Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 7 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 7 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7 I. Lý thuyết: Nội dung theo các bài Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên - Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn KHTN + Phương pháp tìm hiểu tự nhiên + Thực hiện các kĩ năng tiến trình: Quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo. + Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn KHTN7) Bài 2: Nguyên tử - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford -Bohr -mô hình sắp xếp electron trong lớp vỏ nguyên tử - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). Bài 3: Nguyên tố hóa học - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hóa học và kí hiệu nguyên tố hóa học - Viết được kí hiệu hóa học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Nêu được nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất - Nêu được khái niệm đơn chất, hợp chất và phân tử. - Lấy được ví dụ về đơn chất và hợp chất. - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu II. Bài tập - HS xem lại các PHT GV đã chữa. - HS hoàn thành các bài tập trong SGK và SBT. Một số bài tập tham khảo. Trắc nghiệm:

Câu 1. Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

A. số proton trong hạt nhân. B. số neutron trong hạt nhân. C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và số neutron trong hạt nhân. Câu 2. Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (8p, 8e, 8n), Y (11p, 12n, 11e), Z (17p,17e, 18n), T (17p,17e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Kí hiệu biểu diễn nguyên tố calcium là

A. Cl - clorine B. C – carbon C. CL - SAI D. Ca. Câu 4. Cách biểu diễn 6H có nghĩa là

A. 6 nguyên tử helium. B. 6 nguyên tố hydrogen. C. 6 nguyên tử hydrogen. D. 6 nguyên tố helium. Câu 5. Ba nguyên tử nhôm được biểu diễn là

A. 3Al. B. 3Al2. C. 3Al. D. Al3. Câu 6. Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là

A. C, H, Na, Ca. B. C, H, O, Na. C. C, H, S, O. D. C, H, O, N.

Câu 7. Nguyên tử nhẹ nhất là

A. hydrogen. B. oxygen. C. carbon. D. iron (sắt). Câu 8. Nguyên tử X nặng gấp đôi nguyên tử carbon.

A. S. B. Zn. C. Mg. D. Cu. Câu 9. Số electron trong nguyên tử sodium (Natri)

A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 10. Số lớp electron của nguyên tử carbon là

A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 11. Nguyên tử potasium (Kali) có số electron lớp ngoài cùng là

A. 1. B. 2 C. 8. D. 12. Câu 12. Nguyên tố Y có tổng các hạt cơ bản là 40. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12. Y là

A. Fe. B. C. C. Al. D. Cu. Câu 13. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 24 và số hạt không mang điện chiếm 33,33% thì nguyên tử X là

A. Nitrogen B. Oxygen. C. Florine. D. Neonium. Câu 14. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

A. nguyên tử khối tăng dần. B. tính kim loại tăng dần. C. điện tích hạt nhân tăng dần. D. tính phi kim tăng dần. Câu 15. Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

A. số thứ tự của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử C. số electron lớp ngoài cùng. D. số lớp electron. Câu 16. Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của sulfur là

A. chu kỳ 3, nhóm VIA. B. chu kỳ 7, nhóm IIIA. C. chu kỳ 3, nhóm VIIA. D. chu kỳ 7, nhóm VIA. Câu 17. Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 3, nhóm VA. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

A. chlorine. B. phosphorus. C. nitrogen. D. sulfur. Câu 18. Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

A. 4 và 2. B. 2 và 6. C. 6 và 2. D. 2 và 4. Câu 19. Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất A. Nước. B. Muối ăn. C. Thủy ngân. D. Khí cacbonic. Câu 20. Cho các chất sau: CaO, O2, P2O5, HCl, Na, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo