Quảng cáo
Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Bội Châu Đăk Lăk
QR

Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Bội Châu Đăk Lăk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Bội Châu Đăk Lăk Bản PDF Đề thi HKI Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Bội Châu – Đăk Lăk gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 10 : + Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn vtAB + vtAC = vtAM. Chọn khẳng định đúng. A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là trung điểm của BC. C. M trùng với B hoặc C. D. M trùng với A. + Một xe hơi khởi hành từ Krông Năng đi đến Nha Trang cách nhau 175 km. Khi về xe tăng vận tốc trung bình hơn vận tốc trung bình lúc đi là 20 km/giờ. Biết rằng thời gian dùng để đi và về là 6 giờ; vận tốc trung bình lúc đi là: A. 60 km/giờ. B. 45 km/giờ. C. 55 km/giờ. D. 50 km/giờ. [ads] + Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

KIỂM TRA HỌC KÌ I, năm học 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:................................................... ………..SBD: .................. Mã đề thi 132 Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

A. 2 2 3 y x x   . B. 2 4 3 y x x   . C. 2 4 3 y x x   .

D. 2 2 3 y x x   .

2

2

4

6

5

y

x

3

-3

1

2 O 1

Câu 2: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 4 1 y x x    là bảng nào sau đây?

A. . B. .

C. D. . Câu 3: Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là 7,8 2 x m cm   và 25,6 4 y m cm   . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:

A.

2 2 200 0,9 m m  . B.

2 2 199 0,8 m m  . C. 2 2 199 1 m m  . D. 2 2 200 1 m cm  .

Câu 4: Cho 

AB khác 0  và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa AB CD    ?

A. Vô số. B. 1 điểm. C. 2 điểm. D. Không có điểm nào.

Câu 5: Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của số 0,47 là:

A. 0,001. B. 0,003. C. 0,002 . D. 0,004 .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ `Oxy , cho hai điểm `   1;2 A và `   3;4 B . Điểm ;0 a P b       (với a b là phân

số tối giản) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất. Tính S a b   . A. . 2 S  B. 8 S . C. 7 S  . D. 4 S  .

Câu 7: Cho hai tập hợp   | 3 2 A x x      ,   1; 3 B  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng

định sau : A.   1; 2 A B   . B.   \ 3; 1 A B   .

C.     ; 1 3; C B     . D.   2; 1;0;1;2 A B    .

Câu 8: Cho   | 3 A x x     ,   0;1;2;3 B  . Tập A B  bằng:

A.   1;2;3 . B.   3; 2; 1;0;1;2;3    . C.   0;1;2 . D.   0;1;2;3 .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho parabol  P 2 3 2 1 y x x   . Điểm nào sau đây là đỉnh của  P ?

A.   0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I       . C. 1 2 ; 3 3 I        . D. 1 2 ; 3 3 I        .

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình

4 1 5 2 5 2 3 2

x y

x y

         

là:

A.     ; 3;11 x y  . B.     ; 3;1 x y  . C.     ; 13;1 x y  . D.     ; 3;1 x y  .

Câu 11: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau.

Câu 12: Cho phương trình:   

2 3x‐2 x 3 x x có nghiệm a. Khi đó a thuộc tập:

A.      

1;3 . 3 B.       

1 1 ; . 2 2 C.      

1 ;1 . 3 D. .

Câu 13: Cho   1;2;3 A  , số tập con của A là:

A. 3. B. 5. C. 8. D. 6 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ , O hai đỉnh   –2;2 A và   3;5 . B Tọa độ đỉnh C là:

A.   1; 7  . B.   2; 2  . C.   3; 5  . D.   1; 7 .

Câu 15: Cho hai tập hợp   1;3 A  và   ; 1 B m m   . Tìm tất cả giá trị của tham số m để B A  .

A. 1 m . B. 1 2 m   . C. 1 2 m   D. 2 m  .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 8 2 y x x    là

A.   ;4  . B.   4;. C.   0;4 . D.   0;.

Câu 17: Đường thẳng       : 3 2 1 d y m x m cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam

giác OAB cân. Khi đó, số giá trị của m thỏa mãn là:

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 18: Cho hàm số

  

 

   

  

 0 x 2 - khi 2 x x 3 2 1 x 3 x 2

) x ( f 3

0 x khi . Ta có kết quả nào sau đây đúng?

A.    1 7 1 ; 2 3 3 f f    . B.    0 2; 3 7 f f    .

C.  1 f  : không xác định;   11 3 24 f   . D.    1 8; 3 0 f f    .

Câu 19: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A.   2 5 6 0 x x x      . B.   2 3 5 2 0 x Q x x     .

C.   2 1 0 x x x     . D.   2 5 1 0 x x x     .

Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 1 0 x   ? A. 2 0 x   . B. 1 0 x   . C. 2 2 0 x   . D. ( 1)( 2) 0 x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo