 lop 10 mon Toan nam 2019 2020 truong Thanh Mien Hai Duong.png)
Trang 1/6 - Mã đề 173
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
173 Câu 1. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x cùng đồng biến trên khoảng ( ) ;a b . Có thể kết luận gì về
tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( ) ( ) y f x g x = + trên khoảng ( ) ;a b ? A. Không kết luận được. B. Đồng biến. C. Nghịch biến. D. Không đổi. Câu 2. Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a . Khi đó, AB BC +
bằng:
A. 3 2 a . B. 2a. C. 3 a . D. a .
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = −.`
A. ( ) 1; + ∞. B. { } \ 1 ± . C. { } \ 1 − . D. { } \ 1 .
Câu 4. Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại 3 4 x = ?
A. 2 2 3 1 y x x = − + + . B. 2 3 1 2 y x x = − + . C. 2 4 3 1 y x x = − + . D. 2 3 1 2 y x x = − + + .
Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho 2 điểm ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 . A B − − Tìm tọa độ của điểm
M y Oy ′ ∈ thẳng hàng với A và B.
A. 4;0 3 M
. B. 1;0 3 M
. C. ( ) 1;0 M . D. 1;0 . 3 M −
Câu 6. Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vector khác vector-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , ? A B C A. 9. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 7. Cho hai tập ( )( ) { } 2 : 3 3 0 A x x x = ∈ + − = , { } 2 : 6 0 B x x = ∈ + = . Khi đó
A. A B A ∩ = . B. \ B A B = . C. A B ⊂ . D. \ A B B = .
Câu 8. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2 , 2 3 5 0 x x x ∃∈ − − < ” là
A. “ 2 , 2 3 5 0 x x x ∀∈ − − ≥ ”. B. “ 2 , 2 3 5 0 x x x ∀∈ − − > ”.
C. “ 2 , 2 3 5 0 x x x ∃∈ − − > ”. D. “ 2 , 2 3 5 0 x x x ∃∈ − − ≥ ”.
Câu 9. Cho hàm số 3 y x x = + , mệnh đề nào sau đây đúng
A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
C. Hàm số đã cho không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ.
D. Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ.
Câu 10. Biết rằng hai vector a
và b
không cùng phương nhưng hai vector 3 2 a b −
và ( ) 1 4 x a b + +
cùng phương. Khi đó giá trị của x là:
A. 7 −. B. 7. C. 5. D. 6.
Trang 2/6 - Mã đề 173
Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1 3 y x x x = − + + − . A. [ ) D 3; = +∞. B. ( ) D 3; = +∞. C. ( ] D ;3 = −∞ . D. [ ] D 1;3 = .
Câu 12. Cho parabol ( ) 2 : 2 P y ax bx = + + biết rằng parabol đó đi qua hai điểm ( ) 1;5 A và
( ) 2;8 B − . Phương trình của parabol đó là
A. 2 4 2 y x x = − + . B. 2 2 2 y x x = − + + . C. 2 2 2 y x x = + + . D. 2 3 2 y x x = − + .
Câu 13. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( ) 3 5 x f x x − = + trên khoảng ( ) ; 5 −∞− và trên
khoảng ( ) 5; − +∞. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 5 −∞− , nghịch biến trên ( ) 5; − +∞.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 5 −∞− và ( ) 5; − +∞.
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 5 −∞− và ( ) 5; − +∞.
D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 5 −∞− , đồng biến trên ( ) 5; − +∞.
Câu 14. Cho parabol ( ) 2 : 2 1 P y x x m = − + −. Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không
cắt Ox . A. 2 m > . B. 2 m ≥ . C. 2 m ≤ . D. 2 m < . Câu 15. Cho 2 tập hợp: { } { } 1;3;5;8 , 3;5;7;9 X Y = = . Tập hợp X Y ∪ bằng tập hợp nào sau đây?
A. { } 3;5 . B. { } 1;3;5;7;8;9 . C. { } 1;7;9 . D. { } 1;3;5 .
Câu 16. Cho tam giác ABC . Vector AB
được phân tích theo hai vector AC
và BC
bằng
A. AC BC +
. B. AC BC −
. C. AC BC − +
. D. 2 AC BC −
. Câu 17. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của
các cạnh , , BC CA AB. Biết ( ) 1;3 A , ( ) 3;3 B − , ( ) 8;0 C . Giá trị của M N P x x x + + bằng:
A. 3. B. 1. C. 6. D. 2. Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai vector cùng phương với 1 véctơ ( ) 0 ≠
thì hai vector đó cùng phương với nhau.
B. Hiệu của hai vector có độ dài bằng nhau là vector-không. C. Tổng của hai vector khác vector-không là một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.