0

x

x

  

có tập nghiệm là

A.   1;3 .  B.   1;3 .  C.   1;3 .  D.    ; 1 3; .  

Câu 19. Cho đường thẳng 1 2 : 3

x t d y t

= −   = + 

. Gọi ' d là đường thẳng đi qua điểm (3; 1) I − và vuông góc với đường

thẳng d . Phương trình chính tắc của đường thẳng ' d là

A. 3 1 1 2 x y − + = . B. 1 2 2 1 x y + + = − . C. 1 2 3 1 x y − − = − . D. 3 1 1 2 x y + − = .

Câu 20. Tìm m để    1 1 2 f x m x m    là nhị thức bậc nhất

A. 1. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 1. m 

Câu 21. Cho hệ bất phương trình 1 0

2 3 5 0

x y

x y

− + >   + − ≤ 

điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?

A. ( ) 5;1 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 4;2 − . D. ( ) 1; 2 − .

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 5 7 3 x x − < − là

A.   = −∞    

1 ; 2 S . B. ( ) = +∞ 3; S . C. ( ) = −∞;3 S . D. ( ) = −∞;6 S .

Câu 23. Tìm m để phương trình 2 ( 3) 3 2 0 x m x m     ( m là tham số) có nghiệm.

A. 3 1. m   B. 3. 1 m m



  C. 3. 1 m m



  D. 1. 3 m m



 

Câu 24. Bất phương trình  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo