Quảng cáo
Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Marie Curie TP HCM
QR

Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Marie Curie TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Marie Curie TP HCM Bản PDF Đề minh họa kiểm tra học kì 1 môn Toán khối 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh gồm 01 trang với 07 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề minh họa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Marie Curie – TP HCM : + Cho hàm số 2 f x ax bx a 1 0 có đồ thị là Parabol (P) như hình dưới. a) Kết luận gì về dấu của hệ số a? b) Nêu khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số. b) Xác định giá trị của hệ số a và b. + Cho phương trình 2 2 x m x m m 21 2 3 0 (1) với m là tham số. a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m. b) Gọi 1 2 1 2 x x x x là hai nghiệm của phương trình (1). Tính 1 2 x x theo m. c) Với giá trị nào của tham số m thì 2 1 2 x x2 11. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A 0 1 B 2 1 C 6 3. a) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC. b) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông. c) Tính diện tích tam giác ABC. d) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. e) Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. f) Lấy điểm K sao cho 1 2 BA BC BK. Tính diện tích tam giác AKC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE ĐỀ MINH HỌA

Câu 1: (1.0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số    2 1 x y x

.

Câu 2: (1.0 điểm) Tìm tất cả các giá trịcủa tham số m để phương trình      1 1 m mx mx có tập

nghiệm là .

Câu 3: (1.5 điểm) Cho hàm số     2 1 ( 0) f x ax bx a có đồ thị là Parabol ( ) P như hình

dưới.

a) Kết luận gì về dấu của hệ số a ?.

b) Nêu khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số .

b) Xác định giá trị của hệ số a và b .

Câu 4: (1.5 điểm) Cho phương trình       2 2 2(1 ) 2 3 0 (1) x m x m m với m là tham số.

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .

b) Gọi    1 2 1 2 ; x x x x là hai nghiệm của phương trình (1) . Tính 1 2 , x x theo m .

c) Với giá trị nào của tham số m thì   2 1 2 2 11 x x .

Câu 5: (1.0 điểm) Giải phương trình    2 1 5 x x x .

Câu 6: (1.0 điểm) Giải hệ phương trình             

2

2 2 1 2 1 0

3 1

x x y

x y xy

.

Câu 7: (3.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết    0; 1 A ,   2;1 B ,

   6; 3 C .

a) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC .

b) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông.

c) Tính diện tích tam giác ABC .

d) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

e) Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

f) Lấy điểm K sao cho  1 2 BA BC BK . Tính diện tích tam giác AKC .

Hết

ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN - Khối: 10

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo