
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK I MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 9( PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ)
A/ PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Năm 2021, Việt Nam có số dân hơn( triệu người) A. 96,5 B. 97,5 C. 98,5 D. 99,5 Câu 2. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là A. nông nghiệp. B. công nghiệp. C. thương mại. D. du lịch. Câu 3. Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở A. Các đồng bằng ven biển và đồi núi. B. Miền núi và khu vực trung du. C. Khu vực đồng bằng và cao nguyên. D. Các đảo ven bờ và vùng ven biển. Câu 4.Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 5. Dân số nước ta mất cân bằng giới tính rõ rệt ở A. Nhóm tuổi sơ sinh. B. Nhóm 15 – 64 tuổi . C. Nhóm 65 tuổi trở lên. D.Tất cả các nhóm tuổi. Câu 6. Một số cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta gồm A. Cà phê, cao su, hồ tiêu, lạc. B. Cà phê, mía, cao su, hồ tiêu. C. Cà phê, dừa, đậu tương, chè. D. Cà phê, cao su, hồ tiêu, chè, Câu 7. Hoạt động lâm nghiệp nước ta không bao gồm A. du lịch sinh thái. B. khai thác gỗ, lâm sản. C. khoanh nuôi rừng. D. trồng và bảo vệ rừng. Câu 8. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là A. Hoà Bình B. Sơn La C. Lai Châu D. I-a-ly Câu 9. Sản xuất cà phê bột phân bố tập trung ở A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Tây Nguyên D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Câu 10. Tỉnh nào dưới đây dẫn đầu cả nước về sản lượng nuôi trồng thuỷ sản? A. Quảng Ninh. B. Bình Thuận. C. Cà Mau. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 11. Ngư trường vịnh Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trường nào dưới đây? A. Cà Mau - Kiên Giang. B. Ninh Thuận - Bình Thuận. C. Hải Phòng - Quảng Ninh. D. Hoàng Sa - Trường Sa. Câu 12. Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, dược phẩm nước ta? A. Sinh vật. B. Đất đai. C. Nguồn nước. D. Khí hậu. Câu 13. Cơ sở để nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió không phải là A. sông hồ dày đặc. B. số giờ nắng cao. C. lượng bức xạ lớn. D. gió quanh năm. Câu 14. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây? A. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên. B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính. D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm. Câu 15. Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước? A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Lâm nghiệp. Câu 16. Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều thác ghềnh tạo thuận lợi cho phát triển ngành công nghiệp nào? A. Khai thác dầu thô và khí tự nhiên. B. Thuỷ điện. C. Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết. D. Đóng tàu và thuyền. Câu 17. Sản phẩm nào sau đây là của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta?
A. Thuỷ sản ướp đông, quần áo, cà phê bột và cà phê hoà tan B. Thuỷ sản ướp đông, giày da, cà phê bột và cà phê hoà tan C. Thuỷ sản ướp đông, giày vải, cà phê bột và cà phê hoà tan D. Thuỷ sản ướp đông, sữa tươi, cà phê bột và cà phê hoà tan Câu 18. Quốc lộ 1A là quốc lộ có đặc điểm nào sau đây? A. Chạy từ Lạng Sơn đến Cần Thơ. B. Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau. C. Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau. D. Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội. Câu 19. Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn? A. Lễ hội truyền thống. B. Công trình kiến trúc. C. Hang động các-xtơ. D. Làng nghề truyền thống. Câu 20. Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Cồng chiêng Tây Nguyên, Phố cổ Hội An. B. Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn. C. Phong Nha – Kẻ Bàng, Di tích Mỹ Sơn. D. Hoàng Thành Thăng Long, Vịnh Hạ Long. B/ PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. Trình bày đặc điểm phân bố của các dân tộc Việt Nam. Câu 2. Trình bày sự phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta. Câu 3. Tại sao tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta đang ở mức cao? Câu 4. Trình bày về mật độ dân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.