
4 ∠ Ngô Đức Tài - H 0889 971 004
1 Chương
MỆNH ĐỀVÀ TẬP HỢP
Mục lục của chương
Bài 1. Mệnh đề. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Bài 3. Ôn tập chương 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Lời giải - Hướng dẫn - Đáp sốchương 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
5 ∠ Ngô Đức Tài - H 0889 971 004
1
C
h
u
y
ê
n
đ
ề
MỆNH ĐỀ
I. MỆNH ĐỀ
• Mệnh đềlà một khẳng định đúng hoặc sai.
• Mỗi khẳng định đúng được gọi là mệnh đềđúng.
• Mỗi khẳng định sai được gọi là mệnh đềsai .
• Một mệnh đềkhông thểvừa đúng vừa sai.
LƯU Ý. Người ta thường sửdụng các chữcái in hoa P,Q,R,... đểkí hiệu
mệnh đề.
K Ví dụ1 K Ví dụ1 ⋆⋆⋆⋆⋆
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
a)
p
2 là sốvô tỉ.
b) 1 p
2 +ããã+ 1 p
3 + 1 p
10 > 2.
c) 100 tỉlà sốrất lớn.
d) Trời hôm nay đẹp quá!
b
Hướng dẫn giải.
a) “ p
2 là sốvô tỉ” là một mệnh đề(mệnh đềđúng).
b) “ 1 p
2 +ããã+ 1 p
3 + 1 p
10 > 2” là mệnh đề(mệnh đềsai).
c) Câu “100 tỉlà sốrất lớn ” không có tính đúng hoặc sai (do không đưa ra tiêu chí
thếnào là sốrất lớn). Do đó nó không là mệnh đề.
d) “Trời hôm nay đẹp quá! ” là câu cảm thán, không phải mệnh đề.
¤ Những mệnh đềliên quan đến toán học (như câu a, b) trong Ví dụ
1) còn được gọi là mệnh đềtoán học.
¤ Những câu cảm thán, nghi vấn, cầu khiến không phải là mệnh đề.
K Ví dụ2 K Ví dụ2 ⋆⋆⋆⋆⋆
Xét tính đúng sai của các mệnh đềsau:
a) Vịnh HạLong là di sản thiên nhiên thếgiới;
6 ∠ Ngô Đức Tài - H 0889 971 004
Chương 1. Mệnh đềvà tập hợp
b)
p
(−5)2 = −5.
c) 52 +122 = 132.
b
Hướng dẫn giải.
a) “Vịnh HạLong là di sản thiên nhiên thếgiới ” là mệnh đềđúng.
b) “ p
(−5)2 = −5 ” là mệnh đềsai (vì p
(−5)2) = |−5| = 5).
c) “52 +122 = 132 ” là mệnh đềđúng (vì 52 +122 = 169 = 132). L 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào không là mệnh đề?
a) 13 là sốnguyên tố.
b) 0 là sốtựnhiên nhỏnhất.
c) Hình vuông là hình bình hành.
d) Bạn đã làm bài tập chưa?
e) Thời tiết hôm nay thật đẹp!
f) Chứng minh p
2 là sốvô tỉ.
g) x2 là sốtựnhiên.
L 2 Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đềsau:
a) P: “32 +42 = 52”.
b) Q: ”Ước chung lớn nhất của 8 và 12 là 2 ”.
c) R : “Số12 có tất cả6 ước nguyên dương ”.
II. MỆNH ĐỀCHỨA BIẾN
Câu “n chia hết cho 5 ” là một khẳng định, nhưng không phải là mệnh đề, vì khẳng
định này có thểđúng hoặc sai, tùy theo giá trịcủa n. Tuy vậy, khi thay n bằng một
sốtựnhiên cụthểthì ta nhận được một mệnh đề. Người ta gọi mệnh đề“n chia hết
cho 5 ” là mệnh đềchứa biến (biến n), kí hiệu P(n). Ta viết P(n) : “n chia hết cho 5
” (n là sốtựnhiên).
Một mệnh đềchứa biến có thểchứa một biến hoặc nhiều biến.
7 ∠ Ngô Đức Tài - H 0889 971 004
L Bài 1. Mệnh đề
K Ví dụ3 K Ví dụ3 ⋆⋆⋆⋆⋆
Cho mệnh đềchứa biến P(n) : “n là bội của 3 ” với n là sốtựnhiên. Phát biểu các
mệnh đềP(6),P(11) và xét tính đúng sai của chúng.
b
Hướng dẫn giải. P(6) : “6 là bội của 3 ” là mệnh đềđúng.
P(11) : “11 là bội của 3 ” là mệnh đềsai.
L 3 Với mỗi mệnh đềchứa biến sau, tìm những giá trịcủa biến đểnhận được
một mệnh đềđúng và một mệnh đềsai.
a) P(x): “x2 = 2 ”.
b) Q(x): “x2 +1 > 0 ”.
c) R(n) : “n+2 chia hết cho 3 ”(n là sốtựnhiên).
III. MỆNH ĐỀPHỦĐỊNH
Mỗi mệnh đềP có mệnh đềphủđịnh, kí hiệu P.
Mệnh đềP và mệnh đềphủđịnh P của nó có tính đúng sai trái ngược
nhau. Nghĩa là khi P đúng thì P sai, khi P sai thì P đúng.
Đểphủđịnh mệnh đềP, người ta thường thêm (hoặc bớt) từ“không
” hoặc “không phải ”vào trước vịngữcủa mệnh đềP.
K Ví dụ4 K Ví dụ4 ⋆⋆⋆⋆⋆
Phát biểu mệnh đềphủđịnh của các mệnh đềsau. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh
đềvà mệnh đềphủđịnh của nó.
a) Paris là thủđô của nước Anh;
b) 23 là sốnguyên tố;
c) 2 021 chia hết cho 3;
d) Phương trình x2 −3x+4 = 0 vô nghiệm.
b
Hướng dẫn giải.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.