Quảng cáo
8 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM
QR

8 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 8 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM Bản PDF Tài liệu ôn tập giữa kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022-2023 của trường THPT Thủ Đức TP HCM bao gồm 8 đề thi với tổng cộng 31 trang. Các đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập toán một cách tổng quát và logic. Mỗi đề thi gồm 28 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, đề thi mang đến cho học sinh tổng cộng 10 điểm để kiểm tra kiến thức của mình. Thời gian làm bài cho mỗi đề là 90 phút.

Các đề thi ôn tập mang tính phân loại kiến thức, giúp học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản như mệnh đề, biểu thức đúng sai, phủ định mệnh đề và bình phương của số thực. Việc tiếp xúc với các dạng bài toán đa dạng và phong phú giúp học sinh củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng giải toán.

Mỗi đề thi đều được biên soạn kỹ lưỡng, đảm bảo mức độ khó phù hợp và tương đương với chương trình học. Điều này giúp học sinh cảm thấy tự tin và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu ôn tập này là công cụ hữu ích để học sinh tự ôn tập và tự kiểm tra kiến thức mình đã học, từ đó nâng cao khả năng làm bài và đạt kết quả cao trong học kỳ 1.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023

ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Buồn ngủ quá! B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. 8 là số chính phương. D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! d) 5 19 24.   e) 6 81 25.   f) Bạn có rỗi tối nay không? g) 2 11. x   A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5thì số nguyên n chia hết cho 5. B. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình bình hành. C. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. D. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 4. Viết mệnh đề phủ định P của mệnh đề P : “Tất cả các học sinh khối 10 của trường em đều biết bơi”.

A. P : “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều biết bơi”.

B. P : “Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạn không biết bơi”.

C. P : “Trong các học sinh khối 10 trường em có bạn biết bơi”.

D. P : “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều không biết bơi”.

Câu 5. Mệnh đề 2 " , 2" x x    khẳng định rằng:

A. Bình phương của mỗi số thực bằng 2. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. D. Nếu x là một số thực thì 2 2. x  Câu 6. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Không có số chẵn nào là số nguyên tố. B. 2 , 0. x x    

C.   , 11 6 n n n     chia hết cho 11. D. Phương trình 2 3 6 0 x   có nghiệm hữu tỷ.

Câu 7. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề ? A  A. , . x x A   B. , . x x A   C. , . x x A   D. , . x x A  

Câu 8. Hãy liệt kê các phần tử của tập      2 2 6 5 0 . X x x x x       

A.   5;3 . X  B.   5; 2; 5;3 . X  

C.   2;3 . X  D.   5 3 . X x x      

Câu 9. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con? A. .  B.  1 . C. .  D.   ;1 . 

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

2

Câu 10. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con?

A.   ; . x y B. . x C.   ; . x  D.   ; ; . x y 

Câu 11. Cách viết nào sau đây là đúng?

A.   ; . a a b  B.    ; . a a b  C.   ; . a a b  D.   ; . a a b 

Câu 12. Cho các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây đúng?

 M x x   là bội số của  2 .  N x x   là bội số của  6 .

 P x x   là ước số của  2 .  Q x x   là ước số của  6 .

A. . M N  B. . Q P  C. . M N N   D. . P Q Q  

Câu 13. Cho hai tập hợp  X x x   là bội số của 4 và  6 ,  Y x x   là bội số của  12 . Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. . X Y  B. . Y X  C. . X Y  D. : n n X   và . n Y 

Câu 14. Cho các tập hợp { M x x   3}; { N x x   5}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   1;0 . M N   B.  0 . M N   C. . M N   D.  1 . M N  

Câu 15. Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình 2 4 3 0 x x   ; B là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4 Khi đó: A. . A B A   B. . A B A B    C. \ . A B  D. \ . B A 

Câu 16. Cho hai tập hợp:     0;1;2;3;4 ; 1;3;4;6;8 A B   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . A B B   B. . A B A   C.   \ 0;2 . A B  D.   \ 0;4 . B A 

Câu 17. Lớp 1 10B có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả

Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả

3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 1 10B là:

A. 9. B. 10. C. 18. D. 28.

Câu 18. Sử dụng kí hiệu khoảng để viết các tập hợp sau đây:    4; \ ;2 E    .

A.   4;9 .  B.   ; .  C.   1;8 . D.   4; . 

Câu 19. Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo