 lop 10 mon Toan nam 2023 2024 truong THPT Viet Duc Ha Noi.png)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Giới hạn chương trình:
II. Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Giáo viên ra đề: thầy Bùi Hữu Thước
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tam giác ABC có độ dài các cạnh 4 , AC 5 , BC 6 AB cm cm cm = = = . Số góc nhọn của tam giác là:
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 2: Tam giác ABC có 6 , 8 , AB cm AC cm = = 0 30 BAC = . Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 2 12 ABC S cm = . B. 2 24 ABC S cm = . C. 2 24 ABC S m = . D. 2 96 ABC S cm = .
Câu 3: Tam giác ABC có độ dài các cạnh 6 , AC 8 , BC 10 AB cm cm cm = = = bán kính đường tròn nội
tiếp ? của tam giác ABC có độ dài là:
A. 2 r cm = . B. 1 r cm = . C. 3 r cm = . D. 4 r cm = .
Câu 4: Trong tất cả các tam giác có độ dài hai cạnh 8 , AC 10 AB cm cm = = và diện tích là 2 20 3cm thì
độ dài cạnh lớn nhất là
A. 6cm . B. 8cm . C. 2 13 r cm = . D. 2 37 r cm = . Câu 5: Tam giác ABC có , , , BC a AB c AC b = = = hai đường trung tuyến , B AM N vuông góc với
nhau. Khi đó mối liên hệ giữa ?, ?, ? là:
A. 2 2 2 5 a b c + = . B. 2 2 2 4 a b c + = . C. 2 2 2 5 a c b + = . D. 2 2 2 5 c b a + = . Câu 6: Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số 3456489 là A. 3456490. B. 3456500 r = . C. 3456000. D. 3457000 r = . Câu 7: Ngoài bao bì của mỗi gói đường đều ghi tiêu chuẩn về khối lượng là 1000 50 g g . Trên thực tế
khi cân 3 gói đường người ta thu được các kết quả là 1030g , 1040g và 978g . Số gói đường đạt
tiêu chuẩn là:
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 8: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh lớp 10A1 được trình bày ở bảng sau:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 2 1 1 2 2 1
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là:
A. 7,2. B. 7. C. 6,9. D. 7,1.
Câu 9: Kết quả điểm kiểm tra môn Văn của 11 học sinh lớp 10A1 được trình bày ở bảng sau:
Điểm 4 5 6 7 8 9
Tần số 1 1 1 4 2 2
Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
A. 6,5. B. 7. C. 8. D. 7,5.
Câu 10: Thống kê chiều cao của 22 cầu thủ bóng đá đội tuyển Nhật Bản được cho bởi bảng sau
Chiều cao (cm) 175 176 177 178 180 181 182
Tần số 2 4 2 4 4 4 2
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 7. B. -7. C. 6. D. -6.
Câu 11: Thống kê cân nặng 10 học sinh lớp 10A1 cho bởi bảng sau:
Cân nặng (kg) 55 57 59 61 63 65 67
Tần số 2 1 1 2 1 1 2
Phương sai của mẫu số liệu trên là A. 184. B. 18,4. C. 92. D. 9,2. Câu 12: Vectơ có điểm đầu ? và điểm cuối ? được ký hiệu là
A. AB B. BA . C. AB . D. AB . Câu 13: Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây chắc chắn đúng?
A. AB BC = . B. CA và CB cùng hướng.
C. AB và AC ngược hướng. D. BA và BC cùng phương.
Câu 14: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. AB DC = . B. OA CO = . C. OB DO = . D. CB AD = .
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB BD BC + = . B. AB AD AC + = . C. AC CD CB + = . D. DC DA DB + = .
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại ? 5 , 12 AB cm AC cm = = .Kết luận nào sau đây đúng?
A. 12 AB AC cm − = . B. 7 AB AC cm − = . C. 17 AB AC cm − = . D. 13 AB AC cm − = .
Câu 17: Có hai lực 1F , 2 F cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O , biết hai lực 1F , 2 F có cường độ
lần lượt là ( ) 60 N và ( ) 80 N , hai lực thành phần hợp với nhau một góc 60. Hỏi vật đó phải
chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?
A. ( ) 100 N . B. ( ) 50 3 N . C. ( ) 100 3 N . D. Đáp án khác.
Câu 18: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP = − . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.