Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định : + Xét parabol (P): y = 2×2 + bx + c. Tìm b, c biết rằng (P) đi qua điểm A(2;3) và có trục đối xứng là đường thẳng x = 1. + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(3;5), B(1;2), G(3;3). Tìm tọa độ của điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. + Cho hai lực F1 và F2 cùng tác dụng vào một vật tại điểm M. Biết rằng cường độ của F1 và F2 đều bằng 100N, góc hợp bởi F1 và F2 bằng 1200. Tìm cường độ lực tổng hợp của F1 và F2.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

Năm học: 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm) Mã đề : 101 Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề  2 :" , 5 3 1" P x x x x     là A. 2 " , 5 3 1". x x x     B. 2 " , 5 3 1". x x x     C. 2 " , 5 3 1". x x x     D. 2 " , 5 3 1". x x x    

Câu 2: Tập xác định của hàm số y = 3 1 2 x x + + − là

A.D = 1 3; 2   −    

B. [ ) 1 ; 3; 2 D   = −∞ ∪ +∞    

C. D = R D. = [ ) 3; − +∞

Câu 3: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 0, 0, 0. a b c > < > B. 0, 0, 0. a b c > < < C. 0, 0, 0. a b c < < > D. 0, 0, 0. a b c > > >

Câu 4:Trong mặt phẳng Oxy, giao điểm của parabol y = x2 – 3x + 2 với trục tung Oy là A.M(2;0) B.N(1;0) C.P(0;2) D.Q(0;3) Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên?

A.y = -x2 – 2x - 1 B. y = -x2 + 2x - 1 C.y = x2 + 2x + 1 D. y = x2 - 2x + 1

Câu 6: Số nghiệm của phương trình

2 5 4

2 2

x x

x x

    là

A.0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 1 0 3 6 x x − = − là

A. 2 x ≠− B. 2 x > C. 1 x ≠ D. 2 x ≠ Câu 8: Cho tập hợp    ;6 2; . X    Khẳng định nào sau đây đúng? A.   2;6 . X  B. X  C.   2;6 X  D.   ;6 . X 

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 2 1 3 2 2 x x x −+ = + + + là

A. 1 2 x = B. 3 2 x = C. x = 1 D.x = 2

Câu 10: Nghiệm của phương trình 4 – 2x = 0 là

A. 1 2 x = B.x = 2 C. x = -2 D. x = 4

Câu 11: Biết x1, x2 là các nghiệm phương trình –x2 + 3x + 5 = 0 . Giá trị của x1 + x2 bằng

A.5 B.-3 C.3 D. 3 2

x

y

O

x

y

1 –1

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cặp số ( ) ;x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 3 2 4 0 x y − + = ?

A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 2;1 . − C. ( ) 1; 2 . − D. ( ) 0;2 .

Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 2 7 3 7 x y x y − = −  + = 

là

A. ( ) 2; 3 . − B. ( ) 2;3 . C. ( ) 2;3 . − D. ( ) 3;2 .

Câu 14: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai ? A. AB BC AC + =   

. B. AB AC BC − =   

. C.CA BA CB − =   

. D. AC BA BC + =   

.

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ ( ) 1; 5 a =  và ( ) 2; 1 b = − 

. Tọa độ của vectơ a b +   là

A. ( ) 1; 6 − . B. ( ) 1;6 . C. ( ) 3; 4 . D. ( ) 3; 6 .

Câu 16: Cho α là góc nhọn có 3 sin 5 α = , khi đó cosα bằng

A. 4 5 − B. 16 25 C. 16 25 − D. 4 5

Câu 17: Xét hai vectơ tùy ý a 

và b 

đều khác 0 

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) . cos , a b a b a b = + +    

B. ( ) . . cos , a b a b a b = +    

C. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

D. ( ) . . .sin , a b a b a b =    

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ ( ) 1 2 ; a a a = 

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 1 2 a a a = + 

B. 1 2 a a a = + 

C. 2 2 1 2 a a a = − 

D. 2 2 1 2 a a a = + 

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ ( ) ( ) ( ) 1;2 , 2;3 , 0;1 a b c = = − =   

. Khi đó ( ) a b c +  

bằng

A.0 B.4 C.6 D.7 Câu 20: Cho tập hợp A = { } 1,2,3,4 . Có bao nhiêu tập con có ba phần tử cùa A?

A. 3 B.4 C.24 D.1 Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 1 y x = + . B.

1 y x = . C.

3 1 y x = + . D. 2 2 3 y x = + .

Câu 22: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R? A.y = -4x + 1 B. y = 2x + 3 C. y = 4x D.y = 3x + 6 Câu 23: Hàm số y = x2 – 2x + 3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.( ) ;1 −∞ B. ( ) 0;+∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) ; −∞+∞

Câu 24: Phương trình ( ) 2 3 4 3 0 x x x − − − = có tổng các nghiệm bằng:

A. 6. B. 7. C. 3. D. 2. Câu 25: Phương trình 2 x = tương đương với phương trình nào dưới đây?

A. x – 2 = 0 B.x + 2 = 0 C.x – 4 = 0 D. x2 – 4 = 0

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 2 4 3 6 0 m x m − − + = có vô số

nghiệm.

A. 2. m = − B. 2. m = ± C. 2. m = D. 1. m =

Câu 27: Xét hệ phương trình 4 2 1, 2

x y

mx y

+ =   + = 

với m là tham số thực. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo