Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 Toán 11 năm học 2026 - 2027 theo SGK thống nhất
QR

Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 Toán 11 năm học 2026 - 2027 theo SGK thống nhất

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 – 2027 theo sách giáo khoa thống nhất Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. CẤU TRÚC CHUNG CỦA CÁC ĐỀ THI: Mỗi đề thi được thiết kế chuẩn theo 04 phần chính: + Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu hỏi, từ Câu 1 đến Câu 12): Kiểm tra các kiến thức nhận biết, thông hiểu căn bản. + Phần II: Câu trắc nghiệm đúng/sai (2 câu lớn, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d): Đòi hỏi học sinh phân tích sâu các bước giải hoặc các mệnh đề đúng/sai. + Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu hỏi): Học sinh tự tính toán và điền đáp số cụ thể. + Phần IV: Tự luận (3 câu hỏi): Vận dụng giải toán chi tiết, gồm bài toán thực tế và bài toán hình học không gian. PHẠM VI KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TRONG TÀI LIỆU: Tài liệu bám sát toàn bộ chương trình Toán 11 KNTTVCS nửa đầu Học kỳ I: + Lượng giác: Giá trị lượng giác của một góc; công thức lượng giác (cộng, nhân đôi, biến đổi tích thành tổng/tổng thành tích); hàm số lượng giác (tập xác định, tập giá trị, chu kỳ, tính chẵn/lẻ, đồ thị); phương trình lượng giác cơ bản. + Dãy số, Cấp số cộng và Cấp số nhân: Khái niệm dãy số, số hạng tổng quát, tính đơn điệu và bị chặn; định nghĩa, công sai, công bội, số hạng tổng quát và tổng n số hạng đầu của cấp số cộng/cấp số nhân. + Hình học không gian: Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian; quan hệ song song (hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song); tìm giao tuyến, giao điểm và thiết diện của hình chóp, hình tứ diện. + Toán thực tế và liên môn: Các bài toán lãi suất ngân hàng, tăng trưởng vi khuẩn theo chu kỳ, bài toán chuyển động quay (cabin đu quay), dao động sóng biển/thủy triều, tiền lương và bài toán tối ưu chi phí khoan giếng.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2026 – 2027

MÔN: TOÁN 11

ĐỀ SỐ 01

(Bộ đề được biên soạn theo bộ sách thống nhất năm 2026)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A.   1

1

1 : 2, 1 n n n

u u u u n 

       

. B.   1

1

3 : 2 1, 1 n n n

u u u u n 

       

.

C.  : n u 1; 3 ; 6 ; 10 ; 15 ; . D.  : n u 1 ; 1; 1 ; 1; 1 ; .

Câu 2: Cho cấp số cộng   n u có 1 1 3 u  , 8 26. u  Tìm công sai d .

A. 11 3 d  . B. 10 3 d  . C. 3 10 d  . D. 3 11 d  .

Câu 3: Cho tan 2  . Tính tan 4             

.

A. 1 3  . B. 1. C. 2 3

. D. 1 3

.

Câu 4: Cho dãy số  , n u biết

2

2 2 1. 3 n n u n   

Tìm số hạng 5. u

A. 5 1 . 4 u  B. 5 17 . 12 u  C. 5 7 . 4 u  D. 5 71. 39 u 

Câu 5: Cho tứ diện ABCD và điểm G như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng

A. điểmG thuộc mặt phẳng ( ) BCD . B. điểmG thuộc mặt phẳng ( ) ABC .

C. điểmG thuộc mặt phẳng ( ) ACD . D. điểmG thuộc mặt phẳng ( ) ABD .

Câu 6: Cho đường tròn đường kính 12cm . Tìm số đo   rad của cung có độ dài 3cm .

A. 1 2

. B. 1 4

. C. 1 3

. D. 1 6

.

Câu 7: Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , ; BC BD ,I J lần lượt là trọng tâm các

tam giác ABC và ABD (hình vẽ).

2

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. IJ song song với . CD B. IJ song song với . AB C. IJ chéo . CD D. IJ cắt . AB Câu 8: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC (hình vẽ). Mặt phẳng nào sau đây

song song với đường thẳng MN ?

A. ( ) ACD . B. ( ) ABD . C. ( ) ABC . D. ( ) BCD .

Câu 9: Tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 6 x             

A. 3 x k       k . B. 2 6 x k       k .

C.   2 2 3 x k k     . D. 5 2 6 x k       k .

Câu 10: Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Nếu ban đầu

có 100 vi khuẩn thì số lượng vi khuẩn có trong ống nghiệm sau 3 giờ bằng

A. 3200 . B. 51200 . C. 12800. D. 1600 . Câu 11: Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD . Khẳng định nào

sau đây là đúng

A. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng CD . B. Đường thẳng IJ song song với đường thẳngAB . C. Đường thẳng IJ cắt đường thẳng CD . D. Đường thẳng IJ cắt đường thẳng AB . Câu 12: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2cos 4 y x   trên đoạn

3 , 4         

. Khi đó 2 M m  bằng

A. 17 . B. 16 . C. 11. D. 1.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Vào mùa hè, nhiệt độ ngoài trời ở thôn Phú Hậu, xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa trong một ngày

có thể được mô phỏng bởi công thức    36 3sin 7 12 T t t     , với h tính bằng độ C và t là thời

gian trong ngày tính bằng giờ ( 0 24 t   ).

a) Nhiệt độ vào lúc 7h sáng là 0 36 C .

b) Nhiệt độ lúc 1h chiều là 0 33 C . c) Trong ngày nhiệt độ 0 39 C đạt vào các thời điểm 1 2 ; t t . Khi đó 1 2 26 t t h   .

d) Vào lúc 13h trong ngày thì nhiệt độ ngoài trời thôn Phú Hậu là cao nhất.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo