Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 bộ đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi được biên soạn bởi: Nguyễn Thị Duyên, Vương Hải Linh, Nguyễn Hữu Sơn, Hoàng Thị Thương, Nguyễn Thị Trang. Trích dẫn Đề tham khảo giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M N P 2 3 0 4 1 6 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là? + Cuối năm học, trường THPT Thuận Thành số 1 tổ chức 3 tiết mục văn nghệ chia tay khối 12 ra trường. Tất cả học sinh lớp 12A10 đều tham gia nhưng mỗi người chỉ được đăng kí không quá 2 tiết mục. Biết lớp 12A10 có 41 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách để lớp lựa chọn?

Xem trước nội dung

Bộ đề tham khảo kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 10 năm học 2022-2023

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Giáo viên soạn đề: Nguyễn Thị Duyên

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

A. 20 . B. 11. C. 30. D. 10. Câu 2. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba

bông hoa có đủ cả ba màu?

A. 240. B. 210. C. 18. D. 120.

Câu 3. Từ tập   1,2,3,4,5 A  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?

A. 120. B. 24 . C. 10. D. 5. Câu 4. Cho ,k n thoả mãn 1 ; , k n k n   . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 8 10 A . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .

Câu 6. Cho mặt phẳng chứa đa giác đều   H có 20 cạnh. Xét tam giác có 3 đỉnh được lấy từ các đỉnh của

  H . Số tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của   H là

A. 1140. B. 360. C. 320. D. 20.

Câu 7. Cho số gần đúng 8 141 378 a  với độ chính xác 300 d  . Quy tròn số a là

A. 8 141 400. B. 8 142 400 . C. 8 141 000 . D. 8 141 300 .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho       1;1 , 3;2 , 6;5 A B C . Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình

hành là A.   4;3 . B.   3;4 . C.   4;4 . D.   8;6 .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho     2;1 , 3; 2 a b     

và 2 3 c a b     

. Tọa độ của vectơ c

là

A.   13; 4  . B.   13;4 . C.   13;4  . D.   13; 4   .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có       2;3 , 0; 4 , 1;6 M N P   lần lượt là trung

điểm của các cạnh , , BC CA AB . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A.   1;5 . B. 1 5 ; 3 3      

. C.   5; 1  . D. 1 5 ; 3 3        

.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là   2; 4 n   

. Trong

các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d ?

A.   1; 2 u   

. B.   2;1 u 

. C.   4; 2 u   

. D.   2;4 u 

.

5 6

!. k k n n A k C    ! !. !

k n

n C k n k  

k n k n n C C   !. k k n n A n C 

Bộ đề tham khảo kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 10 năm học 2022-2023

2

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng 2 : 3

x t d y t

     

. Trong các điểm sau, điểm nào không

thuộc d ?

A.   2;0 M . B.   1;1 N . C.   0;6 P . D.   3; 3 Q  .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm) Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 , lập được bao nhiêu số có 4 chữ số

a) đôi một khác nhau và chia hết cho 2? b) và luôn có mặt chữ số 1? c) đôi một khác nhau và nhỏ hơn 5000? d) đôi một khác nhau? Tính tổng các số đó. Câu 14. (2,0 điểm)

a) Khai triển nhị thức  

4 2 2x x y  .

b) Tìm hệ số của 4x trong khai triển  

5 3 1 x  .

Câu 15. (2,5 điểm) Trong hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 3 4 2 0 d x y    .

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng d .

b) Viết phương trình đường thẳng  đi qua   1;1 M và song song với d .

c) Tính khoảng cách từ   3; 1 N  đến đường thẳng d và góc tạo bởi đường thẳng d và trục Ox .

Câu 16. (0,5 điểm) Cuối năm học, trường THPT Thuận Thành số 1 tổ chức 3 tiết mục văn nghệ chia tay khối 12 ra trường. Tất cả học sinh lớp 12A10 đều tham gia nhưng mỗi người chỉ được đăng kí không quá 2 tiết mục. Biết lớp 12A10 có 41 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách để lớp lựa chọn?

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo