
LÊ QUANG XE
TOÁN THỰC TẾ
TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12 TOÁN 12
(Tài liệu theo sách mới)
A
B
O
−→v
8 m
8 m
4 m
2 m
E F
G H
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
MỤC LỤC
Chương 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT VÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ 2
Bài 1. ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 2
Bài 2. CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ 10
Bài 3. GIÁ TRỊLỚN NHẤT, GIÁ TRỊNHỎNHẤT CỦA HÀM SỐ 32
Bài 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN 162
Bài 5. KHẢO SÁT SỰBIẾN THIÊN VÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ 172
Chương 2. VECTƠ VÀ HỆTRỤC TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 190
Bài 1. VÉC-TƠ TRONG KHÔNG GIAN 190
Bài 2. BIỂU THỨC TOẠĐỘVÉC-TƠ 215
Chương 4. NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN 278
Bài 1. NGUYÊN HÀM 278
Bài 2. TÍCH PHÂN 332
Bài 3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 419
Chương 5. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 476
Bài 1. MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN OXYZ 476
Bài 2. ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN OXYZ 497
Bài 3. MẶT CẦU 543
1
Chương
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT VÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ
§1. ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Câu 1
Doanh thu hằng tháng R của một sản phẩm mới trong một khoảng thời gian dựkiến tuân
theo hàm logistic: R = R(t) = 20 000 1 + 50e−t −20 000
51 , t ≥0, trong đó thời gian t được tính bằng
tháng. a) Doanh thu bán hàng hằng tháng luôn tăng theo thời gian. b) Tốc độthay đổi doanh thu bán hàng tăng trong khoảng thời gian (ln 50; +∞). c) Tốc độthay đổi doanh thu bán hàng giảm trong khoảng thời gian (0; ln 50). d) Tốc độthay đổi doanh thu bán hàng đạt mức tối đa tại thời điểm t = ln 50.
b Lời giải.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 2
Một hạt chuyển động trên một trục thẳng đứng chiều dương hướng lên trên sao cho tọa độcủa
hạt (đơn vịmét) tại thời điểm t giây là s = 2
3t3 −18t + 5, t ≥0.
a) Quãng đường hạt đi được trong 6 giây đầu tiên là 108 m. b) Trong 3 giây đầu tiên hạt chuyển động lên trên. c) Vận tốc của hạt theo thời gian t là v = 2t2 −18t (m/s). d) Hạt luôn tăng tốc.
b Lời giải.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 3
Tại thời điểm t giờkểtừkhi tiêm một liều thuốc cho bệnh nhân, nồng độthuốc trong máu được tính bởi công thức C(t) = 0,5te−0,5t mg/ml (với t ≥0). a) Ban đầu (tại thời điểm tiêm) nồng độthuốc có trong máu bệnh nhân là 0,5 mg/ml.
LÊ QUANG XE- 0967 003 131
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.