Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020-2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020-2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 tại trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk có mã đề 225 bao gồm 02 trang với tổng cộng 20 câu hỏi, trong đó 16 câu trắc nghiệm (mỗi câu đúng được tính 0.25 điểm) và 04 câu tự luận (mỗi câu đúng được tính 1.5 điểm). Thời gian làm bài là 60 phút, kỳ thi được tổ chức vào ngày ... tháng 11 năm 2020. Đề thi sẽ được cung cấp đáp án và lời giải chi tiết. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề kiểm tra: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ cùng phương và có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau. C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau. D. Hai vectơ bằng nhau nếu giả của chúng cùng nằm trên hai đường thẳng song song và độ dài của chúng bằng nhau. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;3), B(-1;-2), C(1;5). Hãy tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC và tìm tọa độ D trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD. Cho hàm số y = x^2 - 4x + 3 có đồ thị (P). Hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đó. Tìm giá trị của m để hàm số y = x^2 + 2x + 2m - 4 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [2;6] bằng 2. Bạn có thể tải file Word của đề kiểm tra để xem chi tiết câu hỏi và điểm số tại đây.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 255

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN Toán – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Cho hàm số Tính f(2), ta được kết quả là:

A. B. 3 C. 1 D. không tồn tại f(2)

Câu 2. Cho 3 điểm bất kì A,B,C đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. B. C. D.

Câu 3. Parabol có đỉnh là:

A. B. C. D.

Câu 4. Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 3) và song song với đường thẳng y = x là:

A. y = x+1 B. y = C. y = 2x + 2 D. y = x + 3

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ của là

A. . B. . C. . D.

Câu 6. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề ?

A. là một số hữu tỷ. B. có phải là một số hữu tỷ không ?

C. . D. . Câu 7. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số nghịch biến trên R

A. B. C. D. Câu 8. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến BM. Khẳng định nào sau đây là sai:

A. B.

C. , với mọi điểm O. D.

Câu 9. Đo độ cao một ngọn cây là Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,53.

A. 345. B. 348. C. 347,6 D. 347,5.

Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ cho vectơ . Khi đó tọa độ vectơ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho hai tập hợp . Xác đinh tập hợp

A. B. C. D.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn

2

2 , 0 ( ) 1 1 , 2

x y f x x x x

 <  = = −   − ≥ 

2 3

AB BC AC − =   

AC AB CB − =   

0. CA CB + =   

AB BC AC + =   

2 2 y x x = +

( )1;1 − I ( ) 1; 1 I −− ( ) 0;2 I ( ) 2;1 − I

1 x 2

Oxy ( ) 1; 1 A −− ( ) 2; 3 B − AB 

( ) 3;2 − ( ) 1; 4 − ( ) 3; 2 − 3 ; 2 2   −    

2 3

2 2 5 + = 3 2 <

( 1) 2 y m x m = − + +

1 m ≤ 1 m > 2 m > − 1 m <

− =   1 2 . AM CA + + =     0. GA GB GC

3 OA OB OC OG + + =    

=   2 3 GB BM

347,53m 0,2m. h  

Oxy 2 3 a i j = − +   

a 

( ) 2;3 − ( ) 2; 3 − ( ) 2;3 ( ) 3;2 −

    0;1;2;3;4, , 2;3;4;5;6, A a B b   \ . B A

  \ 0;1; . B A a    \ 5;6; . B A b    \ 2;3;4 . B A   \ 5 . B A 

Oxy ( ) 1;0 A ( ) 1; 2 B −

Mã đề 255

2/2 - Mã đề 255

4

2

3

y

x

A(2;2)

3 2

1

O I(1;0)

thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Parabol có đồ thị bên dưới là:

A. B.

C. D.

Câu 14. Hỏi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

A. 7 B. 3 C. 4 D.

Câu 15. Cho các hàm số . Có bao nhiêu hàm số lẻ?

A. 5. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng phương và có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau. C. Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau.. D. Hai véc tơ bằng nhau nếu giá của chúng cùng nằm trên hai đường thắng song song và độ dài của chúng bằng nhau. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a. Cho tập hợp      2 2 6 5 0 . X x x x x        2 4 . Y x x     

Hãy liệt kê các phần tử của X , Y. Xác định X Y .

b. Cho hai tập hợp   4;3 A  và   2; B m m   . Tìm giá trị thực của tham số m để B A  .

Bài 2: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: 2 1 3 2 x y x x + = − +

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số = − + 2 4 3 y x x có đồ thị (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P).

b) Tìm m để hàm số = + + − 2 2 2 4 y x x m đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ] 2;6 bằng 2.

Bài 4: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 1;3 A , ( ) 1; 2 B −− , ( ) 1;5 C .

a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.

b) Tọa độ D trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD .

------ HẾT ------

https://toanmath.com/

AB

( ) 1; 1 − ( ) 0; 1 − ( ) 0;1 ( ) 2; 1 −

2 = + + y ax bx c

2 2 4 2. y x x = − + + 2 2 4 4. = − + y x x

2 4 8 3. y x x = − − + 2 2 4 2. = − + y x x

  2 1 , 3 k k A k     

1.

2 4 2 3 5 3 2; 6 ; ; 1 y x x y x x y x x y x x = − + = + = + = − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo