Quảng cáo
Ôn kiến thức, luyện kỹ năng chuyên đề mệnh đề và tập hợp
QR

Ôn kiến thức, luyện kỹ năng chuyên đề mệnh đề và tập hợp

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 60 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm ôn kiến thức, luyện kỹ năng chuyên đề mệnh đề và tập hợp môn Toán 10 THPT (kết hợp ba bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). NỘI DUNG BÀI TẬP : + Cơ bản mệnh đề. + Cơ bản tập hợp và các phép toán. + Vận dụng mệnh đề. + Vận dụng tập hợp và các phép toán. + Vận dụng biểu đồ Ven – Euler. + Vận dụng cao mệnh đề, tập hợp. + Trắc nghiệm đúng, sai mệnh đề. + Trắc nghiệm đúng, sai tập hợp và các phép toán. + Luyện tập chung.

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

ÔN KIẾN THỨC, LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 10 THPT

CHUYÊN ĐỀ MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 10)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 07/2024

2

ÔN KIẾN THỨC, LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 10 THPT

MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE 2 trang

CƠ BẢN MỆNH ĐỀ

3 FILE 2 trang

CƠ BẢN TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN

3 FILE 2 trang

VẬN DỤNG MỆNH ĐỀ

3 FILE 2 trang

VẬN DỤNG TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN

2 FILE 2 trang

VẬN DỤNG BIỂU ĐỒ VEN – EULER

3 FILE 2 trang

VẬN DỤNG CAO MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP

1 FILE 6 trang

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI MỆNH ĐỀ

1 FILE 6 trang

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN

3 FILE 4 trang

LUYỆN TẬP CHUNG

ĐÁP ÁN CHI TIẾT PDF

3

MỆNH ĐỀ LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) _______________________________ Câu 1. Mệnh đề 2 : 3 2 0 x x x      được mô tả là

A. Mọi số thực x đều là nghiệm của phương trình 2 3 2 0 x x    .

B. Có ít nhất một số thực x thỏa mãn 2 3 2 0 x x    .

C. Có duy nhất một số thực x là nghiệm phương trình 2 3 2 0 x x    .

D. Nếu x là số thực thì 2 3 2 0 x x    .

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : 1 0 x x    là

A. 2 : 1 0 x x    B. 2 : 1 0 x x   

C. 2 : 1 0 x x    D. 2 : 1 0 x x    Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến A. 2 1 5 2 x x    B. Tp.Thái Bình thuộc tỉnh Thái Bình. C. 2 6 x   D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Câu 4. Mô tả mệnh đề “ 2 : 1993 x x    ”. A. Bình phương của mỗi số thực bằng 1993. B. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 1993 C. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 1993 D. Nếu x là số thực thì 2 1993 x  Câu 5. Mệnh đề nào sau đây đúng A. Con thì thấp hơn cha B.  C. Tổng hai cạnh của tam giác luôn lớn hơn cạnh thứ ba D. Cô ấy học giỏi không ? Câu 6. Cho các khẳng định

 Thành phố Hồ Chí Minh là tên mới của thành phố Sài Gòn – Gia Định từ năm 1976.  Trương Định chống lại lệnh bãi binh tại Nam Kỳ của vua Tự Đức.  Sông Trà Lý chảy qua thành phố Thái Bình.  Việt Nam có 63 tỉnh, thành phố thời điểm 2020. Số mệnh đề là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : 1 0 x x x     .

A. 2 : 1 0 x x x     B. 2 : 1 0 x x x    

C. 2 : 1 0 x x x     D. 2 : 1 0 x x x     Câu 8. Mệnh đề nào sau đây đúng A. 2 : 1 0 x x x     B. 2 : 5 4 0 x x x     

C. x + 2 > 7 D. :( 1)( 2) 10 0 x x x       Câu 9. Khẳng định nào sau đây là mệnh đề sai

A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau. B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi có ba góc vuông. C. Hôm nay trời đẹp không ? D. Một tam giác vuông khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại. Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng A. ; 3 3 x x x      B. 2 ;( 1) 1 x x x     

C. 2 : 1 n n    không chia hết cho 3 D. 2 : 1 n n    chia hết cho 4 Câu 11. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng A. Tam giác ABC vuông khi 2 2 2 AB AC BC   B. 1 5 5 1 x x     C. x chia hết cho 6 suy ra x chia hết cho 2 D. x chia hết cho 3 suy ra x chia hết cho 9 Câu 12. Câu nào sau đây không phải mệnh đề A. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên B. Số 2017 là số nguyên tố C. Tổng các góc trong của một tứ giác là 360 độ D. 2 3 2 0 x x    Câu 13. Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến A. 2 : 4 1 0 x x x     B. : 10 x x    C. Ngày mai, trời mưa. D. Số 2018 là số chẵn. Câu 14. Mệnh đề nao sau đây là mệnh đề phủ định của “Hôm nay, trời nắng to” A. Hôm qua, trời nắng to. B. Hôm nay, trời không nắng to. C. Hôm nay, trời mưa to. D. Ngày mai, trời mưa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo