
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KHTN 7 GIỮA KÌ II
NỘI DUNG KIẾN THỨC
CHỦ ĐỀ
- Nguyên tử – Sơ lược về BTH các NTHH
- Phân tử, liên kết hoá học
- Âm thanh
- Ánh sáng
- Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. B. chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố. D. chu kì.
Câu 2. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử
A. có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. B. có số lớp electron bằng nhau.
C. có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.
Câu 3. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm
A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA.
Câu 4. Cho các chất sau: đường kính, muối ăn, sắt, khí hydrogen, thuỷ tinh. Số đơn chất trong dãy các chất trên là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất trong dãy các chất trên là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là
A. 71 amu. B. 35,5 amu. C. 17,25 amu. D. 36 am.
Câu 7. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. đơn chất. B. hợp chất. C. kim loại. D. phi kim.
Câu 8. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2. B. H2O. C. NaCl. D. O2.
Câu 9. Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là
A. SO2. B. H2O. C. CaCl2. D. Cl2.
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai về kim cương là
A. kim cương là kim loại. B. kim cương là phi kim.
C. kim cương được dùng làm trang sức.
D. kim cương được cấu tạo từ cùng loại nguyên tố với than chì.
Câu 11. Đồng được sử dụng làm dây dẫn điện do tính chất
A. dẫn điện tốt. B. cách điện tốt.
C. dẫn nhiệt tốt. D. dẻo khi bị biến dạng.
Câu 12: Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
A. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
B. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên
D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 13: Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?
A. Giai đoạn nảy mầm B. Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch
C. Giai đoạn ra hoa D. Giai đoạn tạo quả chín
Câu 14: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A. Cơ thể thực vật ra hoa B. Cơ thể thực vật tạo hạt
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Câu 15: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên B. Mô phân sinh đỉnh cây
C. Mô phân sinh lóng D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 16: Cho các bộ phận sau:
(1) Đỉnh dễ (2) Thân (3) chồi nách (4) Chồi đỉnh (5) Hoa (6) Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở
A. (1), (2) và (3) B. (2), (3) và (4) C. (3), (4) và (5) D. (2), (5) và (6)
Câu 17: Phát triển là quá trình?
A. bao gồm quá trình tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.