Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KTPL 11 năm 2024–2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KTPL 11 năm 2024–2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

PHỤ LỤC 1: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HỌC KỲ I 1. MỤC TIÊU:

1.1. Kiến thức: - Nhằm củng cố lại những kiến thức HS đạt được trong các bài ở nửa đầu học học kỳ I lớp 11; học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình

- Giúp GV nắm được tình hình học tập của lớp mình, trên cơ sở đó đánh giá đúng quá trình dạy học, từ đó có kế hoạch điều chỉnh phương pháp và hình thức tổ chức dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu quả về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học.

-Vận dụng được các kiến thức đã học vào trong cuộc sống từ đó rút ra được bài học cho bản thân.

1.2. Kỹ năng: Nhận biết được những hiện tượng, các hoạt động của nền kinh tế đang diễn ra xung quanh mình, nhận thức đúng và có những hành vi đúng đắn, phù hợp khi tham gia vào các hoạt động kinh tế đó

Tự nhận thức bản thân lập và thực hiện kế hoạch hoàn thiện bản thân, có những suy nghĩ và định hướng về nghề nghiệp của bản thân sau khi ra trường, biết điều chỉnh bản thân mình để bước đầu trang bị những kiến thức cơ bản về kinh tế sau này

2. NỘI DUNG 2.1. Các câu hỏi định tính: 2.2. Các câu hỏi định lượng: 2.3. Ma trận

Tt Nội dung kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Tổng

1 Bài 1: Cạnh tranh trong kinh tế thị trường

5 3 1 9

2 Bài 2: Cung cầu trong nền kinh tế thị trường

5 3 1 9

3 Bài 3: Lạm phát 5 4 1 10

Tổng: 15 10 3 28

3. CÂU HỎI VÀ ĐỀ MINH HOẠ

I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng)

Biết:

Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A. lợi tức. B. tranh giành. C. cạnh tranh. D. đấu tranh. Câu 2: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

A. sản xuất. B. tăng vốn. C. đầu tư. D. cạnh tranh. Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A. Cạnh tranh văn hoá. B. Cạnh tranh kinh tế. C. Cạnh tranh chính trị. D. Cạnh tranh sản xuất. Câu 4: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

A. Quy luật cung cầu B. Quy luật giá trị C. Quy luật lưu thông tiền tệ D. Quy luật cạnh tranh

2

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc

A. ganh đua, đấu tranh B. thu được nhiều lợi nhuận C. giành giật khách hàng D. giành quyền lợi về mình Câu 6: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

A. Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa. B. Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa. C. Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm. D. Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm. Câu 7: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung nhiều nhất?

A. Chi phí sản xuất. B. Giá cả. C. Năng suất lao động. D. Nguồn lực. Câu 8: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

A. cầu. B. tổng cầu. C. tổng cung. D. cung. Câu 9Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

A. cung. B. cầu. C. lạm phát. D. thất nghiệp. Câu 10: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

A. giá cả của hàng hóa đó. B. nguồn gốc của hàng hóa. C. chất lượng của hàng hóa. D. vị thế của hàng hóa đó. Câu 11: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

A. lạm phát. B. tiền tệ. C. cung cầu. D. thị trường. Câu 12: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ. B. giảm giá hành hóa, dịch vụ. C. gia tăng nguồn cung hàng hóa. D. suy giảm nguồn cung hàng hóa. Câu 13: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo