Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang gồm 32 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giải đoạn học kỳ 1, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 : + Cho các phát biểu sau: (1) Hôm nay các em có khỏe không? (2) Số 1320 là một số lẻ. (3) 13 là một số nguyên tố. (4) 2018 là một số chẵn. (5) Chúc các em kiểm tra đạt kết quả tốt! (6) x^2 + 8x + 12 ≥ 0. Trong các phát biểu trên có tất cả bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? [ads] + Cho tứ giác ABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ (khác vectơ 0) có điểm điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác đó? + Hiện nay tuổi của cha gấp bốn lần tuổi của con và tổng số tuổi của hai cha con là 50. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi cha gấp ba lần tuổi con?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH ——————————– Đềvà bài làm có 6 trang

ĐỀCHÍNH THỨC

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲI MÔN TOÁN - LỚP 10 Ngày kiểm tra:. . ./. . ./2017 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Mã đềthi: 132

Họtên và chữkí Giám thị Họtên và chữkí Giám khảo Điểm

GT1 GK1 Số

GT2 GK2 Chữ

Họ tên: Lớp

Mã đề

Số báo danh

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Mã số

1 2 3 4

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ (4554)

ZipGrade.com

1 A B C D

2 A B C D

3 A B C D

4 A B C D

5 A B C D

6 A B C D

7 A B C D

8 A B C D

9 A B C D

10 A B C D

11 A B C D

12 A B C D

13 A B C D

14 A B C D

15 A B C D

16 A B C D

17 A B C D

18 A B C D

19 A B C D

20 A B C D

21 A B C D

22 A B C D

23 A B C D

24 A B C D

25 A B C D

26 A B C D

27 A B C D

28 A B C D

29 A B C D

30 A B C D

31 A B C D

32 A B C D

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Tìm điều kiện của ẩn sốx đểphương trình √x + 1 = 2 −x xác định. A. x ≤−1. B. x ≤2. C. x ≥−1. D. x ≥2.

Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm số y = 2x −3? A. N(1; 1). B. P(−2; −7). C. M(0; 3). D. Q(−1; 5).

Câu 3. Parabol y = x2 + 1 nhận điểm nào sau đây làm đỉnh của nó? A. O(0; 0). B. I(1; 0). C. K(0; 1). D. J(−1; 0).

Câu 4. Cho tứgiác ABCD. Có tất cảbao nhiêu vectơ (khác vectơ #»0 ) có điểm điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứgiác đó? A. 8. B. 12. C. 4. D. 16.

Câu 5. Trong hệtọa độOxy, cho hai điểm M(−1; 0), N(2; −3). Tìm tọa độcủa vectơ # » NM. A. # » NM = (−3; 3). B. # » NM = (3; −3). C. # » NM = (−2; 0). D. # » NM = (1; −3).

Câu 6. Cho các phát biểu sau:

(1) Hôm nay các em có khỏe không?

(2) Số1320 là một sốlẻ.

(3) 13 là một sốnguyên tố.

(4) 2018 là một sốchẵn.

(5) Chúc các em kiểm tra đạt kết quảtốt!

(6) x2 + 8x + 12 ≥0.

Trang 1/6 Mã đề132

Trong các phát biểu trên có tất cảbao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm sốy = x2 + 1

x −2 .

A. D = R \ {−2}. B. D = R \ {2}. C. D = R \ {0}. D. D = R.

Câu 8. Phương trình x2 −4x + 3 = 0 có tập nghiệm là tập hợp nào sau đây? A. T = {−3; −1}. B. W = {1; 3}. C. S = (1; 3). D. V = (−3; −1).

Câu 9. Cho ba điểm A, B, C bất kỳ. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. # » CA + # » AB = # » CB. B. # » AC −# » CB = # » AB. C. # » BA + # » CA = # » BC. D. # » BC −# » AC = # » AB.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hai điểm A(−3; 2), B(1; 5). Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng bao nhiêu? A. 53. B. √

53. C. 25. D. 5.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho các vectơ #»a = (−2; 1), #»b = (1; −3) và #»c = (0; 2). Tính tọa độcủa vectơ #»u = #»a + #»b + #»c . A. #»u = (−1; 6). B. #»u = (3; 0). C. #»u = (−1; 0). D. #»u = (3; 6).

Câu 12. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình vẽbên? A. y = −2x2 −8x + 3. B. y = 2x2 + 8x + 3. C. y = −x2 −4x + 3. D. y = x2 + 4x + 3.

x

y

O

−1

3

−2

Câu 13. Cho hai tập hợp I = (−10; 1) và J = (−1; 10]. Hãy xác định I ∪J. A. I ∪J = (−10; −1]. B. I ∪J = [1; 10]. C. I ∪J = (−1; 1). D. I ∪J = (−10; 10].

Câu 14. Liệt kê các phần tửcủa tập hợp H = {x ∈Z| −2 ≤x < 3}. A. H = {−2; −1; 0; 1; 2}. B. H = {−1; 0; 1; 2}. C. H = {−2; −1; 0; 1; 2; 3}. D. H = {0; 1; 2; 3}.

Câu 15. Cho hai tập hợp A = {−1; 0; 2; 5} và B = {1; 2; 3; 5}. Xác định tập hợp A \ B. A. A \ B = {−1; 0}. B. A \ B = {1; 3}. C. A \ B = {−1; 0; 1; 2; 3; 5}. D. A \ B = {2; 5}.

Câu 16. Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn các điều kiện a −b −c = 6, b = a −9, c = b + 7. Tính giá trị của biểu thức P = 3a −2b + c. A. P = 4. B. P = 10. C. P = −48. D. P = 26.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(1; 1), B(−1; 0), C(−2; 3). Tìm tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC.

A. G(−2; 4). B. G(−2; 2). C. G −2

3; 4

3

. D. G −2

3; 0 .

Câu 18. Xác định kết quảcủa (−∞; 1] ∩[−2; 3]. A. (−∞; 3]. B. (1; 3]. C. (−∞; −2). D. [−2; 1].

Trang 2/6 Mã đề132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo