Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường TH – THCS – THPT Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề LẺ – CHẴN. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục – Hà Nội : + Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào? A. M thuộc trung trực của AB. B. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành. C. M là trọng tâm tam giác ABC. D. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành. + Cho đoạn thẳng AB (hình vẽ) và điểm I thỏa mãn 2 0 IA IB. Khi đó điểm I trùng với điểm nào trong các điểm sau đây? + Phần không bị gạch chéo ở hình bên biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 121

VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM

TRƯỜNG TH, THCS & THPT THỰC NGHIỆM

(Đề chính thức)

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN. KHỐI 10

Thời gian: 90 phút PHẦN THI TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 121 Phần thi gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng. Hãy chọn đáp án đúng rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2 ; 4 , 6 ; 0 , ; 4 A B C m − . Ba điểm , , A B C thẳng hàng khi m bằng

A. 10. m = − B. 10. m = C. 2. m = D. 6. m = −

Câu 2. Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB CA CB + =   

. B. AB AC BC + =   

. C. AB BC CA − =   

. D. CA BA BC − =   

.

Câu 3. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

A. 0

3 2 6

y

x y

>   + < − 

. B. 0 3 2 6 y x y >   + < 

. C. 0 3 2 6 x x y >   + < 

. D. 0

3 2 6

x

x y

>   + > − 

.

Câu 4. Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP = −  

. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 1.

Trang 2/3 - Mã đề 121

Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

A. 2 3 x y + ≤ . B. 2 3 x y − ≤ . C. 2 3 x y − ≥ . D. 3 x y − ≥ .

Câu 6. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y ?

A. 3 2 2 x y − > . B. 2 1 x y − > . C. 1 2 5 x y + ≥ . D. 2 2 1 x y + ≤.

Câu 7. Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và 0 60 . A = Tính độ dài cạnh . BC

A. 2. BC = B. 1. BC = C. 2. BC = D. 3. BC =

Câu 8. Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 a b c + − > . Khi đó:

A. Góc 0 90 C = B. Góc 0 90 C <

C. Góc 0 90 C > D. Không thể kết luận được gì về góc . C

Câu 9. Cho ( ) 3; 4 a −  , ( ) 1;2 b − 

. Tọa độ của véctơ 2 a b +   là

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 4;6 − . C. ( ) 4; 6 − . D. ( ) 0;1 .

Câu 10. Tam giác ABC có   0 0 68 12', 34 44', 117. A B AB = = = Độ dài AC gần nhất với số nào sau đây?

A. 168. B. 200. C. 68. D. 118.

Câu 11. Cho tam giác ABC thoả mãn: 2 2 2 2 b c a bc + − = . Khi đó:

A. 75 A = ° . B. 60 A = ° C. 30 A = ° D. 45 A = °

Câu 12. Cho hình thoi tâm O , cạnh bằng a và  60 A = °. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3 2 a OA = 

. B. 2 2 a OA = 

. C. 2 a OA = 

. D. OA a = 

.

Câu 13. Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện 0 MA MB MC − + =    

thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

Trang 3/3 - Mã đề 121

A. M thuộc trung trực của AB .

B. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.

C. M là trọng tâm tam giác ABC .

D. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.

Câu 14. Cho tam giác ABC . Tìm công thức đúng trong các công thức sau:

A. 1 sin . 2 S bc B = B. 1 sin . 2 S bc A = C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S ac A =

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ

3 1

2 2

x y

x y

− >  + ≤ 

?

A. ( ) 0;1 . Q B. ( ) 1; 1 . M − C. ( ) 1;1 . N D. ( ) 1;0 . P −

Câu 16. Cho 2 3 a i j = −    . Khi đó tọa độ vectơ a là

A. ( ) 3;2 − . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 2;3 .

Câu 17. Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài bằng 3. Khi đó, độ dài AB CB +  

bằng

A. 3 2 2 . B. 3 . C. 3. D. 3 2.

Câu 18. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng

A. AC 

. B. BD 

. C. DB 

. D. CA 

.

Câu 19. Cho hình vuông ABCD . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. AC BD =  

. B. AD BC =  

. C. AB CD =  

. D. AB BC =  

.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 5; 2 A , ( ) 10; 8 B Tìm tọa độ của vectơ ? AB 

A. ( ) 50; 16 . B. ( ) 15; 10 . C. ( ) 5; 6 . D. ( ) 2; 4 .

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo